Giáo án cả năm Tin học 7 Cánh Diều
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Giáo án cả năm Tin học 7 Cánh Diều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án cả năm Tin học 7 Cánh Diều
1) Nháy chuột vào một mục nào đó trong vùng điều hướng; quan sát thanhb tiêu đề, vùng hiển thị nội dung và cho biết tác dụng của thao tác. 2) Trỏ chuột vào một mục nào đó trong vùng điều hướng, nếu có dấu trỏ xuống hay dấu trỏ sang phải cạnh tên mục, hãy nháy chuột vào dấu này và cho biết tác dụng của thao tác. Bài 3. Xem nội dung một thư mục cụ thể 1) Nháy đúp chuột vào biểu tượng một thư mục 2) Quan sát vùng hiển thị nội dung một thư mục và cho biết: - Tệp nào mới được sửa đổi gần đây nhất? Tệp nào có kích thước lớn nhất? - Có bao nhiêu tệp văn bản Word? Bài 4. Khám phá cách hiển thị nội dung thư mục bằng cách lựa chọn ở trên dải lệnh View 1) Trỏ chuột vào mỗi lệnh trong nhóm lệnh Layout và cho biết kết quả 2) Nháy chuột chọn (hoặc ỏ chọn) File name extensions trong nhóm lệnh Show/hide và cho biết kết quả 3) Trong nhóm lệnh Current view nháy chuột chọn Sort by và cho biết tên những mục đang được đánh dấu trong danh sách thẻ xuống 4) Nháy chuột để thay đổi đánh dấu sang mục khác, quan sát vùng hiển thị nội dung và cho biết sự thay đổi. Bài 5. Đuôi tên tệp và phần mềm để mở một số kiểu tệp. Quan sát và trả lời các câu hỏi sau đây (mở xem các thư mục khác nếu cần): 1) Tệp có đuôi là “pdf”, “rar”, “zip” có thể mở bằng phần mềm ứng dụng nào? 2) Em nhận được cảnh báo gì khi thay đổi một đuôi tên tệp? Bài 6. Khám phá thanh đường dẫn (Hình 2) Thao tác và trả lời các câu hỏi sau đây: 1) Nháy chuột vào mũi tên trỏ lên ở bên trái thanh đường dẫn, có thể thay đổi gì trong thanh đường dẫn và trong vùng hiển thị nội dung? 2) Nháy chuột vào mũi tên trỏ sang trái, điều gì xảy ra? 3) Nháy chuột vào một tên thư mục trong thanh đường dẫn, điều gì xảy ra? 4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. b. Nội dung:. c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. d. Tổ chức thực hiện: Gv đưa câu hỏi về nhà: Câu 1. Theo em, nên hiển thị nội dung thư mục được sắp xếp theo tên hay theo thời gian sửa đổi gần nhất? Hãy thao tác chọn cách hiển thị đó. 5. Hướng dẫn học sinh tự học: - Hướng dẫn học bài cũ: - Hướng dẫn chuẩn bị bài mới: .................................................................................................................................... BÀI 6. THỰC HÀNH THAO TÁC VỚI TỆP VÀ THƯ MỤC Môn học: Tin Học; Lớp: 7 Thời gian thực hiện: 2 tiết I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Biết và sử dụng được một số nút lệnh thường dùng của trình quản lí hệ thống tệp File Explorer - Thao tác thành thạo với tệp và thư mục: tạo, sao chép, di chuyển, đổi tên, xóa tệp và thư mục. 2. Năng lực: a) Năng lực chung: • Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập. • Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống. b) Năng lực riêng: • Hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề. • Tổ chức và trình bày thông tin. 3. Phẩm chất: Nghiêm túc, tập trung, tích cực chủ động. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên - Chuẩn bị bài giảng, máy chiếu, máy chiếu vật thể. 2. Học sinh - Sách giáo khoa, vở ghi - Kiến thức đã học. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) - Mục tiêu: Tạo hứng thú học tập cho học sinh - Nội dung: Hs dựa vào hiểu biết để trả lời câu hỏi - Sản phẩm: Từ yêu cầu Hs vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra - Tổ chức thực hiện: GV giới thiệu và dẫn dắt vào bài 2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI không 3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. b. Nội dung: HS đọc SGK làm các bài tập. c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập. d. Tổ chức thực hiện: Gv Cho HS nhắc lại KT: Hs: Nhắc lại các vấn đề đã học Hoạt động : Thực hành a) Mục tiêu: Luyện Năng lực cơ bản làm việc với thư mục, tệp b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức d) Tổ chức thực hiện: Sản phẩm dự kiến Hoạt động của giáo viên và học sinh 1. NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - Hệ điều hành Windows cho phép thao tác linh hoạt theo vài cách khác nhau để nhận được cùng một kết quả. Ví dụ: GV: tổ chức hoạt động thực hành cho học + Nháy nút lệnh có sẵn trong cửa sổ làm việc sinh + Chọn lệnh trong bảng chọn nổi lên khi nháy chuột phải HS: thực hành trên máy tính + Nhấn đồng thời 2 hoặc 3 phím (tổ hợp phím tắt) 2. THỰC HÀNH * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Bài 1. Tạo thư mục mới tên là ThuMucMoi trên màn hình nền Desktop và thư mục ThuMucTam nằm trong thư mục Documents + HS: Suy nghĩ, tham khảo sgk trả lời câu hỏi + GV: quan sát và trợ giúp các cặp. Bài 2. Sao chép tệp, thư mục * Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Nhiệm vụ 1: Sao chép vài tệp (một tệp văn bản bất kì, một tệp ảnh bất kì, ) vào thư mục ThuMucTam Sản phẩm dự kiến Hoạt động của giáo viên và học sinh Nhiệm vụ 2. Sao chép thư mục ThuMucTam vào trong thư mục + HS: Lắng nghe, ghi chú, một HS phát ThuMucMoi trên màn hình nền. biểu lại các tính chất. Bài 3. Di chuyển tệp, thư mục + Các nhóm nhận xét, bổ sung cho nhau. Nhiệm vụ 1: Di chuyển các tệp đang có trong thư mục Documents\ThuMucTam sang ThuMucMoi trên màn hình nền * Bước 4: Kết luận, nhận định: GV chính Nhiệm vụ 2. Di chuyển ThuMucMoi thành thư mục con của xác hóa và gọi 1 học sinh nhắc lại kiến Documents thức Bài 4. Đổi tên tệp, thư mục Nhiệm vụ 1: Đổi tên vài tệp đang có trong thư mục Documents\ThuMucMoi, thêm vào cuối tên “_tam” hoặc tên mới khác tùy ý. Chú ý không thay đổi phần đuôi mở rộng Nhiệm vụ 2. Đổi tên ThuMucMoi thành ThuMucXoa Bài 5. Xóa tệp, thư mục Nhiệm vụ 1: Xóa các tệp trong ThuMucXoa Nhiệm vụ 2. Xóa tất cả các thư mục vừa tạo ra trong bài thực hành 4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. b. Nội dung:. c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. d. Tổ chức thực hiện: Gv đưa câu hỏi về nhà: Bài 1. Trong máy tính thường có một số tệp bài hát rải rác nhiều nơi. Hãy tìm và di chuyển tất cả các tệp bài hát ấy tới thư mục Music và tổ chức thành các thư mục con, phân loại theo cách mà em muốn để tiện truy cập. 5. Hướng dẫn học sinh tự học: - Hướng dẫn học bài cũ: - Hướng dẫn chuẩn bị bài mới: ........................................................................................................................................... CHỦ ĐỀ C. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN MẠNG XÃ HỘI VÀ MỘT SỐ KÊNH TRAO ĐỔI THÔNG TIN THÔNG DỤNG TRÊN INTERNET BÀI 1 GIỚI THIỆU MẠNG XÃ HỘI Môn học: Tin Học; Lớp: 7 Thời gian thực hiện: 2 tiết I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Nêu được tên một kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet và loại thông tin trao đổi trên kênh đó - Nêu được một số chức năng cơ bản của một mạng xã hội. Nhận biết được một số website là mạng xã hội. - Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một mạng xã hội để giao lưu và chia sẻ thông tin. - Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái 2. Năng lực: a) Năng lực chung: • Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học tập. • Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học ứng dụng vào thực tế, tìm tòi, phát hiện giải quyết các nhiệm vụ trong cuộc sống. b) Năng lực riêng: • Hình thành và phát triển năng lực giải quyết vấn đề. • Tổ chức và trình bày thông tin. 3. Phẩm chất: Nghiêm túc, tập trung, tích cực chủ động. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên - Chuẩn bị bài giảng, máy chiếu, máy chiếu vật thể. 2. Học sinh - Sách giáo khoa, vở ghi - Kiến thức đã học. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) - Mục tiêu: Tạo hứng thú học tập cho học sinh - Nội dung: Hs dựa vào hiểu biết để trả lời câu hỏi - Sản phẩm: Từ yêu cầu Hs vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra - Tổ chức thực hiện: GV giới thiệu và dẫn dắt vào bài Em đã biết sử dụng những công cụ nào sau đây để trao đổi thông tin trên Internet? 1) Thư điện tử 2) Chat 3) Diễn đàn trực tuyến 4) Mạng xã hội 2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Hoạt động 1: Tìm hiểu mạng xã hội - Mục Tiêu: Biết thế nào là mạng xã hội, ý nghĩa của mạng xã hội - Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV - Sản phẩm: Hs hoàn thành tìm hiều kiến thức - Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và Sản phẩm dự kiến học sinh 1. KHÁM PHÁ MẠNG XÃ HỘI * Bước 1: Chuyển giao - Mạng xã hội là một trong những kênh trao đổi nhiệm vụ: thông tin phổ biến nhất hiện nay. GV: Tổ chức các hoạt động - Một số mạng xã hội hay được dùng hiện nay:. HĐ1 + Facebook là nơi người dùng thiết lập không gian 1. Ở lớp 6 em đã biết sử dụng cá nhân và kết nối với bạn bè, chia sẻ hình ảnh, chia cách thức nào để trao đổi thông sẻ video, nói về những gì họ đang làm, tin với bạn bè? + Instagram cho phép người dùng chụp ảnh trên các 2. Em có biết cách trao đổi thiết bị di động và chia sẻ qua các mạng xã hội. thông tin nào trên Internet đang + Linkedln là một trong những nơi kết nối với đồng được sử dụng nhiều nhất nghiệp hiện tại và quá khứ cũng như các nhà tuyển không? Tại sao? dụng tiềm năng trong tương lai. HS: Thảo luận, trả lời + Twitter là một ứng dụng cho phép người dùng * Bước 2: Thực hiện nhiệm đăng và cập nhật các mẩu tin ngắn với độ dài khoảng vụ: + HS: Suy nghĩ, tham hơn 200 kí tự trên Internet, là nơi chia sẻ tin tức khảo sgk trả lời câu hỏi nhanh đang diễn ra trên khắp thế giới + GV: quan sát và trợ giúp các + Youtube là một website được thiết kế để người cặp. dùng có thể chia sẻ video của mình với những người * Bước 3: Báo cáo, thảo khác luận: + Ngoài ra còn có Zalo, Zing Me, Gapo, Lotus, + HS: Lắng nghe, ghi chú, một HS phát biểu lại các tính chất. + Các nhóm nhận xét, bổ sung cho nhau. Hoạt động của giáo viên và Sản phẩm dự kiến học sinh * Bước 4: Kết luận, nhận định: GV chính xác hóa và gọi 1 học sinh nhắc lại kiến thức Ghi nhớ: - Mạng xã hội là một ứng dụng web kết nối các thành viên có cùng đặc điểm cá nhân như sở thích, lứa tuổi, nghề nghiệp hay lĩnh vực quan tâm. Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm của mạng xã hội a) Mục tiêu: Nắm được đặc điểm của mạng xã hội b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức d) Tổ chức thực hiện: Sản phẩm dự Hoạt động của giáo viên và học sinh kiến 2. ĐẶC * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: ĐIỂM GV: Theo em mạng xã hội có đặc điểm gì? CỦA MẠNG XÃ HỘI - Mạng xã hội là ứng dụng trên Internet. - Nội dung trên mạng xã HS: Thảo luận, thực hành hội là do người * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: dùng tự + HS: Suy nghĩ, tham khảo sgk trả lời câu hỏi tạo ra và + GV: quan sát và trợ giúp các cặp. chia sẻ dưới dạng * Bước 3: Báo cáo, thảo luận: văn bản, + HS: Lắng nghe, ghi chú, một HS phátbiểu lại các tính chất. Sản phẩm dự Hoạt động của giáo viên và học sinh kiến hình ảnh, + Các nhóm nhận xét, bổ sung cho nhau. âm thanh, * Bước 4: Kết luận, nhận định: GV chính xác hóa và gọi 1 học sinh nhắc lại video. kiến thức Nội dung được đăng tải lên và được hiển thị ngay lập tức. - Người dùng tạo ra hồ sơ cá nhân, kết bạn trên mạng xã hội. - Phát triển cộng đồng trên mạng xã hội bằng cách kết nối tài khoản của người dùng với tài khoản của các cá nhân, tổ chức khác. Hoạt động 3: Tìm hiểu chức năng cơ bản của mạng xã hội a) Mục tiêu: Nắm được chức năng cơ bản của mạng xã hội b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức d) Tổ chức thực hiện: Sản phẩm Hoạt động của giáo viên và học sinh dự kiến 3. CHỨC * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: NĂNG GV: Em hãy quan sát giáo viên thực hiện một số thao tác trên trang mạng xã CƠ BẢN hội và cho biết mạng xã hội đã giúp giáo viên làm những gì? CỦA MẠNG XÃ HỘI - Tạo trang thông tin cá nhân, chia sẻ những ý tưởng của mình, bài viết, hình ảnh, video. - Thông báo về một số hoạt động, sự kiện trên mạng hay ngoài đời. HS: Thảo luận, thực hành - Bình * Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: luận, bày tỏ + HS: Suy nghĩ, tham khảo sgk trả lời câu hỏi ý kiến đối với nội + GV: quan sát và trợ giúp các cặp. dung ở các * Bước 3: Báo cáo, thảo luận: trang của + HS: Lắng nghe, ghi chú, một HS phátbiểu lại các tính chất. bạn bè. + Các nhóm nhận xét, bổ sung cho nhau. - Qua Messenger, * Bước 4: Kết luận, nhận định: GV chính xác hóa và gọi 1 học sinh nhắc lại em còn có kiến thức thể gửi tin nhắn cho bạn (Hình 2) - Thực hiện cuộc gọi trực tiếp như gọi điện thoại hay cuộc gọi video Sản phẩm Hoạt động của giáo viên và học sinh dự kiến 3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. b. Nội dung: HS đọc SGK làm các bài tập. c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập. d. Tổ chức thực hiện: Gv Cho HS nhắc lại KT: Hs: Nhắc lại các vấn đề đã học LUYỆN TẬP Bài 1. Trong các website dưới đây, website nào là mạng xã hội? 1) 2) 3) 4) Bài 2. Theo em, mạng xã hội có điểm gì khác so với các website thông thường? 4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. b. Nội dung:. c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. d. Tổ chức thực hiện: Gv đưa câu hỏi về nhà: Câu 1. Trong các câu sau, những câu nào đúng? 1) Mạng xã hội là một ứng dụng web. 2) Người dùng không thể đưa thông tin lên mạng xã hội. 3) Số lượng người tham gia kết bạn trên mạng xã hội được giới hạn dưới 10 người. 4) Người dùng chỉ có thể chia sẻ bài viết dạng văn bản cho bạn bè trên mạng xã hội. 5. Hướng dẫn học sinh tự học: - Hướng dẫn học bài cũ: - Hướng dẫn chuẩn bị bài mới:
File đính kèm:
giao_an_ca_nam_tin_hoc_7_canh_dieu.docx

