Giáo án cả năm Luyện từ và câu Lớp 5

docx 126 trang giaoanhay 24/12/2025 110
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Giáo án cả năm Luyện từ và câu Lớp 5", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án cả năm Luyện từ và câu Lớp 5

Giáo án cả năm Luyện từ và câu Lớp 5
 - Đá 2 - Đá 3: Danh từ chỉ chất rắn.
 Bài 2(trang 61): HĐ cá nhân - HS đọc yêu cầu, làm bài vào vở
 - Yêu cầu HS làm bài. - Bé lại bò, còn con bò lại đi.
 - Gọi lần lượt từng em đọc câu đã đặt. - Em học lớp chín là đã biết nấu chín thức 
 - Nhận xét - đánh giá. ăn.
 3. Vận dụng, trải nghiệm
 - Đặt câu với các từ đồng âm sau: lợi, mắt, - HS đặt câu
 mũi... 
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (nếu 
có)...............................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.....
 ___________________________________ TUẦN 7
 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
 Tiết 13:Từ nhiều nghĩa
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nắm được kiến thức sơ giản về từ nhiều nghĩa (ND ghi nhớ).
- Nhận biết được từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn có 
dùng từ nhiều nghĩa(BT1, mục III); tìm được ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong 
số 5 từ chỉ bộ phận cơ thể người và động vật (BT2).
- HS vận dụng từ đồng nghĩa vào lời nói và viết văn.
* Phẩm chất: Biết yêu vàgiữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK, bảng phụ
2. Học sinh: SGK, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
 1.Khởi động: 
 - Cho HS tổ chức chơi trò chơi "Truyền - HS chơi trò chơi: lớp trưởng nêu 1 từ, 
 điện" về từ đồng nghĩa truyền cho HS khác nêu 1 từ đồng nghĩa 
 với từ vừa nêu, sau đó lại truyền cho người 
 khác, cứ như vậy cho đến khi trò chơi kết 
 thúc.
 - GV nhận xét - HS nghe
 - Giới thiệu bài- Ghi bảng - HS ghi vở
 2. Khám phá
 Bài 1: HĐ cá nhân
 - Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài - HS đọc yêu cầu 
 - Yêu cầu HS tự làm bài - HS làm bài vào vở, báo cáo kết quả 
 - Nhận xét kết luận bài làm đúng - Kết quả bài làm đúng: 
 Răng - b; mũi - c; tai- a.
 - Gọi HS nhắc lại nghĩa của từng từ - HS nhắc lại 
 Bài 2: HĐ cá nhân.
 - Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài - HS đọc 
 - Gọi HS phát biểu. - HS trình bày.
 + Thế nào là từ nhiều nghĩa? + Là từ có một nghĩa gốc và một hay nhiều 
 nghĩa chuyển.
 + Thế nào là nghĩa gốc? + Nghĩa gốc là nghĩa chính của từ.
 + Thế nào là nghĩa chuyển? + Nghĩa chuyển là nghĩa của từ được suy ra 
 từ nghĩa gốc.
 - Gọi HS đọc ghi nhớ - HS đọc SGK
 - HS lấy VD về từ nhiều nghĩa - HS lấy ví dụ
 3. Luyện tập, thực hành: Bài 1: HĐ cá nhân
 - Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài - - - HS đọc- làm vào vở, chia sẻ kết quả
 Yêu cầu HS tự làm bài - Đôi mắt em bé mở to
 - GV nhận xét, kết luận - Quả na mở mắt
 - Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
 - Bé đau chân
 - Khi viết em đừng ngoẹo đầu
 - Nước suối đầu nguồn rất trong
 Bài 2: HĐ cá nhân. - HS đọc đề.
 - Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài - Gợi ý:
 - GV nhận xét chữa bài - Lưỡi: lưỡi liềm, lưỡi hái, lưỡi dao,...
 - Gọi HS giải thích một số từ. - Miệng: miệng bát, miệng hũ, miệng hố,...
 - Cổ: cổ chai, cổ lọ, cổ tay,...
 - Tay: tay áo, tay nghề, tay tre,...
 4. Vận dụng, trải nghiệm.
 - Thay thế từ ăn trong các câu sau bằng - HS làm bài và lần lượt trình bày:
 từ thích hợp:
 a) Tàu ăn hàng ở cảng. - Từ thích hợp: Bốc, xếp hàng.
 b) Cậu làm thế dễ ăn đòn lắm. - Từ thích hợp: Bị đòn
 c) Da bạn ăn phấn lắm. - Từ thích hợp: Bắt phấn
 d) Hồ dán không ăn giấy. - Từ thích hợp: Không dính
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (nếu có)
 ....................................................................................................................................
 ....................................................................................................................................
 ....................................................................................................................................
 __________________________________________________________________
 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
 Tiết 14: Luyện tập về từ nhiều nghĩa
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhận biết được nghĩa chung và nghĩa khác nhau của từ chạy (BT1, BT2) ; 
- Hiểu nghĩa gốc của từ ăn và hiểu được mối quan hệ giữa nghĩa gốc và nghĩa 
chuyển trong các câu ở BT3.Đặt được câu để phân biệt nghĩa của các từ nhiều 
nghĩa là động từ BT4 
- Biết vận dụng từ ngữ vào cuộc sống
* Phẩm chất: Yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên : SGK, bảng phụ 2. Học sinh: SGK, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
 1. Khởi động:
 - Cho HS tổ chức chơi trò chơi "Hỏi - Quản trò nêu cách chơi, sau đó đọc 1 
 nhanh, đáp đúng": Từ đi trong các câu câu rồi chỉ định 1 HS trả lời, cứ như vậy 
 sau, câu nào mang nghĩa gốc, câu nào lại chuyển sang HS khác cho đến khi 
 mang nghĩa chuyển? hết câu hỏi thì dừng lại. 
 a) Ca nô đi nhanh hơn thuyền.
 b) Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.
 c) Bà cụ ốm nặng đã đi từ hôm qua.
 .......
 - Giới thiệu bài - HS ghi vở
 2.Luyện tập thực hành:
 Bài tập 1: 
 - Yêu cầu HS làm bài vào vở - HS đọc yêu cầu
 - GV nhận xét, kết luận: - HS làm vào vở, báo cáo kết quả
 Nhận xét
 (1) Bé chạy lon ton trên sân a) Hoạt động của máy móc
 2) Tàu chạy băng băng trên đường ray. b) Khẩn trương tránh những điều 
 không may sắp xảy ra.
 (3) Đồng hồ chạy đúng giờ c) Sự di chuyển nhanh của phương tiện 
 giao thông
 (4) Dân làng khẩn trương chạy lũ d.Sự di chuyển nhanh bằng chân Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu - HS đọc 
- Từ chạy là từ nhiều nghĩa. Các nghĩa - HS làm bài.
của từ chạy có nét gì chung ? các em 
cùng làm bài 2
- Gọi HS đọc nét nghĩa của từ chạy - Nét nghĩa chung của từ chạy có trong 
được nêu trong bài 2 tất cả các câu trên là: Sự vận động 
 nhanh.
- Gọi HS trả lời câu hỏi
+ Hoạt động của đồng hồ có thể coi là + Hoạt động của đồng hồ là hoạt động 
sự di chuyển được không? của máy móc tạo ra âm thanh.
+ Hoạt động của tàu trên đường ray có + Hoạt động của tàu trên đường ray là 
thể coi là sự di chuyển được không? sự di chuyển của phương tiện giao 
 thông.
*Kết luận: Từ chạy là từ nhiều nghĩa 
các nghĩa chuyển được suy ra từ nghĩa 
gốc. Nghĩa chung của từ chạy trong tất 
cả các câu trên là sự vận động nhanh 
Bài 3: 
- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài - HS đọc, làm vào vở, báo cáo kết quả
- HS tự làm bài tập a) Bác Lê lội ruộng nhiều nên nước ăn 
- GV nhận xét chữa bài chân.
 b) Cứ chiều chiều, Vũ lại nghe tiếng còi 
 tàu vào cảng ăn than.
 c) Hôm nào cũng vậy, cả gia đình tôi 
 cùng ăn với nhau bữa cơm tối rất vui 
 vẻ.
+ Nghĩa gốc của từ ăn là gì? + Ăn là chỉ hoạt động tự đưa thức ăn 
- GVchốt ý vào miệng.
Bài 4: 
- Gọi HS đọc yêu cầu - HS đọc
- HS tự làm bài - HS làm vào vở, báo cáo kết quả
- GV nhận xét.
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Thay thế từ ăn trong các câu sau bằng - HS nghe và thực hiện
từ thích hợp:
a) Hai màu này rất ăn nhau. - Từ thích hợp: Hợp nhau
b) Rễ cây ăn qua chân tường. - Từ thích hợp: Mọc, đâm qua
c) Mảnh đất này ăn về xã bên. - Từ thích hợp: Thuộc về
d) Một đô- la ăn mấy đồng Việt Nam? - Từ thích hợp: Bằng
- Nhận xét, tổng kết tiết học, dặn dò... IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (nếu 
có)...............................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.....
 ___________________________________ TUẦN 8
 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
 Tiết 15:Mở rộng vốn từ thiên nhiên (THBVMT)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 -HS biếtnghĩa từ thiên nhiên (BT1); nắm được một số từ ngữ chỉ sự vật, hiện tựơng 
thiên nhiên trong một số thành ngữ, tục ngữ. Tìm được từ ngữ tả không gian, tả sông 
nước và đặt câu với một từ ngữ tìm được 
- Phát triển năng lực tự học, tự tin, tích cực trao đổi hoạt động nhóm.Trau dồi vốn 
từ phong phú
- Bồi dưỡng cho HS tình cảm yêu quý, gắn bó với môi trường sống
* GD BVMT: GD thái độ yêu quý những cây cỏ hữu ích trong MT thiên nhiên, nâng 
cao ý thức BVMT.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK, bảng phụ
2. Học sinh: SGK, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
 1.Khởi động: 
 - Cho 2 đội HS chơi trò chơi "Nói nhanh, - 2 đội chơi
 nói đúng" nêu các từ nhiều nghĩa. Đội 
 nào kể được nhiều và đúng thì đội đó 
 thắng.
 - GV nhận xét, tuyên dương - HS nghe
 - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở
 2. Luyện tập, thực hành:
 Bài 1: HĐ cá nhân
 - Gọi HS đọc yêu cầu - HS đọc yêu cầu 
 - Yêu cầu HS tự làm bài - HS tự làm bài, chia sẻ
 - GV nhận xét và KL bài đúng + Chọn ý b: tất cả những gì không do con 
 người tạo ra.
 Bài 2: HĐ cá nhân
 - Gọi HS đọc yêu cầu - HS đọc yêu cầu
 - Yêu cầu HS làm bài - HS làm, sau đó báo cáo kết quả
 - Gọi HS lên làm + Lên thác xuống ghềnh
 - GV nhận xét kết luận bài đúng + Góp gió thành bão
 +Qua sông phải luỵ đò
 +Khoai đất lạ, mạ đất quen
 - Yêu cầu HS đọc thuộc lòng những câu - HS đọc thuộc câu thành ngữ, tục ngữ 
 thành ngữ, tục ngữ.
 Bài 3: HĐ nhóm - HS đọc
 - Gọi HS đọc yêu cầu
 - HS đọc câu mẫu - HS báo cáo trước lớp
 - HS thảo luận nhóm 4 - Lớp nhận xét bổ xung
 - GV nhận xét kết luận và ghi nhanh các 
 từ HS bổ sung lên bảng + Tả chiều rộng: bao la, mênh mông, bát 
 ngát, thênh thang, vô tận, bất tận, khôn 
 cùng
 + Tả chiều dài: xa tít tắp, tít mù khơi, thăm 
 thẳm, ngút ngát, lê thê, dài ngoẵng, 
 Bài 4: Trò chơi + Tả chiều cao: chót vót, vời vợi, chất ngất, 
 - Yêu cầu HS nêu nội dung bài cao vút..
 - HS thi tìm từ + Tả chiều sâu: hun hút, thăm thẳm, 
 - GV nhận xét chữa bài. - HS đọc, HS thi 
 + Tả tiếng sóng: ì ầm, ầm ầm, ầm ào, rì rào, 
 ì oạp, oàm oạp, lao xao, thì thầm
 + Tả làn sóng nhẹ: lăn tăn, dềnh, trườn lên, 
 bò lên,..
 + Tả đợt sóng mạnh: cuồn cuộn, trào dâng, 
 ào ạt, cuộn trào, điên cuồng, dữ dội, khủng 
 khiếp..
 3. Vận dụng, trải nghiệm.
 - Tìm các từ tượng thanh chỉ tiếng nước 
 chảy?
 - Em đã làm gì để thể hiện tình yêu thiên - HS nêu: róc rách, tí tách, ào ào,...
 nhiên?
 - Em bảo vệ cảnh đẹp, môi trường thiên 
 nhiên ở quê em bằng cách nào?
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (nếu có)
 ....................................................................................................................................
 ....................................................................................................................................
 ....................................................................................................................................
 __________________________________________________________________
 LUYỆN TỪ VÀ CÂU
 Tiết 16: Luyện tập về từ nhiều nghĩa (GT bài 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- HS biết phân biệt được những từ đồng âm,từ nhiều nghĩa trong số các từ nêu ở 
BT1.. Biết đặt câu phân biệt các nghĩa của một từ nhiều nghĩa (BT3),biết đặt câu 
phân biệt các nghĩa của mỗi tính từ nêu ở BT3.
- Phát triển năng lực nói và viết phù hợp với ngữ cảnh trong cuộc sống và học tập.
- Bồi dưỡng cho HS ý thức chăm chỉ, có trách nhiệm, yêu thích môn học.
* Phẩm chất: Yêu thích môn học
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên : SGK, bảng phụ
2. Học sinh: SGK, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
 1. Khởi động: - Cho HS tổ chức thi lấy ví dụ về từ - HS thi lấy ví dụ
đồng âm và đặt câu.
- GV nhận xét, hỏi thêm:
+ Thế nào là từ đồng âm? - HS trả lời
+ Thế nào là từ nhiều nghĩa?
- Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở
2. Luyện tập, thực hành
Bài 1: HĐ cá nhân
- HS đọc yêu cầu - HS đọc 
- HS làm bài theo cá nhân - HS làm bài (nối)
- Trình bày kết quả - HStrả lời
a. Chín a) Chín 1: hoa quả hạt phát triển đến mức 
 - Lúa ngoài đồng đã chín vàng (1) thu hoạch được
 - Tổ em có chín học sinh (1)- Nghĩ cho - Chín 3: suy nghĩ kĩ càng- Chín 2: số 9
chín chắn rồi hãy nói (3) - Chín 1 và chín 3 là từ nhiều nghĩa, đồng 
 âm với chín 2
b. Đường b) Đường 1: chất kết tinh vị ngọt
- Bát chè này nhiều đường nên rất ngọt - Đường 2: vật nối liền 2 đầu
(1) - Đường 3: chỉ lối đi lại.
- Các chú công nhân đang chữa đường - Từ đường 2 và đường 3 là từ nhiều 
dây điện thoại (2) nghĩa đồng âm với từ đường 1
- Ngoài đường mọi người đã đi lại nhộn 
nhịp (3) c) vạt 1: mảnh đất trồng trọt trải dài trên 
c. Vạt đồi núi
- Vạt nương (1) - vạt 2: xiên đẽo 
- Vạt nhọn đầu gậy tre (2) - vạt 3: thân áo
- Vạt áo choàng (3) - Vạt 1 và 3 là từ nhiều nghĩa đồng âm 
- GV nhận xét kết luận bài đúng với từ vạt 2
Bài 3: HĐ cá nhân - HS nêu yêu cầu, làm vở, chia sẻ kq
- HS đọc yêu cầu + Bạn Nga cao nhất lớp tôi.
- HS tự làm bài Mẹ tôi thường mua hàng VN chất 
 lượng cao.
 + Bố tôi nặng nhất nhà.
 Bà nội ốm rất nặng.
 + Cam đầu mùa rất ngọt.
 Cô ấy ăn nói ngọt ngào dễ nghe.
- GV nhận xét chữa bài Tiếng đàn thật ngọt.
3. Vận dụng, trải nghiệm
- Đặt câu để phân biệt các nghĩa của từ 
cao với nghĩa sau: - HS đặt câu
a) Có chiều cao lớn hơn mức bình a) Cây cột cờ cao chót vót.
thường
b) Có số lượng hoặc chất lượng hơn hẳn b) Bột giặt ô-mô là hàng Việt Nam chất 
mức bình thường lượng cao. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (nếu 
có)...............................................................................................................................
....................................................................................................................................
....................................................................................................................................
.....

File đính kèm:

  • docxgiao_an_ca_nam_luyen_tu_va_cau_lop_5.docx
  • docxTuần 1.docx
  • docxTuần 2.docx
  • docTuần 3.doc
  • docTuần 4.doc
  • docxTuần 5.docx
  • docxTuần 6.docx
  • docxTuần 7.docx
  • docxTuần 8.docx
  • docTuần 9.doc
  • docTuần 10.doc
  • docTuần 11.doc
  • docTuần 12.doc
  • docTuần 13.doc
  • docTuần 14.doc
  • docTuần 15.doc
  • docTuần 16.doc
  • docTuần 17.doc
  • docxTuần 18.docx
  • docxTuần 19.docx
  • docxTuần 20.docx
  • docxTuần 21.docx
  • docTuần 22.doc
  • docTuần 23.doc
  • docTuần 24.doc
  • docTuần 25.doc
  • docTuần 26.doc
  • docxTuần 27.docx
  • docTuần 28.doc
  • docTuần 29.doc
  • docTuần 30.doc
  • docxTuần 31.docx
  • docTuần 32.doc
  • docTuần 33.doc
  • docTuần 34.doc
  • docTuần 35.doc