Giáo án Chính tả Lớp 4 cả năm

docx 81 trang giaoanhay 24/12/2025 130
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Chính tả Lớp 4 cả năm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án Chính tả Lớp 4 cả năm

Giáo án Chính tả Lớp 4 cả năm
 thợ rèn rất vất vả? nhọ mũi, suốt tám giờ chân than mặt 
 bụi, nước tu ừng ực, bóng nhẫy mồ hôi, 
 thở qua tai. 
* GV: Bài thơ cho biết nghề thợ rèn 
vất vả nhưng có nhiều niềm vui trong 
lao động. - HS nêu từ khó viết: trăm nghề, quay 
 một trận, bóng nhẫy, diễn kịch, nghịch, 
- Hướng dẫn viết từ khó: Gọi HS nêu 
từ khó, sau đó GV đọc cho HS luyện 
viết.
3. Viết bài chính tả: (15p)
* Mục tiêu: Hs nghe-viết tốt bài chính tả theo thể thơ 7 chữ
* Cách tiến hành:
- GV đọc cho HS viết bài. 
- GV theo dõi và nhắc nhở, giúp đỡ - HS nghe - viết bài vào vở
HS viết chưa tốt.
4. Đánh giá và nhận xét bài: (5p)
* Mục tiêu: Giúp HS tự đánh giá được bài viết của mình và của bạn. Nhận ra 
các lỗi sai và sửa sai
* Cách tiến hành: Cá nhân- Cặp đôi
 - Cho học sinh tự soát lại bài của mình - Học sinh xem lại bài của mình, dùng 
 theo. bút chì gạch chân lỗi viết sai. Sửa lại 
 xuống cuối vở bằng bút mực
 - Trao đổi bài (cặp đôi) để soát hộ nhau
- GV nhận xét, đánh giá 5 - 7 bài
 - Lắng nghe.
- Nhận xét nhanh về bài viết của HS
5. Làm bài tập chính tả: (5p)
* Mục tiêu: Giúp HS phân biệt được l/n 
* Cách tiến hành: Cá nhân-Cặp đôi- Chia sẻ trước lớp
Bài 2a: l/n? Cá nhân – Chia sẻ cặp đôi – Lớp
 21 Đáp án : năm - le te - lập loè – lưng– 
 làn – lóng lánh- loe
 - 1 hs đọc to đoạn thơ đã điền hoàn 
 chỉnh.
 - Viết 5 tiếng, từ chứa l/n
6. Hoạt động vận dụng (1p)
 - Sưu tầm các câu đố về vật có chứa 
7. Hoạt động sáng tạo (1p) âm l/n
 ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 ................................................................................................................................. 
 CHÍNH TẢ
 NẾU CHÚNG MÌNH CÓ PHÉP LẠ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức: 
- Nhớ-viết đúng bài CT; trình bày đúng các hình thức các khổ thơ 6 chữ.
- Làm đúng BT3 (viết lại chữ sai CT trong các câu đã cho); làm được BT (2)a 
phân biệt s/x.
2. Kĩ năng:
 - Rèn kĩ năng viết đẹp, viết đúng chính tả.
3. Phẩm chất: 
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ viết
4. Góp phần phát triển năng lực:
- NL tự chủ và tự học, NL sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
 - GV: Bảng phụ, phiếu học tập.
 - HS: Vở, bút,...
2. Phương pháp, kĩ thuật
 22 - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, 
hoạt động nhóm, trò chơi học tập. 
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động: (2p) - TBVN điều hành HS cùng hát kết 
 hợp với vận động tại chỗ
- GV dẫn vào bài mới
2. Chuẩn bị viết chính tả:(6p)
* Mục tiêu: HS hiểu được nội dung bài CT, viết được các từ khó, dễ lẫn và các 
hiện tượng chính tả, cách viết đoạn thơ 6chữ.
* Cách tiến hành: 
a. Trao đổi về nội dung đoạn cần viết
- Gọi HS bài viết. - 2 HS đọc- HS lớp đọc thầm
- Yêu cầu thảo luận nhóm 2:
+ Các bạn nhỏ trong đoạn thơ có mơ + Các bạn nhỏ mong ước mình có 
ước những gì? phép lạ để cho cây mau ra hoa, kết trái 
 ngọt, để trở thành người lớn, làm việc 
 có ích để làm cho thế giới không còn 
 những mùa đông giá rét, để không còn 
 chiến tranh, trẻ em luôn sống trong 
 hoà bình và hạnh phúc. 
 - HS nêu từ khó viết: hạt giống, đáy 
 biển, đúc thành, trong ruột, 
- Hướng dẫn viết từ khó: Gọi HS nêu - Viết từ khó vào vở nháp
từ khó, sau đó GV đọc cho HS luyện 
viết. - Chữ đầu dòng lùi vào 2 ô. Giữa 2 khổ 
 thơ để cách một dòng. 
- Yêu cầu HS nhắc lại cách trình bày 
thơ. 
3. Viết bài chính tả: (15p)
* Mục tiêu: Hs nhớ-viết tốt bài chính tả theo thể thơ 6 chữ
 23 * Cách tiến hành:
 - HS nhớ - viết bài vào vở
- GV theo dõi và nhắc nhở, giúp đỡ 
HS viết chưa tốt.
4. Đánh giá và nhận xét bài: (5p)
* Mục tiêu: Giúp HS tự đánh giá được bài viết của mình và của bạn. Nhận ra 
các lỗi sai và sửa sai
* Cách tiến hành: Cá nhân- Cặp đôi
 - Cho học sinh tự soát lại bài của mình - Học sinh xem lại bài của mình, dùng 
 theo. bút chì gạch chân lỗi viết sai. Sửa lại 
 xuống cuối vở bằng bút mực
 - Trao đổi bài (cặp đôi) để soát hộ nhau
- GV nhận xét, đánh giá 5 - 7 bài
 - Lắng nghe.
- Nhận xét nhanh về bài viết của HS
5. Làm bài tập chính tả: (5p)
* Mục tiêu: Giúp HS phân biệt được s/x 
* Cách tiến hành: Cá nhân-Cặp đôi- Chia sẻ trước lớp
Bài 2a: s/x? Cá nhân – Chia sẻ cặp đôi – Lớp
 Lối sang- nhỏ xíu- sức nóng – sức 
 sống- thắp sáng
 - 1 hs đọc to đoạn thơ đã điền hoàn 
 chỉnh.
- Lưu ý giúp HSNK cảm nhận vẻ đẹp 
của các loại quả thông qua biện pháp 
nghệ thuật nhân hoá và liên tưởng 
của tác giả.
Bài 3: Viết lại các câu cho đúng chính 
 Đ/á:
tả
 a/. Tốt gỗ hơn tốt nước sơn. 
 b/. Xấu người đẹp nết. 
 24 c/. Mùa hè cá sông, mùa đông cá bể. 
- GV giới thiệu thêm cho HS hiểu d/. Trăng mờ còn tỏ hơn sao
nghĩa của từng câu. 
 Dẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi. 
+ Tốt gỗ hơn tốt nước sơn: Nước sơn 
là vẻ ngoài Nước sơn đẹp mà gỗ xấu 
thì đồ vật chóng hỏng. Con người tâm 
tính tốt còn hơn chỉ đẹp mã vẻ ngoài. 
+ Xấu người đẹp nết: Người vẻ ngoài 
xấu nhưng tính nết tốt. 
+ Mùa hè cá sông, mùa đông cá bể: 
Mùa hè ăn cá sống ở sông thì ngon. - Lắng nghe
Mùa đông ăn cá sống ở biển thì ngon. 
+ Trăng mờ còn tỏ hơn sao
Dẫu rằng núi lở còn cao hơn đồi
 Trăng dù mờ vẫn sáng hơn sao. Núi có 
lở vẫn cao hơn đồi. Người ở địa vị cao, 
giỏi giang hay giàu có dù sa sút thế nào 
cũng còn hơn những người khác (Quan 
niệm không hoàn toàn đúng đắn). 
6. Hoạt động vận dụng (1p)
7. Hoạt động sáng tạo (1p)
 - Viết 5 tiếng, từ chứa s/x
 - Tìm các từ láy chứa s/x
 ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
 ............ CHÍNH TẢ
 NGƯỜI CHIẾN SĨ GIÀU NGHỊ LỰC
 25 I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức: 
- Nghe -viết đúng bài CT; trình bày đúng các hình thức đoạn văn
- Làm đúng BT2a phân biệt ch/tr.
2. Kĩ năng:
 - Rèn kĩ năng viết đẹp, viết đúng chính tả.
3. Phẩm chất: 
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ viết
- Giáo dục đức tính kiên trì qua hình ảnh nhân vật Ngu Công
* GDQPAN: Ca ngợi tinh thần vượt mọi khó khăn, gian khổ, hi sinh để hoàn 
thành nhiệm vụ của các chú bộ đội và công an
4. Góp phần phát triển năng lực:
- NL tự chủ và tự học, NL sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
 - GV: Bảng phụ, phiếu học tập.
 - HS: Vở, bút,...
2. Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, 
hoạt động nhóm, trò chơi học tập. 
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động: (2p) - TBVN điều hành HS cùng hát kết 
 hợp với vận động tại chỗ
- GV dẫn vào bài mới
2. Khám phá:
 26 Chuẩn bị viết chính tả: (6p)
* Mục tiêu: HS hiểu được nội dung bài CT, viết được các từ khó, dễ lẫn và các 
hiện tượng chính tả, cách viết đoạn văn.
* Cách tiến hành: 
a. Trao đổi về nội dung đoạn cần viết
- Gọi HS đọc đoạn văn trong SGK. - 1 HS đọc- HS lớp đọc thầm
+ Đoạn văn viết về ai? + Đoạn văn viết về hoạ sĩ Lê Duy Vận. 
+ Câu chuyện có điều gì cảm động? + Viết về Lê Duy Vận đã vẽ bức chân 
 dung Bác Hồ bằng máu chảy từ đôi 
 mắt bị thương của anh. 
- Liên hệ giáo dục QPAN: Hoạ sĩ Lê 
Duy Vận cũng giống như những người 
chiến sĩ khác không quản, khó khăn, 
gian khổ, hi sinh để hoàn thành n/v. 
 - HS lắng nghe
Chúng ta cần trân trọng và biết ơn 
những con người như thế.
- Hướng dẫn viết từ khó: Gọi HS nêu 
từ khó, sau đó GV đọc cho HS luyện - HS nêu từ khó viết: chiến đấu, quệt 
viết. máu chảy, chân dung, triển lãm, trân 
- Lưu ý các từ ngữ: tháng 4 năm 1975, trọng
30 triển lãm, 5 giải thưởng viết bằng - Viết từ khó vào vở nháp
số và các từ Sài Gòn, Lê Duy Vận, Bác 
Hồ là danh từ riêng cần phải viết hoa
 Viết bài chính tả: (15p)
* Mục tiêu: Hs nghe -viết tốt bài chính tả theo cách viết đoạn văn.
* Cách tiến hành:
- GV đọc bài cho HS viết - HS nghe - viết bài vào vở
- GV theo dõi và nhắc nhở, giúp đỡ 
HS viết chưa tốt.
- Nhắc nhở cách cầm bút và tư thế ngồi 
viết.
 Đánh giá và nhận xét bài: (5p)
* Mục tiêu: Giúp HS tự đánh giá được bài viết của mình và của bạn. Nhận ra 
 27 các lỗi sai và sửa sai
* Cách tiến hành: Cá nhân- Cặp đôi
 - Cho học sinh tự soát lại bài của mình - Học sinh xem lại bài của mình, dùng 
 theo. bút chì gạch chân lỗi viết sai. Sửa lại 
 xuống cuối vở bằng bút mực
 - Trao đổi bài (cặp đôi) để soát hộ nhau
- GV nhận xét, đánh giá 5 - 7 bài
 - Lắng nghe.
- Nhận xét nhanh về bài viết của HS
3. Luyện tập: (5p)
* Mục tiêu: Giúp HS phân biệt được ch/tr 
* Cách tiến hành: Cá nhân-Cặp đôi- Chia sẻ trước lớp
Bài 2a: ch/tr? Cá nhân – Chia sẻ cặp đôi – Lớp
 Lời giải: Trung Quốc, chín mươi tuổi, 
 hai trái núi, chắn ngang, chê cười, 
 chết, cháu, chắt, truyền nhau, chẳng 
 thể, trời, trái núi. 
 - 1 hs đọc to đoạn văn đã điền hoàn 
 chỉnh.
- Giáo dục HS nghị lực và kiên trì 
như nhân vật Ngu Công trong câu - Viết 5 tiếng, từ chứa ch/tr
chuyện
 - Tìm các từ láy chứa ch/tr
4. Hoạt động vận dụng (1p)
5. Hoạt động sáng tạo (1p)
 ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG
 .................................................................................................................................
 .................................................................................................................................
 ................................................................................................................................. 
 CHÍNH TẢ
 NGƯỜI TÌM ĐƯỜNG LÊN CÁC VÌ SAO
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
 28 1. Kiến thức: 
- Nghe -viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức đoạn văn
- Làm đúng BT2a, BT3a phân biệt l/n
2. Kĩ năng:
 - Rèn kĩ năng viết đẹp, viết đúng chính tả.
3. Phẩm chất: 
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, yêu thích chữ viết
4. Góp phần phát triển năng lực:
- NL tự chủ và tự học, NL sáng tạo, NL ngôn ngữ, NL thẩm mĩ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Đồ dùng
 - GV: Bảng phụ, phiếu học tập.
 - HS: Vở, bút,...
2. Phương pháp, kĩ thuật
- Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết vấn đề, 
hoạt động nhóm, trò chơi học tập. 
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, tia chớp, chia sẻ nhóm đôi. 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Khởi động: (2p) - TBVN điều hành HS cùng hát kết 
 hợp với vận động tại chỗ
- GV dẫn vào bài mới
2. Khám phá:
chuẩn bị viết chính tả: (6p)
* Mục tiêu: HS hiểu được nội dung bài CT, viết được các từ khó, dễ lẫn và các 
hiện tượng chính tả, cách viết đoạn văn.
* Cách tiến hành: 
a. Trao đổi về nội dung đoạn cần viết
 29 - Gọi HS đọc đoạn văn cần viết - 1 HS đọc- HS lớp đọc thầm
+ Đoạn văn viết về ai? + Đoạn văn viết về nhà bác học người 
 Nga Xi-ôn-côp-xki. 
 + ....đọc không biết bao nhiêu là sách, 
+ Xi-ôn-cốp-xki đã kiên trì theo đuổi 
 hì hục làm thí nghiệm hàng trăm lần, 
ước mơ như thế nào?
 tiết kiệm tiền mua sách và dụng cụ thí 
 nghiệm.
 - HS nêu từ khó viết: Xi-ôn-côp-xki, 
- Hướng dẫn viết từ khó: Gọi HS nêu dại dột, cửa sổ, rủi ro, non nớt, thí 
từ khó, sau đó GV đọc cho HS luyện nghiệm, 
viết. - Viết từ khó vào vở nháp
3. Viết bài chính tả: (15p)
* Mục tiêu: Hs nghe -viết tốt bài chính tả theo hình thức đoạn văn.
* Cách tiến hành:
- GV đọc bài cho HS viết - HS nghe - viết bài vào vở
- GV theo dõi và nhắc nhở, giúp đỡ 
HS viết chưa tốt.
- Nhắc nhở cách cầm bút và tư thế ngồi 
viết.
4. Đánh giá và nhận xét bài: (5p)
* Mục tiêu: Giúp HS tự đánh giá được bài viết của mình và của bạn. Nhận ra 
các lỗi sai và sửa sai
* Cách tiến hành: Cá nhân- Cặp đôi
 - Cho học sinh tự soát lại bài của mình - Học sinh xem lại bài của mình, dùng 
 theo. bút chì gạch chân lỗi viết sai. Sửa lại 
 xuống cuối vở bằng bút mực
 - Trao đổi bài (cặp đôi) để soát hộ nhau
- GV nhận xét, đánh giá 5 - 7 bài
 - Lắng nghe.
- Nhận xét nhanh về bài viết của HS
5. Thực hành(5p)
 30

File đính kèm:

  • docxgiao_an_chinh_ta_lop_4_ca_nam.docx