Giáo án cả năm Tin học 6 Cánh Diều

docx 175 trang Ngân Thanh 21/01/2026 160
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Giáo án cả năm Tin học 6 Cánh Diều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án cả năm Tin học 6 Cánh Diều

Giáo án cả năm Tin học 6 Cánh Diều
 3) Máy ghi âm số
 4) Laptop có camera và micro
 5) Máy tính để bàn (không gắn camera và 
micro) Em hãy cho biết thiết bị nào có thể:
a) Thu nhận trực tiếp thông tin dạng âm thanh (biết nghe)
b) Thu nhận trực tiếp thông tin dạng hình ảnh (biết nhìn)
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, suy nghĩ cách làm, ghi chép kết quả vào vở.
- GV gọi một số HS đứng dậy trình bày:
a) Thu nhận dạng âm thanh: 1), 3), 4)
b) Thu nhận dạng hình ảnh: 1), 2), 4)
- GV nhận xét kết quả thực hiện của HS, GV chuẩn kiến thức.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống
b) Nội dung: GV đưa ra bài tập, yêu cầu HS về nhà hoàn thiện.
c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS bắt cặp, hoàn thành bài tập:
Hãy cho biết, máy tính hay con người làm tốt hơn trong mỗi việc sau:
 1) Thu nhận thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh và lưu trữ dữ liệu
 2) Thu nhận thông tin khứu giác, vị giác, xúc giác
 3) Tính toán, xử lí thông tin
 4) Sáng tác văn học, nghệ thuật
 5) Trao đổi thông tin văn bản, hình ảnh, âm thanh.
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, thảo luận và báo cáo kết quả:
 1) máy tính 2) con người 3) máy tính 4) con người 5) máy tính
- GV nhận xét, chuẩn đáp án, nhắc nhở HS chuẩn bị nội dung cho bài học sau. Ngày soạn: .../.../...
Ngày dạy: .../.../...
 BÀI 4. BIỂU DIỄN VĂN BẢN, HÌNH ẢNH, ÂM THANH TRONG 
 MÁY TÍNH (1 TIẾT)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Học xong bài này, em sẽ:
- Biết được bit là gì
- Biết được mỗi kí tự, mỗi văn bản được biểu diễn như thế nào trong máy tính
- Biết được thế nào là số hóa dữ liệu.
2. Năng lực tin học
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề .
- Năng lực tin học: Hình thành, phát triển chủ yếu các năng lực:
+ Ứng xử phù hợp trong môi trường số;
+ Hợp tác trong môi trường số.
3. Phẩm chất: Hình thành và phát triển phẩm chất chăm chỉ và trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1 – GV: Giáo án, sgk, hình ảnh và thiết bị liên quan đến bài học,...
2 – HS : Đồ dùng học tập, sgk, đọc bài trước theo sự hướng dẫn của GV.
a) Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài học.
b) Nội dung: GV chơi trò chơi
c) Sản phẩm: Tinh thần tham gia trò chơi của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
- GV chia lớp thành 2 đội, thi cuộc thi tìm chức năng của máy tính - GV nêu thể lệ cuộc thi: Khi GV hô bắt đầu, lần lượt 2 đội thay phiên nhau kể tên 
các chức năng của máy tính, mỗi đội chỉ đưa ra một đáp án, đến khi đội nào không
tìm ra được đáp án thì đội đó thua cuộc.
- GV cho HS chơi trò chơi, kết thúc trò chơi GV tuyên bố đội thắng cuộc và dẫn 
dắt HS vào bài học mới.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN 
THỨC Hoạt động 1: Khái niệm bit
a) Mục tiêu: Biết được bit là gì
b) Nội dung: GV cho HS đọc hiểu, rút ra kết luận cần thiết
c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM
 Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 1. Khái niệm bit
 - GV phát biểu định nghĩa bit, nói rõ cho HS - Bit là đơn vị nhỏ nhất để biểu
 biết ý tưởng hình thành khái niệm bit để từ đó diễn và lưu trữ thông tin. Bit chỉ
 HS hiểu bản chất bit là gì. có thể nhận một trong hai trạng
 - GV nhận mạnh: bit chỉ có thể nhận một trong thái, kí hiệu là “0” và “1”.
 hai trạng thái, kí hiệu là 0 và 1. - Ngoài ra có thể dùng kí hiệu
 - GV yêu cầu HS: Tượng tự như hai kí hiệu 0 khác như “on” và “of”, “bật” và
 và 1, em hãy lấy thêm một số cách kí hiệu khác “tắt”, “đúng” và “sai”.
 mà em biết? HĐ1
 - GV cho HS đọc thầm và thực hiện hoạt động 1) Có
 1 trang 14sgk. 2) Không
 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
 - HS quan sát hình ảnh, nêu tên của các thiết bị
 - GV quan sát, hỗ trợ HS khi cần. Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- HS báo cáo kết quả trước lớp, nghe GV giới 
thiệu công dụng của các thiết bị.
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV nhận xét, chuẩn kiến thức, kết luận 
thêm: Một thiết bị số có khả năng làm một, 
một vài hoặc tất cả các chức năng .
Hoạt động 2: Biểu diễn chữ cái và văn bản trong máy tính
a) Mục tiêu: Biết được mỗi kí tự, mỗi văn bản được biểu diễn như thế nào trong 
máy tính.
b) Nội dung: GV giảng giải, HS lắng nghe, thảo luận và trả lời.
c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM
 Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 2. Biểu diễn chữ cái và văn bản trong
 - GV giới thiệu ban đầu chữ cái và văn máy tính
 bản trong máy tính. - Kí tự là tên gọi chung cho chữ cái,
 - GV giảng giải giúp HS nêu và sử dụng chữ số, dấu cách, dấu chính tả, kí hiệu
 khái niệm kí tự. khác...
 - GV hướng dẫn, giảng giải để HS hiểu - Mỗi chữ cái được biểu diễn bằng một
 được cách biểu diễn văn bản bằng các dãy bit xác định, mỗi văn bản được
 dãy bit. biểu diễn bằng một dãy bit.
 - GV đưa ví dụ minh họa cho HS tham - Ví dụ:
 khảo.
 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS lắng nghe, tiếp thu kiến thức
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- Một số HS đứng dậy trình bày lại 
nội dung kiến thức đã được học.
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV nhận xét, chuyển sang nội 
dung mới.
Hoạt động 3: Số hóa văn bản, hình ảnh, âm thanh
a) Mục tiêu: Biết được thế nào là số hóa dữ liệu
b) Nội dung: GV hướng dẫn, HS lắng nghe, thảo luận và trả lời.
c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM
 Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 3. Số hóa văn bản, hình ảnh, âm thanh
 - GV giới thiệu cho HS hiểu thế nào là - Số hóa văn bản là việc chuyển văn bản
 một dãy bít từ đó dẫn dắt HS vào khái thành dãy bit.
 niệm số hóa văn bản, khái niệm số hóa - Số hóa hình ảnh là việc chuyển hình ảnh
 hình ảnh, số hóa âm thanh. thành dãy bit. Kết quả số hóa một hình
 - GV cho HS thảo luận theo nhóm nhỏ, ảnh là “hình ảnh số”.
 hoàn thành HĐ2 trang 16sgk. - Số hóa âm thanh là việc chuyển đoạn
 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ âm thanh thành dãy bit. Kết quả số hóa
 - HS lắng nghe thông tin, tiếp nhận của một đoạn âm thanh là “âm thanh số”.
 kiến thức mới. - Số hóa dữ liệu là chuyển dữ liệu thành
 - HS thảo luận nhóm, đưa ra câu trả lời dãy bit, tức là dãy các kí hiệu “0” hoặc
 Bước 3: Báo cáo, thảo luận “1” liên tiếp, để máy tính có thể xử lí. - Một số HS đứng dậy trình bày kết HĐ2: Kết quả nhận được là:
quả. 11111111
- HS nhận xét câu trả lời của bạn, bổ 11111111
sung (nếu có). 01111110
Bước 4: Kết luận, nhận định 00111100
 - GV nhận xét, tổng kết lại kiến thức 
 và cho HS chuyển sang nội dung mới.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: Củng cố, khắc sâu kiến thức đã học thông qua giải bài tập
b) Nội dung: GV giao bài tập, HS thảo luận, trả lời
c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS
d) Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân, hoàn thành bài tập luyện tập trang 16 sgk.
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, suy nghĩ cách làm, ghi chép kết quả vào vở.
- GV gọi một số HS đứng dậy trình bày:
+ Chữ T : 0001
+ Chữ H: 1000
+ Chữ P : 0011
- GV nhận xét kết quả thực hiện của HS, GV chuẩn kiến thức.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống
b) Nội dung: GV đưa ra bài tập, yêu cầu HS về nhà hoàn thiện.
c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
- GV yêu cầu HS bắt cặp, hoàn thành bài tập vận dụng và tự kiểm tra trang 16, 
17 sgk. - HS tiếp nhận nhiệm vụ, thảo luận và báo cáo kết quả:
Câu 1. Không, đây là cách truyền tin hai bit vì : quy ước: có bình hoa là 1, 
không có bình hoa là 0.
Câu 2. Trả lời: (1) đúng, (2) sai, (3) sai, (4) đúng, (5) sai, (6) đúng.
- GV nhận xét, chuẩn đáp án, nhắc nhở HS chuẩn bị nội dung cho bài học 
sau. Ngày soạn: .../.../...
Ngày dạy: .../.../...
 BÀI 5. DỮ LIỆU TRONG MÁY TÍNH (1 TIẾT)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Học xong bài này, em sẽ:
- Biết máy tính dùng dãy bit biểu diễn các số trong tính toán
- Biết được trong máy tính có những loại dữ liệu gì
- Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin của máy tính
- Biết quy đổi được gần đúng các đơn vị đo lượng dữ liệu.
2. Năng lực tin học
- Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề .
- Năng lực tin học: Hình thành, phát triển chủ yếu các năng lực:
+ Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông;
+ Hợp tác trong môi trường số.
3. Phẩm chất: Hình thành và phát triển phẩm chất chăm chỉ và trách nhiệm, trung 
thực.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Giáo án, sgk, 
hình ảnh và thiết bị liên quan đến bài học,...
2 - HS : Đồ dùng học tập, sgk, đọc bài trước theo sự hướng dẫn của GV.
a) Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài học. b) Nội dung: GV cho HS chơi trò chơi
c) Sản phẩm: Tinh thần tham gia trò chơi của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi đoán dung lượng của các thiết bị.
- GV chiếu một số các thiết bị: điện thoại, thẻ nhớ, USB, máy tính, đĩa CD và lần
lượt các con số về dung lượng: 8GB, 16GB, 32GB, 64GB, 256GB, 512GB. GV yêu 
cầu HS dự đoán dung lượng của các thiết bị tương ứng với dung lượng đã cho.
- HS quan sát, thảo luận và đưa ra dự đoán của mình.
- GV ghi nhận đáp án, yêu cầu HS kiểm chứng vào cuối tiết học.
B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động 1: Biểu diễn số để tính toán trong máy tính
a) Mục tiêu: Biết được máy tính dùng dãy bit để biểu diễn các số trong tính toán.
b) Nội dung: GV hướng dẫn, HS đọc hiểu, rút ra kết luận cần thiết
c) Sản phẩm: Kết quả thực hiện của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM
 Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 1. Biểu diễn số để tính toán
 - GV cho HS đọc HĐ1, đưa ra quan điểm của trong máy tính
 mình để nhận xét có đồng ý hay không đồng ý HĐ1:
 với ý kiến bạn Minh Khuê? - Không đồng ý với bạn Minh
 - GV gợi nhớ lại cho HS kiến thức về hệ thập Khuê, vì trong hệ thập phân người
 phân và quy luật biểu diễn trong hệ thập phân, ta còn dùng các chữ số khác ví dụ
 hệ nhị phân. 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9.
 - GV giải thích khái niệm cơ số, nhắc lại quy Kết luận:
 ước vị trí cột (cột đơn vị, cột chục, cột trăm) - Số nhị phân là số tạo thành từ
 trong hệ thập phân. cách biểu diễn chỉ dùng hai kí Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ hiệu “0” và “1”.
- HS suy nghĩ trả lời hoạt động 1 - Máy tính dùng dãy biết để 
- HS nghe GV giảng bài, rút ra kết luận biểu diễn các số trong tính toán.
Bước 3: Báo cáo, thảo luận
- HS báo cáo kết quả trước lớp
- HS khác nhận xét, bổ sung ý kiến cho bạn
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV nhận xét, chuẩn kiến thức, kết luận.
Hoạt động 2: Dữ liệu và các bước xử lí thông tin trong máy tính 
a) Mục tiêu:
+ Biết được trong máy tính có những loiaj dữ liệu gì.
+ Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin của máy tính
b) Nội dung: GV giảng giải, HS lắng nghe, thảo luận và trả lời.
c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 2. Dữ liệu và các bước xử lí 
- GV khẳng định với HS: Mọi dữ liệu trong thông tin trong máy tính
máy tính đều là dãy bit (bit kí hiệu là “b”). - Mọi dữ liệu trong máy tính 
Với máy tính, thông tin và dữ liệu là số một, đều là dãy bit (bit kí hiệu là 
đều chỉ là các dãy bit. “b”). Với máy tính, thông tin và 
- GV yêu cầu HS đọc thông tin sgk và nêu chu dữ liệu là số một, đều chỉ là các 
 dãy bit.
trình xử lí thông tin của máy tính. - Chu trình xử lí thông tin 
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ của máy tính:
- HS lắng nghe, tiếp thu kiến thức, nêu chu + Xử lí đầu vào trình xử lú thông tin. + Xử lí dữ liệu
Bước 3: Báo cáo, thảo luận + Xử lí đầu ra
- HS trình bày tước lớp các bước thực 
hiện. HS khác nhận xét, bổ sung ý cho bạn 
(nếu thiếu).
Bước 4: Kết luận, nhận định
- GV nhận xét, chuyển sang nội dung mới.
Hoạt động 3: Dung lượng lưu trữ dữ liệu của một số thiết bị thường gặp 
a) Mục tiêu:
+ Biết được trong máy tính có những dữ liệu gì.
+ Biết quy đổi được gần đúng các đơn vị đo lường dữ liệu.
b) Nội dung: GV hướng dẫn, HS lắng nghe, thảo luận và trả lời.
c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS.
d) Tổ chức thực hiện:
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 3. Dung lượng lưu trữ của một số 
- GV cho HS đọc thông tin, yêu cầu trả lời thiết bị thường gặp
câu hỏi: - Byte là đơn vị đo lượng dữ liệu, 
+ Đơn vị đo lượng dữ liệu là gì? Kí hiệu? kí hiệu là B.
+ Các bội số của byte dùng đo lượng dữ - Các bội số của byte được tạo 
 ra
liệu được tạo ra bằng cách nào? bằng cách nhân thêm (bằng 
+ Hãy nêu một số bội số của byte mà em 1024 lần).
biết? - Một số bội số của byte là: 
- GV giảng giải cho HS: Các bội số của Kilobyte, Megabyte, Gigabyte 
byte dùng để đo lượng dữ liệu được tạo ra - Dung lượng một số thiết bị 
 nhớ:

File đính kèm:

  • docxgiao_an_ca_nam_tin_hoc_6_canh_dieu.docx