Giáo án cả năm môn Chính tả Lớp 5
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Giáo án cả năm môn Chính tả Lớp 5", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án cả năm môn Chính tả Lớp 5
TUẦN 11 Thứ Ba ngày 15 tháng 11 CHÍNH TẢ Tiết 11: Nghe - viết: Luật bảo vệ môi trường ( THBVMT ) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS viết đúng bài chính tả ,trình bày đúng hình thức văn bản luật. Làm được bài tập 2a; BT3 phân biệt l/n.s/x - Phát triển năng lực nói và viết đúng trong học tập và trong giao tiếp hành ngày. - Hình thành tính cẩn thận, tỉ mỉ khi viết bài. - GDBVMT: GDHS nâng cao nhận thức và trách nhiệm về BVMT II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bảng phụ, SGK. - HS: SGK III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Khởi động - Gọi 2 HS lên bảng viết từ khó ở bài - HS hát trước, dưới lớp viết bảng con. - HS viết - GV nhận xét, tuyên dương - Giới thiệu bài: Tiết chính tả hôm - HS nghe nay chúng ta cùng nghe - viết điều - HS mở SGK, ghi vở 3 khoản 3 trong luật bảo vệ rừng 2.Khám phá a. Chuẩn bị viết chính tả: * Trao đổi về nội dung bài viết (Luật bảo vệ môi trường). - HS đọc đoạn viết - Gọi HS đọc đoạn viết + Nói về hoạt động bảo vệ môi trường , - Điều 3 khoản 3 trong luật bảo vệ giải thích thế nào là hoạt động bảo vệ môi trừng có nội dung gì? môi trường. * Hướng dẫn viết từ khó - HS nêu: môi trường, phòng ngừa, ứng - Yêu cầu HS tìm các tiếng khó dễ phó, suy thoái, tiết kiệm, thiên nhiên lẫn khi viết chính tả - HS luyện viết - Yêu cầu HS viết các từ vừa tìm được. b HĐ viết bài chính tả: - Giáo viên nhắc học sinh những vấn - HS nghe đề cần thiết: ngồi viết đúng tư thế, - HS viết bài vào vở cầm bút viết đúng qui định. - HS đổi vở soát bài. - GV đọc cho hs viết -GV đọc cho hs soát bài và sửa lỗi 3. Luyện tập, thực hành: Bài 2: HĐ cả lớp ( tr104 ) - Gọi HS đọc yêu cầu - HS đọc yêu cầu bài - Yêu cầu HS phát biểu -chia sẻ kết quả - Nhận xét kết luận lắm- nắm lấm- nấm lương- nương lương thiện - nương Thích lắm - nắm cơm; lấm tấm - cái nấm; rẫy; lương tâm - vạt quá lắm - nắm tay; lắm nấm rơm; lấm bùn- nấm nương; lương thực - điều- cơm nắm; lắm lời- đất, lấm mực- nấm ầu. nương tay; lường bổng nắm tóc - nương dâu - HS đọc - HS thi theo nhóm, nhóm nào tìm Bài 3: HĐ trò chơi ( tr104 ) được nhiều từ hơn và đúng thì chiến - Gọi HS đọc yêu cầu bài tập thắng -Tổ chức HS thi tìm từ láy theo a) Các từ láy âm đầu n: na ná, nai nịt, nhóm nài nỉ, nao nao, náo nức, năng nổ, nõn - Nhận xét các từ đúng nà, nâng niu,.... - Phần b tổ chứ tương tự b) Một số từ gợi tả có âm cuối ng: loong coong, leng keng, đùng đoàng, ông ổng, ăng ẳng,.. 4. Vận dụng, trải nghiệm - Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc - Học sinh nêu lại quy tắc chính tả n/l. s/x - Về nhà luyện viết lại 1 đoạn của bài - Lắng nghe và thực hiện. chính tả theo sự sáng tạo của em. IV. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. TUẦN 12 Thứ Ba ngày 22 tháng 11 CHÍNH TẢ Tiết 12: Nghe viết: Mùa thảo quả I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - HS biết viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi, phân biệt s/,. làm được bài tập - Phát triển năng lực nói và viết đúng trong học tập và trong giao tiếp hành ngày. - Hình thành tính cẩn thận, tỉ mỉ khi viết bài. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bảng phụ, SGK,... - HS: Vở viết, SGK III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Khởi động. - Cho HS tổ chức chơi trò chơi - HS chơi trò chơi "Truyền điện" tìm các từ láy âm đầu n - GV nhận xét, tuyên dương - HsS nghe - Giới thiệu bài: Tiết chính tả hôm - HS mở SGK, ghi vở nay chúng ta cùng nghe - viết một đoạn trong bài: Mùa thảo quả 2.Khám phá a. Chuẩn bị viết chính tả. * Trao đổi về nội dung bài văn - Gọi HS đọc đoạn văn - HS đọc đoạn viết - Em hãy nêu nội dung đoạn văn? + Đoạn văn tả quá trình thảo quả nảy hoa ssss kết trái và chín đỏ làm cho rừng ngập hương thơm và có vẻ đẹp đặc biệt * Hướng dẫn viết từ khó + HS nêu từ khó - Yêu cầu HS tìm từ khó + HS viết từ khó: sự sống, nảy, lặng lẽ, - HS luyện viết từ khó mưa rây bụi, rực lên, chứa lửa, chứa nắng, đỏ chon chót. b.Viết bài chính tả. - Giáo viên nhắc học sinh những vấn - HS nghe đề cần thiết: cách viết chính tả , tư thế ngồi viết đúng tư thế, cầm viết đúng qui định. - GV đọc mẫu lần 1. - HS theo dõi. - GV đọc lần 2 (đọc chậm) - HS viết theo lời đọc của GV. - GV đọc lần 3. - HS soát lỗi chính tả. c. Chấm và nhận xét bài : - GV chấm 7-10 bài. - Thu bài chấm - Nhận xét bài viết của HS. - HS nghe 3. Luyện tập, thưc hành. làm bài tập: Bài 2a: HĐ trò chơi - HS đọc yêu cầu - Cả lớp theo dõi - Tổ chức HS làm bài dưới dạng tổ - HS thi theo kiểu tiếp sức. chức trò chơi + sổ – xổ: sổ sách- xổ số; vắt sổ- xổ lồng; + Các cặp từ : sổ mũi- xổ chăn; cửa sổ- chạy xổ ra; sổ sách- xổ tóc + sơ -xơ: sơ sài- xơ múi; sơ lược- xơ mít; sơ qua- xơ xác; sơ sơ- xơ gan; sơ sinh- xơ cua + su – xu: su su- đồng xu; su hào- xu nịnh; cao su- xu thời; su sê- xu xoa + sứ – xứ: bát sứ- xứ sở; đồ sứ- tứ xứ; sứ giả- biệt xứ; cây sứ- xứ đạo; sứ quán- xứ uỷ. Bài 3a: HĐ nhóm - HS làm việc theo nhóm làm vào - HS đọc yêu cầu bảng nhóm gắn lên bảng, đọc bài. - HS làm bài theo nhóm, chia sẻ kết quả - Nghĩa ở các tiếng ở mỗi dòng có + Dòng thứ nhất là các tiếng đều chỉ con điểm gì giống nhau? vật dòng thứ 2 chỉ tên các loài cây. - Nhận xét kết luận các tiếng đúng 4.Vận dụng, trải nghiệm - Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại - Học sinh nêu quy tắc chính tả s/x. - - Nhận xét tiết học. - Lắng nghe - Nhắc nhở học sinh mắc lỗi chính tả - Lắng nghe và thực hiện. về nhà viết lại các từ đã viết sai (10 lần). Xem trước bài chính tả sau. IV.ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG: ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... ...................................................................................................................................... TUẦN 13 Thứ Ba ngày 29 tháng 11 CHÍNH TẢ Tiết 13: Hành trình của bầy ong ( Nhớ - viết ) I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT. - HS nhớ- viết đúng bài chính tả, trình bày đúng các câu thơ lục bát. Rèn kĩ năng phân biệt s/x. Làm được BT2a, 3a. - Phát triển năng lực nói và viết đúng chính tả. - Hình thành long yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: SGK. - Học sinh: SGK, vở . III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC. Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. HĐ khởi động: - Nhận xét quá trình rèn chữ của HS, khen - Lắng nghe. những Hs có nhiều tiến bộ. - Giới thiệu bài - - Mở sách giáo khoa. 2. HĐ Khám phá. a. HĐ chuẩn bị viết bài - 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm - Gọi HS đọc trong SGK 2 khổ cuối của bài Hành trình của bầy ong. - 2 HS nối tiếp nhau đọc - Gọi HS nối tiếp nhau đọc thuộc lòng 2 khổ thơ - Cả lớp đọc thầm -Yêu cầu cả lớp đọc thầm lại 2 khổ thơ trong SGK - HS nêu: rong ruổi, nối liền, rù rì, lặng - Yêu cầu HS tìm những từ khi viết dễ lẫn thầm,... - Luyện viết từ khó + HS luyện viết từ dễ viết sai. b. HĐ viết bài + GV cho HS viết bài (nhớ viết) - HS gấp SGK, nhớ lại 2 khổ thơ, viết Lưu ý: bài Tư thế ngồi, cách cầm bút, tốc độ HĐ chấm và nhận xét bài. - GV đọc lại bài cho học sinh soát lỗi. - HS soát bài, tự phát hiện và sửa lỗi. - Giáo viên chấm nhanh 5 - 7 bài - Nhận xét nhanh về bài làm của học sinh. 3. HĐ Luyện tập - Thực hành. Bài 2: HĐ trò chơi - Gọi HS đọc yêu cầu - Học sinh nêu yêu cầu của bài - GV tổ chức cho HS làm bài tập dưới dạng - 2 nhóm học sinh đại diện lên làm thi trò chơi “Thi tiếp sức tìm từ” đua. sâm - xâm sương - xương sưa - xưa siêu - xiêu củ sâm xâm sương gió - xương say sưa - ngày xưa; Siêu nước - xiêu nhập; chim sâm tay; sương muối- sửa chữa - xưa kia; vẹo; cao siêu - xiêu cầm- xâm lược; xương sườn; cốc sữa - xa xưa lòng; siêu âm - liêu xiêu Bài 3 (phần a): HĐ cá nhân - GV gọi HS đọc yêu cầu của bài tập - Cả lớp theo dõi, làm vào vở, chia sẻ kết - Yêu cầu HS tự làm bài quả- HS nhận xét a. Đàn bò vàng trên đồng cỏ xanh xanh - GV nhận xét, kết luận lời giải đúng Gặm cả hoàng hôn, gặm buổi chiều sót lại. b. Trong làn nắng ửng: khói mơ tan Đôi mái nhà tranh lấm tấm vàng Sột soạt gió trêu tà áo biếc Trên giàn thiên lí. Bóng xuân sang. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Giáo viên chốt lại những phần chính trong - Lắng nghe tiết học - Chọn một số vở học sinh viết chữ sạch đẹp - Quan sát, học tập. không mắc lỗi cho cả lớp xem. - Nhận xét tiết học. - Lắng nghe - Nhắc nhở học sinh mắc lỗi chính tả về nhà - Lắng nghe và thực hiện. viết lại các từ đã viết sai. Xem trước bài chính tả sau. - Về nhà tìm hiểu thêm các quy tắc chính tả - HS nghe và thực hiện khác, chẳng hạn như ng/ngh; g/gh;... IV. ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... TUẦN 14 Thứ Ba ngày 06 tháng 12 CHÍNH TẢ Tiết 14+ 15 : Nghe - viết: Chuỗi ngọc lam I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT - Nghe- viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi .Làm bài tập phân biệt ch/tr. - Vận dụng để nói và viết đúng trong học tập và trong giao tiếp hành ngày. -Cẩn thận, tỉ mỉ khi viết bài. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bảng phụ, SGK. - HS: SGK III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Khởi động - Cho HS tổ chức thi viết các từ chỉ - HS hát khác nhau ở âm đầu s/x. - HS viết - GV nhận xét, tuyên dương. - Giới thiệu bài - Ghi đầu bài lên - HS nghe bảng. - HS mở SGK, ghi vở 2.Khám phá a. Chuẩn bị viết chính tả: - Gọi HS đọc đoạn viết - HS nghe- HS đọc đoạn viết + Nội dung đoạn văn là gì ? + Đoạn văn kể lại cuộc đối thoại giữa chú Pi-e và bé Gioan. * Hướng dẫn viết từ khó - HS viết từ khó. - HS tìm từ khó HS nêu: ngạc nhiên, Nô-en; Pi-e; trầm - HS luyện viết từ khó ngâm; Gioan; chuỗi, lúi húi, rạng rỡ... - HS viết từ khó b HĐ viết bài chính tả - GV nhắc học sinh những vấn đề cần thiết: ngồi viết đúng tư thế, cầm viết đúng qui định. - HS nghe -GV đọc 2 lần cho hs viết. - HS viết bài GV quan sát, uốn nắn cho HS viết chưa đúng chưa đẹp Lưu ý: - Tư thế ngồi: - Cách cầm bút: - Tốc độ viết - Giáo viên đọc lại bài cho học sinh HS soát lại bài, tự phát hiện lỗi và sửa soát lỗi. lỗi. - Giáo viên chấm nhanh 5 - 7 bài - Nhận xét nhanh về bài làm của học sinh. 3. Luyện tập, thực hành: Bài 2 ( tr 136 ) : HĐ cá nhân - Gọi HS đọc yêu cầu bài - HS đọc - HS tự làm bài vào vở bài tập - HS làm vào vở một HS lên bảng làm - GV nhận xét kêt luận: -trưng bày, đặc trưng, sáng trưng, trưng cầu... - tranh ảnh, bức tranh, tranh thủ, tranh giành, tranh công, - quả chanh, chanh chua, chanh chấp, lanh chanh, chanh đào Bài 3: HĐ cá nhân - cả lớp - Gọi HS đọc yêu cầu bài HS đọc yêu cầu bài - HS tự làm bài vào vở bài tập - Hs thực hiện - GV nhận xét kêt luận: - HS đọc - HS làm vào vở một HS lên bảng làm Đáp án: + ô số 1: đảo, hào, tàu, vào, vào + ô số 2: trọng, trước, trường, chỗ, trả 4. Vận dụng, trải nghiệm - GVchốt lại những phần chính - Lắng nghe - Chọn một số vở học sinh viết chữ sạch đẹp không mắc lỗi . - Quan sát, học tập. - Về nhà viết lại bài trên cho đẹp hơn - Xem trước bài chính tả sau. - Lắng nghe và thực hiện. IV. ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG: ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. TUẦN 15 Thứ Ba ngày 13 tháng 12 CHÍNH TẢ Tiết 15: Buôn Chư Lênh đón cô giáo ( nghe viết ) I. YEU CẦU CẦN DẠT : - HS biết nghe- viết đúng hai bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi . Tìm được tiếng thích hợp để hoàn chỉnh mẩu tin theo yêu cầu của BT. Làm đúng các bài tập phân biệt ch/tr - Có kĩ năng nghe, viết đúng chính tả. - Chăm chỉ, trách nhiệm, biết yêu quý người thân, các thầy- cô giáo. II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : - Giáo viên:SGK, bảng phụ - Học sinh: SGK, vở. III. CAC HOẠT DỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Khởi động: - Cho HS tổ chức thi kể các từ chỉ khác nhau - HS chơi trò chơi ở âm đầu s/x. - Giới thiệu bài - HS nghe, ghi vở. 2. Khám phá. -Tìm hiểu nội dung đoạn viết - HS đọc đoạn viết + HS đọc đoạn viết + Đoạn văn cho em biết điều gì? - HS nêu. - Hướng dẫn viết từ khó + Yêu cầu HS tìm các từ khó khi viết chính tả. - HS viết từ khó + HS viết các từ khó vừa tìm được 3. Luyện tập - Thực hành. a. Viết chính tả: - GV HD hs cách viết - HS nghe, thực hiện viết bài -GV đọc cho hs viết - Yêu cầu hs viết bài. -HS soát bài -GV đọc toàn bài cho hs soát lỗi. b.HĐ làm bài tập: Bài 2 - GV yêu cầu HS đọc đề bài - Học sinh nêu yêu cầu của bài - GV tổ chức cho HS "Thi kể nối tiếp" - Hs thi kể - Gv nhận xét, chốt. tra (tra lúa) - cha (mẹ) + trà (uống trà) - chà (chà sát) + tròng (tròng dây) - chòng (chòng ghẹo) + trồi (trồi lên) - chồi (chồi cây) + trõ (trõ xôi) - chõ (nói chõ vào)... Bài 3a: Cá nhân HS đọc yêu cầu bài - HS đọc yêu cầu - HS làm bài vào vở, chia sẻ kết quả - HS tự làm bài - Lớp nhận xét bài của bạn - Gọi HS nhận xét bài của bạn - 1 HS đọc thành tiếng bài đúng - GV nhận xét từ đúng. Đáp án: a. Thứ tự các từ cần điền vào ô trống là: truyện, chẳng, chê, trả, trở. b. tổng, sử, bảo, điểm, tổng, chỉ, nghĩ. 4. Vận dụng, trải nghiệm : - Giáo viên chốt lại những phần chính trong - Lắng nghe tiết học - Về nhà viết lại bài viết trên cho đẹp hơn - Lắng nghe và thực hiện. - Xem trước bài chính tả sau. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY : ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
File đính kèm:
giao_an_ca_nam_mon_chinh_ta_lop_5.docx
Tuần 1.docx
Tuần 2.docx
Tuần 3.doc
Tuần 4.doc
Tuần 5.docx
Tuần 6.docx
Tuần 7.docx
Tuần 8.docx
Tuần 9.doc
Tuần 10.doc
Tuần 11.doc
Tuần 12.doc
Tuần 13.doc
Tuần 14.doc
Tuần 15.doc
Tuần 16.doc
Tuần 17.doc
Tuần 18.docx
Tuần 19.docx
Tuần 20.docx
Tuần 21.docx
Tuần 22.doc
Tuần 23.doc
Tuần 24.doc
Tuần 25.doc
Tuần 26.doc
Tuần 27.doc
Tuần 28.doc
Tuần 29.doc
Tuần 30.doc
Tuần 31.docx
Tuần 32.doc
Tuần 33.doc
Tuần 34.doc
Tuần 35.doc

