Giáo án cả năm môn Đại số Lớp 8
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Giáo án cả năm môn Đại số Lớp 8", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án cả năm môn Đại số Lớp 8
4. Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (2 phút) -Ôn tập năm hằng đẳng thức đáng nhớ đã học. -Vận dụng vào giải các bài tập 26a, 27a, 28 trang 14 SGK. -Xem trước bài 5: “Những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)” (đọc kĩ mục 6, 7 của bài). Ngày soạn: Tuần Ngày dạy: PPCT Bài 5: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TIẾP) A.Mục tiêu 1. Kiến thức - Học sinh phát biểu được các HĐT : Tổng của 2 lập phương, hiệu của 2 lập phương, phân biệt được sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phương", " Hiệu 2 lập phương" với khái niệm " lập phương của 1 tổng" " lập phương của 1 hiệu". 2. Kỹ năng: - Học sinh viết được các HĐT " Tổng 2 lập phương, hiệu 2 lập phương" và áp dụng vào giải BT -Rèn luyện khả năng suy luận, linh hoạt và sáng tạo. - Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi giải toán 3. Thái độ: Hưởng ứng và có thái độ nghiêm túc trong học tập 4. Phát triển năng lực: - Năng lực sủ dụng hằng đẳng thức trong tính toán - Năng lực phát triển tư duy bài toán tính nhanh , tính nhẩm B. Chuẩn bị: 1. Giáo viên:: Bảng phụ.. Bài tập in sẵn 2. Học sinh: Bài tập về nhà. Thuộc năm hằng đẳng thức đã học c. Tiến trình bài dạy: 1.Tổ chức lớp: Kiểm diện. 2. Kiểm tra bài cũ: + HS1: Tính a). (3x-2y)3 = 27x3 - 54x2y + 36xy2 - 8y3 ; b). (2x + 1 )3 = 8x3 +4x2 + 2 x + 1 3 3 27 + HS2: Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của 1 tổng: 8m3 + 12m2 + 6m +1= (2m)3 + 3(2m)2 .1 + 3.2m.12 = (2m + 1)3 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng 1.KHỞI ĐỘNG + GV chốt lại: 2 CT chỉ khác nhau về dấu ( Nếu trong hạng thức có 1 hạng tử duy nhất bằng số thì: + Viết số đó dưới dạng lập phương để tìm ra một hạng tử. + Tách ra thừa số 3 từ hệ số của 2 hạng tử thích hợp để từ đó phân tích tìm ra hạng tử thứ 2. + HS3: Viết các HĐT lập phương của 1 tổng, lập phương của 1 hiệu và phát biểu thành lời? GV kiểm tra nhận xét – ĐVĐ vào bài mới. 2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Tìm công 6. Tổng hai lập phương. thức tính tổng hai lập phương. (8 phút). -Treo bảng phụ bài tập ?1 -Đọc yêu cầu bài tập ?1 ?1 -Hãy phát biểu quy tắc -Muốn nhân một đa thức với nhân đa thức với đa thức? một đa thức, ta nhân mỗi (a+b)(a2-ab+b2)= hạng tử của đa thức này với =a3-a2b+ab2+a2b-ab2+b3=a3+b3 từng hạng tử của đa thức kia Vậy a3+b3=(a+b)(a2-ab+b2) rồi cộng các tích với nhau. -Cho học sinh vận dụng -Thực hiện theo yêu cầu. vào giải bài toán. -Vậy a3+b3=? -Vậy a3+b3=(a+b)(a2-ab+b2) -Với A, B là các biểu thức -Với A, B là các biểu thức Với A, B là các biểu thức tùy ý tùy ý ta sẽ có công thức tùy ý ta sẽ có công thức ta cũng có: nào? A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2) -Lưu ý: A2-AB+B2 là bình A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2) phương thiếu của hiệu A-B -Đọc yêu cầu nội dung ?2 (6) -Yêu cầu HS đọc nội dung -Phát biểu ?2 ? 2 Giải -Gọi HS phát biểu -Trả lời vào tập Tổng hai lập phương bằng tích -Gợi ý cho HS phát biểu của tổng biểu thức thứ nhất, -Chốt lại cho HS trả lời ?2 biểu thức thứ hai với bình phương thiếu của hiệu A-B Hoạt động 2: Vận dụng -Đọc yêu cầu bài tập áp Áp dụng. công thức vào bài tập. (5 dụng. a) x3+8 phút). -Câu a) Biến đổi 8=23 rồi vận =x3+23 -Treo bảng phụ bài tập. dụng hằng đẳng thức tổng hai =(x+2)(x2-2x+4) -Hãy trình bày cách thực lập phương. b) (x+1)(x2-x+1) hiện bài toán. -Câu b) Xác định A, B để =x3+13 viết về dạng A3+B3 =x3+1 -Nhận xét định hướng và -Lắng nghe và thực hiện. gọi học sinh giải. -Sửa hoàn chỉnh lời giải 7. Hiệu hai lập phương. bài toán. ?3 Hoạt động 3: Tìm công (a-b)(a2+ab+b2)= thức tính hiệu hai lập -Đọc yêu cầu bài tập ?3 =a3+a2b+ab2-a2b-ab2-b3=a3-b3 phương. (8 phút). -Vận dụng và thực hiện Vậy a3-b3=(a-b)(a2+ab+b2) -Treo bảng phụ bài tập ?3 tương tự bài tập ?1 -Cho học sinh vận dụng quy tắc nhân hai đa thức để -Vậy a3-b3=(a-b)(a2+ab+b2) thực hiện. -Với A, B là các biểu thức Với A, B là các biểu thức tùy ý -Vậy a3-b3=? tùy ý ta sẽ có công thức ta cũng có: -Với A, B là các biểu thức A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2) tùy ý ta sẽ có công thức A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2) nào? (7) -Lưu ý: A2+AB+B2 là bình -Đọc nội dung ?4 phương thiếu của tổng -Phát biểu theo sự gợi ý của ?4 Giải A+B GV Hiệu hai lập phương bằng -Sửa lại và ghi bài thích của tổng biểu thức thứ -Yêu cầu HS đọc nội dung nhất , biểu thức thứ hai vời ?4 bình phương thiếu của tổng -Gợi ý cho HS phát biểu A+B -Đọc yêu cầu bài tập áp -Chốt lại cho HS ghi nội dụng. Áp dụng. dung của ?4 -Câu a) có dạng vế phải của Hoạt động 4: Vận dụng hằng đẳng thức hiệu hai lập a) (x-1)(x2+x+1) công thức vào bài tập. phương. =x3-13=x3-1 (10 phút). -Câu b) biến đổi 8x3=(2x)3 để b) 8x3-y3 -Treo bảng phụ bài tập. vận dụng công thức hiệu hai =(2x)3-y3=(2x-y)(4x2+2xy+y2) -Cho học sinh nhận xét về lập phương. c) dạng bài tập và cách giải. -Câu c) thực hiện tích rồi rút x3+8 X ra kết luận. x3-8 -Thực hiện theo nhóm và (x+2)3 trình bày kết quả. (x-2)3 -Lắng nghe và ghi bài. -Ghi lại bảy hằng đẳng thức -Gọi học sinh thực hiện đáng nhớ đã học. Bảy hằng đẳng thức đáng theo nhóm. nhớ. -Sửa hoàn chỉnh lời giải 1) (A+B)2=A2+2AB+B2 nhóm 2) (A-B)2=A2-2AB+B2 -Hãy ghi lại bảy hằng đẳng 3) A2-B2=(A+B)(A-B) thức đáng nhớ đã học. 4) (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3 5) (A-B)3=A3-3A2B+3AB2-B3 6) A3+B3=(A+B)(A2-AB+B2) 7) A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2) 3. LUYỆN TẬP Tiết 2: *Kiểm tra bài cũ -Thực hiện theo GV yêu cầu HS làm bài tập yêu cầu của giáo 1/20 – SHD viên. Phương thức hoạt động: Cá nhân Nhiệm vụ của HS: + Viết 7hđt đã học. + Đại diện lời giải. Bài tập 2/20 - SHD: * Luyện tập a) (x – 3)(x2 + 3x + 9) – (54 + x3) Bài tập 2/20 - SHD = x3 – 33 – 54 – x3 Phương thức hoạt động: Cá = – 27 – 54 = – 81 nhân b) (3x+y)(9x2–3xy+y2) – (2x–y)( Nhiệm vụ của HS: 4x2+2xy+y2) + Thảo luận cách làm. -Lắng nghe và = 3x 3 y3 3x 3 y3 + Trình bày lời giải. vận dụng. + Đai diện lên trình bày. = 27x3 + y3 – 27x3 + y3 GV hỗ trợ HS nêu cách giải: = 2y3 ? Nêu các kiến thức áp dụng vào giải bài tập? Bài tập 3/20 – SHD: GV chốt các kiến thức vận Chứng minh rằng: dụng. a) a3 + b3 =(a+b)3 – 3ab(a+b) Bài tập 3 /20 - SHD BĐVP: (a+b)3 – 3ab(a+b) Phương thức hoạt động: = a3 + 3a2b+ 3ab2 +b3 – 3a2b – 3ab2 Nhóm hai bàn = a3 + b3 = VT (đẳng thức được chứng Nhiệm vụ cho HS: minh) + Thảo luận cách chứng b) a3 - b3 =(a - b)3 + 3ab(a-b) minh đẳng thức. BĐVP: (a-b)3 + 3ab(a- b) + Trình bày lời giải. = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 + 3a2b – 3ab2 + Đai diện lên trình bày. = a3 - b3 = VT (đẳng thức được chứng GV hỗ trợ HS nêu cách giải: minh) ? Nêu cách chứng minh đẳng thức? ? Nêu cách kiến thức vận Bài tập 4/21 - SHD dụng vào giải bài tập? a) (x + 3y)(x2 – 3xy + 9y2) = x3 + 27y3 GV chốt cách chứng minh đẳng thức và các kiến thức b) (2x – 3y)( 4x2 + 6xy + 9y2) = 8x3 – vận dụng. 27y3 Bài tập 4/21 - SHD Phương thức hoạt động: Cặp đôi Nhiệm vụ cho HS: + Thảo luận cách điền. + Trình bày lời giải. + Đai diện lên trình bày. Bài tập 4/21 - SHD GV hỗ trợ HS nêu cách giải: a) 532 + 472 + 47. 106 ? Để điền được vào chỗ (...) = 532 + 472 + 2. 47. 53 em làm như thế nào? = (53 + 47)2 = 1002 = 10000 GV chốt cách làm. b) 54 . 34 – (152 – 1)(152 + 1) Bài tập 5/21 – SHD = 154 – (154 – 1) = 1 Phương thức hoạt động: Cá c) C = 502 – 492 + 482 – 472 +... + 22 – 12 nhân = (50 – 49 )(50 +49) +(48 – 47 )(48 + 47) Nhiệm vụ của HS: +... +(2 – 1 )(2 + 1) + Thảo luận cách làm. = 99 + 95 + 91 + ... + 3 + Trình bày lời giải. Số số hạng là (99 – 3) : 4 + 1 = 25 + Đai diện lên trình bày. V = (99 + 3) .12 + 51 = 1275 GV hỗ trợ HS nêu cách giải: ? Nêu các kiến thức áp dụng vào giải bài tập? GV chốt các kiến thức vận dụng. 4. VẬN DỤNG GV giao học sinh về nhà thực hiện * Học thuộc 7hđt đã học và vận dụng làm bài tập. * Làm bài tập phần vận dụng và tìm tòi mở rộng GV gợi ý: Bài 1: a) Viết A = 2015.2017 = (2016 – 1)(2016 + 1) = 20162 – 1 rồi so sánh với B b) Viết C = (22 – 1)(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1) = (24 – 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1) = (28 – 1)(28 + 1)(216 + 1) = (216 – 1)(216 + 1) = 232 – 1 rồi so sánh với D Bài 2: M = x3 – 3xy(x – y) – y3 – x2 + 2xy – y2 = (x3 – 3x2y + 3xy2 – y3) – (x2 – 2xy + y2 ) = (x– y)3 – (x – y)2 thay x – y = 11 vào tính giá trị biểu thức. Bài 3: a) – 9 x2 + 12x – 17 = – (9 x2 – 12x + 4) –13 Luôn nhận giá trị âm với mọi x b) – 11 – ( x – 1)(x + 2) = – 11 – ( x2 + x – 2) Luôn nhận giá trị âm với mọi x * Đọc trước bài phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung. 5. MỞ RỘNG - Viết công thức nhiều lần. Làm bài tập phần mở rộng Đọc diễn tả bằng lời. 4. Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò: (2 phút) -Học thuộc công thức và phát biểu được bằng lời bảy hằng đẳng thức đáng nhớ. -Vận dụng vào giải các bài tập 30a, 31a, 33, 34, 35a, 36a trang 16, 17 SGK. -Tiết sau luyện tập + kiểm tra 15 phút (mang theo máy tính bỏ túi). LUYỆN TẬP A.Mục tiêu 1. Kiến thức - Học sinh trình bày được và ghi nhớ một cách có hệ thống các Hằng Đẳng Thức đã học 2. Kỹ năng: - Học sinh thu thập vận dụng các Hằng đẵng thức vào chữa bài tập. - Rèn luyện khả năng suy luận, linh hoạt và sáng tạo. - Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi giải toán 3. Thái độ: Hợp tác và chấp hành nghiêm túc các phương pháp cũng như nội dung học tập 4. Phát triển năng lực: - Năng lực sủ dụng hằng đẳng thức trong tính toán - Năng lực phát triển tư duy bài toán tính nhanh , tính nhẩm B. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Bảng phụ.. Bài tập in sẵn 2. Học sinh: Bài tập về nhà. Thuộc các hằng đẳng thức đã học c Tiến trình bài dạy: 1.Tổ chức lớp: Kiểm diện. 2. Kiểm tra bài cũ: + HS1: Rút gọn các biểu thức sau: a). ( x + 3)(x2 - 3x + 9) - ( 54 + x3) b). (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) - (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) + HS2: CMR: a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab (a + b) áp dụng: Tính a3 + b3 biết ab = 6 và a + b = -5 + HS3: Viết CT và phát biểu thành lời các HĐTĐN:- Tổng, hiệu của 2 lập phương III. TIẾN TRÌNH DAỴ HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng Hoạt động 1:Kiểm tra 15 phút -Giáo viên treo bảng phụ Câu 1 Câu 1 : ( 3,5 điểm )Hãy viết ghi đề bài 1) (A+B)2=A2+2AB+B2 công thức bảy hằng đẳng 2) (A-B)2=A2-2AB+B2 thức đáng nhớ. 3) A2-B2=(A+B)(A-B) Câu 2: (6,5 điểm ) Tính 4) a) ( x – y )2 (A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3 b) ( 2x + y)3. 5) (A-B)3=A3-3A2B+3AB2- c) ( x + 3 ) ( x2 – 3x +9) B3 6) A3+B3=(A+B)(A2- AB+B2) 7) A3-B3=(A-B)(A2+AB+B2) ( Mỗi hằng đẳng thức đáng nhớ đúng 0,5điểm ) Câu 2: a)( x – y )2 = x2 – 2.xy +y2 ( 1 đ) = x2 – 2xy +y2 ( 1 đ ) 3 3 b) ( 2x + y) = (2x) +3 . 2 2 3 (2x) .y + 3.2x.y +y (1 đ) = 8x3+3.4x2 .y +6xy2 +y3.( 1 đ) =8x3 + 12x2y + 6xy2+y3 ( 1 đ ) c) ( x + 3 ) ( x2 – 3x +9) = x3 + 33 ( 1 đ) = x3 + 27 ( 0,5 đ) Hoạt động 2: Luyện tập (25 phút) Hoạt động 1: Bài tập 33 Bài tập 33 / 16 SGK. trang 16 SGK. (9 phút). a) (2+xy)2=22+2.2.xy+(xy)2 -Treo bảng phụ nội dung -Đọc yêu cầu bài toán. =4+4xy+x2y2 yêu cầu bài toán. b) (5-3x)2=25-30x+9x2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng -Gợi ý: Hãy vận dụng -Tìm dạng hằng đẳng thức c) (5-x2)(5+x2)=25-x4 công thức của bảy hằng phù hợp với từng câu và đền d) (5x-1)3=125x3-75x2+15x-1 đẳng thức đáng nhớ để vào chỗ trống trên bảng phụ e) (2x-y)(4x2+2xy+y2)=8x3-y3 thực hiện. giáo viên chuẩn bị sẵn. f) (x+3)(x2-3x+9)=x3-27 -Lắng nghe và ghi bài. -Sửa hoàn chỉnh lời giải bài toán. Hoạt động 2: Bài tập 34 Bài tập 34 / 17 SGK. trang 17 SGK. (6 phút). -Treo bảng phụ nội dung -Đọc yêu cầu bài toán. yêu cầu bài toán. a) (a+b)2-(a-b)2= -Với câu a) ta giải như thế -Vận dụng hằng đẳng thức =a2+2ab+b2-a2+2ab-b2=4ab nào? bình phương của một tổng, b) (a+b)3-(a-b)3-2b3=6a2b bình phương của một hiệu c)(x+y+z)2- khai triển ra, thu gọn các 2(x+y+z)(x+y)+(x+y)2 đơn thức đồng dạng sẽ tìm =z2 -Với câu b) ta vận dụng được kết quả. công thức hằng đẳng thức -Với câu b) ta vận dụng nào? công thức hằng đẳng thức lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu khai triển ra, thu gọn các đơn thức đồng dạng sẽ tìm -Câu c) giải tương tự. được kết quả. -Gọi học sinh giải trên -Lắng nghe. bảng. -Thực hiện lời giải trên -Sửa hoàn chỉnh lời giải bảng. Bài tập 35 trang 17 SGK. bài toán. -Lắng nghe và ghi bài. Hoạt động 3: Bài tập 35 a) 342+662+68.66 trang 17 SGK. (4 phút). =342+2.34.66+662= -Treo bảng phụ nội dung =(34+66)2=1002=10000 yêu cầu bài toán. -Đọc yêu cầu bài toán. -Câu a) ta sẽ biến đổi về dạng công thức của hằng -Câu a) ta sẽ biến đổi về đẳng thức nào? dạng công thức của hằng -Gọi học sinh giải trên đẳng thức bình phương của bảng. một tổng. Bài tập 36 trang 17 SGK. -Sửa hoàn chỉnh lời giải -Thực hiện lời giải trên bài toán. bảng. a) Ta có: Hoạt động 4: Bài tập 36 -Lắng nghe và ghi bài. x2+4x+4=(x+2)2 (*) trang 17 SGK. (5 phút). Thay x=98 vào (*), ta có: -Treo bảng phụ nội dung (98+2)2=1002=10000 yêu cầu bài toán. b) Ta có: -Trước khi thực hiện yêu -Đọc yêu cầu bài toán. x3+3x2+3x+1=(x+1)3 (**) cầu bài toán ta phải làm Thay x=99 vào (**), ta có: gì? -Trước khi thực hiện yêu cầu (99+1)3=1003=100000 bài toán ta phải biến đổi biểu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng thức gọn hơn dựa vào hằng -Hãy hoạt động nhóm để đẳng thức. hoàn thành lời giải bài -Thảo luận nhóm và hoàn toán. thành lời giải. -Sửa hoàn chỉnh lời giải -Lắng nghe và ghi bài. bài toán. Hoạt động 3: Vận dụng-mở rộng ( 5 phút) -Chốt lại một số phương pháp vận dụng vào giải HS:Lắng nghe các bài tập. -Hãy nhắc lại bảy hằng HS: nhắc lại 7 hằng đẳng BTVN: đẳng thức đáng nhớ. thức đáng nhớ. 38b trang 17 SGK -Xem lại các bài tập vừa giải (nội dung, phương pháp). HS:Lắng nghe 4. Giao và hướng dẫn về nhà -Đọc trước bài 6: “Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung” (đọc kĩ phương pháp phân tích trong các ví dụ). Ngày soạn: Tuần Ngày dạy: PPCT Bài 6: Tiết 9 : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG A.Mục tiêu 1. Kiến thức - Học sinh nhận biết được cách phân tích đa thức thành nhân tử có nghĩa là biến đổi đa thức đó thành tích của đa thức. HS biết PTĐTTNT bằng p2đặt nhân tử chung 2.Kỹ năng: - Biết cách tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung đối với các đa thức không qua 3 hạng tử. 3. Thái độ : -Học sinh hưởng ứng và rèn luyện khả năng suy luận, linh hoạt và sáng tạo. Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác khi giải toán 4. Phát triển năng lực: -Nhận biết được nhân tử chung - Biết cách đưa nhân tử chung ra ngoài làm nhân tử. B. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: Bảng phụ.. Bài tập in sẵn 2. Học sinh: Bài tập về nhà. Thuộc các hằng đẳng thức đã học c. Tiến trình bài dạy: 1.Tổ chức lớp: Kiểm diện. 2. Kiểm tra bài cũ: Tính nhanh biểu thức sau và hoàn thành biểu thức tổng quát: a) 27.63 + 27.37 = 27(63 + 37) = 27. 100 = 2700 b) a.m + b.m = m( a + b) ; a.m - b.m = m( a - b) 3. Dạy bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng 1.KHỞI ĐỘNG ? Tính nhanh giá trị các biểu thức sau: HS1: 85. 127 + 15. 127 HS2: 52. 143 – 52. 39 – 4. 52 GV kiểm tra nhận xét – ĐVĐ vào bài mới. 2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Hình thành 1/ Ví dụ. khái niệm. (14 phút) Ví dụ 1: (SGK) -Treo bảng phụ nội dung ví -Đọc yêu cầu ví dụ 1 Giải dụ 1 -Ta thấy 2x2 = 2x.x 2x2 – 4x=2x.x - 2x.2=2x(x-2) 4x = 2x.2 2x2 – 4x = 2x.x - 2x.2 Nên 2x2 – 4x = ? -Hai hạng tử của đa thức có -Vậy ta thấy hai hạng tử chung thừa số là 2x của đa thức có chung thừa = 2x(x-2) số gì? -Nếu đặt 2x ra ngoài làm nhân tử chung thì ta được gì? Phân tích đa thức thành -Việc biến đổi 2x2 – 4x -Phân tích đa thức thành nhân nhân tử (hay thừa số) là biến
File đính kèm:
giao_an_theo_cong_van_5512_hoc_ki_2_mon_dai_so_lop_8.doc

