Giáo án dạy buổi 2 Toán Lớp 1 sách Cánh Diều cả năm
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Giáo án dạy buổi 2 Toán Lớp 1 sách Cánh Diều cả năm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án dạy buổi 2 Toán Lớp 1 sách Cánh Diều cả năm
TIẾT 3 C. Vận dụng, phát triển. 1. KTBC. 2. Bài mới. a. Giới thiệu bài. b. Hướng dẫn HS làm bài tập. * Bài 8. - GV nêu yêu cầu - HS nhắc lại yêu cầu - GV hướng dẫn HS làm bài - HS làm bài -Nhận xét a) 1 + 1 = 2 b) 2 + 2 = 4 c) 1 + 4 = 5 d) 2 + 1 = 3 * Bài 9. - GV nêu yêu cầu - Gọi HS đọc các phép tính - HS đọc phép tính -YC HS dựa vào các phép tính để vẽ các chấm HS làm bài. tròn tương ứng với phép tính đó - Gv quan sát, nhận xét 3. Củng cố- dặn dò. - Nhận xét tiết học - Nhắc nhở các em về chuẩn bị bài sau. TUẦN 7 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6 ( tiếp theo ) I. MỤC TIÊU: * Kiến thức, kĩ năng: - Tìm được kết quả các phép cộng trong phạm vi 6 và thành lập Bảng cộng trong phạm vi 6. - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng trong phạm vi 6 đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế. *Phát triển các năng lực chung và phẩm chất: - Phát triển các NL toán học: NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy và lập luận toán học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Vở BT phát triển năng lực Toán tập 1 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A. Tái hiện củng cố: 1. KTBC. 2. Bài mới. a. Giới thiệu bài. b. Hướng dẫn HS làm bài tập. * Bài 1. - GV nêu yêu cầu. - Hướng dẫn HS quan sát hình - HS quan sát hình. - Tìm kết quả các phép cộng nêu trong mỗi - HS thực hiện hình, rồi viết kết quả vào vở. - Đổi vở, đặt câu hỏi cho nhau đọc phép tính và nói kết quả tương ứng với mỗi phép tính. - GV có thể nêu ra một vài phép tính đơn giản dễ nhẩm để HS trả lời miệng nhằm củng cố kĩ năng tính nhấm, hoặc HS tự nêu phép tính rồi đố nhau tìm kết quả phép tính. Chẳng hạn: 4 + 1; 1 + 4; 5 + 1; 1 + 5; ... * Bài 2. - HD HS quan sát tranh, suy nghĩ và tập kể cho bạn nghe tình huống xảy ra trong tranh rồi đọc - HS Chia sẻ trước lớp. phép tính tương ứng. Ví dụ: Bình thứ nhất có 3 con cá, bình thứ 2 có 1 con cá. Cả hai bình có tất cả bao nhiêu con cá? Chọn - HS làm tương tự với các trường hợp còn lại. phép cộng 3 + 1 = 4 . Có tất cả 4 quả - GV nhận xét Bài 3. bóng. - Cho HS quan sát tranh, suy nghĩ và lựa chọn số thích hợp vào mỗi ô dấu ? của từng phép - HS thực hiện tính tương ứng sao cho các phép tính trong mỗi ngôi nhà có kết quả bằng số ghi trên mái nhà. Từ đó, HS tìm kết quả cho các trường hợp còn lại trong bài. - GV chốt lại cách làm, gợi ý HS xem còn phép cộng nào cho kết quả bằng số ghi trên mái nhà nữa không. * Bài 4. - Cá nhân HS tự làm bài 4: Tìm kết quả các - HS có thể dùng thao tác đếm thêm phép cộng nêu trong bài để tìm kết quả phép tính - Đổi vở, đặt và trả lời câu hỏi để kiểm tra các phép tính đã thực hiện. 3. Củng cố- dặn dò. - Nhận xét tiết học - Nhắc nhỏ các em về chuẩn bị bài sau. TIẾT 2 B. Kết nối: 1. KTBC. 2. Bài mới. a. Giới thiệu bài. b. Hướng dẫn HS làm bài tập. * Bài 5. - HS nhắc lại yêu cầu - GV nêu yêu cầu và cho HS quan sát tranh - HSTL: Thực hiện phép tính - Để tô màu đúng vào chiếc ô tô, các em cần làm gì? - HS tô màu - Yêu cầu HS làm bài - Cho HS đổi vở kiểm tra chéo - GV quan sát, nhận xét. * Bài 6. - Cho cá nhân HS làm bài 5 - HS đổi vở, đặt câu hỏi cho nhau và + Quan sát tranh minh hoạ và quan sát các hĩnh nói cho nhau về tình huống đã cho vẽ chấm tròn. Đọc hiểu yêu cầu đề bài. cùng phép tính tương ứng. + Tìm kết quả, các phép cộng nêu trong bài. + Chọn số thích hợp đặt vào ô ? . - Yêu cầu HS nhận xét kết quả của các phép tính trong mỗi cột và giải thích cho bạn nghe. Chẳng hạn: 5 + 1 = 6; 1+5 = 6; vậy 5 cộng 1 cũng bằng 1 cộng 5. * Bài 7. Nối mỗi bức tranh với phép tính thích - HS nêu yêu cầu hợp. - GV cho HS quan sát hình - HS quan sát hình - GV Hướng dẫn HS làm bài. - HS nêu - Cho HS nêu tình huống trong mỗi bức tranh với phép tính thích hợp - GV nhận xét. * Bài 8. > ,< , = ? - HS nêu yêu cầu - Cho HS suy nghĩ, tự so sánh hai số, sử dụng - HS thực hiện các dấu (>, <, =) và viết kết quả vào vở. - Đổi vở cùng kiểm tra, đọc kết quả và chia sẻ với bạn cách làm. - GV nhận xét. 3 + 3 = 5 0 + 4 > 3 3 + 1 > 3 ... * Bài 9. - HS nêu: Viết số thích hợp vào ô - Gv gọi HS nêu yêu cầu trống ( theo mẫu) - GV làm mẫu - HS quan sát - Yêu cầu HS làm - HS làm - GV kiểm tra nhận xét Bài 10: - Hướng dẫn HS quan sát tranh, suy nghĩ và tập -HS Chia sẻ trước lớp. kể cho bạn nghe tình huống xảy ra trong tranh Ví dụ: Dưới ao có 4 con vịt, 1 con vịt rồi đọc phép tính tương ứng. trên bờ. Có tất cả mấy con vịt? Chọn HS là tương tự với các trường hợp còn lại. phép cộng 4 + 1 =5 . - GV nhận xét 3. Củng cố- dặn dò. - Nhận xét tiết học - Nhắc nhỏ các em về chuẩn bị bài sau. TIẾT 3 C. Vận dụng, phát triển. 1. KTBC. 2. Bài mới. a. Giới thiệu bài. b. Hướng dẫn HS làm bài tập. * Bài 11. Vẽ thêm hình vào các ô cho thích hợp: - HS nhắc lại yêu cầu - GV nêu yêu cầu - HS quan sát - Gv cho HS quan sát hình vẽ - HS làm bài - Gv hướng dẫn hs làm bài - Gv quan sát, nhận xét * Bài 12 - HS nêu - Nêu yêu cầu đề toán - HS nghe - GV hướng dẫn cách làm - HS thực hiện - Yêu cầu HS làm bài Đáp án: 3 1 4 - GV yêu cầu HS đổi chéo vở, kiểm tra. - GV nhận xét 3. Củng cố- dặn dò. - Nhận xét tiết học - Nhắc nhở các em về chuẩn bị bài sau. TUẦN 8 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 I. MỤC TIÊU Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: - Củng cố về làm bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 10. - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng trong phạm vi 10 đã học vào giải quyết một số tình huống gắn với thực tế. * Phát triển các năng lực chung và phẩm chất: - Bước đầu rèn luyện kĩ năng quan sát, phát triển các năng lực toán học. - Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Vở BT phát triển năng lực Toán tập 1 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A. Tái hiện củng cố: 1. KTBC. 2. Bài mới. a. Giới thiệu bài. b. Hướng dẫn HS làm bài tập. * Bài 1. Viết phép tính tích hợp (theo mẫu) - GV nêu yêu cầu. - HS lắng nghe - Hướng dẫn HS quan sát hình - HS quan sát, trả lời: Hình 1: Bên trái có mấy ngón tay xòe ra? + Bên trái có 1 ngón tay xòe ra Bên phải có mấy ngón tay xòe ra ? + Bên phải có 3 ngón tay xòe ra. Có tất cả mấy ngón tay xòe ra ? + Tất cả có 4 ngón tay xòe ra + Vậy ta có phép tính gì? + Ta có phép tính: 1 + 3 = 4 - Hướng dẫn HS điền phép tính. - HS theo dõi. - Cho HS quan sát các hình còn lại rồi điền - HS làm bài, nêu phép tính phép tính phù hợp. 4 + 3 = 7 2 + 4 = 6 5 + 2 = 7 5 + 3 = 8 5 + 4 = 9 - GV nhận xét, sửa sai. - HS nhận xét bạn. * Bài 2. Tính - GV nêu yêu cầu, hướng dẫn HS làm bài. - HS lắng nghe. - Yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài, báo cáo trước lớp 3 + 3 = 6 5 + 4 = 9 4 + 4 = 8 6 + 3 = 9 5 + 5 = 10 3 + 6 = 9 - GV chốt kết quả đúng. - HS nhận xét bạn. * Bài 3. Nối mỗi phép tính với kết quả đúng - GV nêu yêu cầu. - Hướng dẫn HS quan sát hình - HS quan sát hình, thực hiện tính - Tổ chức cho HS chơi trò chơi “ Tiếp sức” - HS chia 2 đội thi nối trên bảng lớp - Lớp nhận xét chốt lại kết quả đúng. - 2 HS đọc lại 4 + 5 = 9 4 + 3 = 7 5 + 5 = 9 5 + 2 = 7 6 + 3 = 9 3 + 6 = 9 2 + 7 = 9 - GV nhận xét, khen ngợi. 3. Củng cố- dặn dò. - Nhận xét tiết học - Nhắc nhở các em về chuẩn bị bài sau. TIẾT 2 B. Kết nối: 1. KTBC. 2. Bài mới. a. Giới thiệu bài. b. Hướng dẫn HS làm bài tập. * Bài 4. Tô màu vào những chiếc lá chứa phép tính có kết quả bằng 6: - GV nêu yêu cầu và cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh - GV hướng dẫn HS làm bài. - HS làm bài - Cho HS đổi vở kiểm tra chéo - HS đổi vở nhận xét bạn - GV quan sát, nhận xét. * Bài 5. Viết thêm số chấm tròn và viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu) - GV nêu yêu cầu và cho HS quan sát tranh - HS quan sát tranh - GV hướng dẫn HS làm bài. - HS làm bài - Yêu cầu HS làm bài, báo cáo kết quả - HS nêu kết quả 3 + 2 5 + 3 4 + 3 - HS nhận xét bạn. - GV nhận xét. * Bài 6. Vẽ thêm số bông hoa và viết vào ô trống cho thích hợp. - GV nêu cầu, cho HS quan sát hình - HS quan sát hình - GV Hướng dẫn HS làm bài. - HS làm bài theo yêu cầu - Cho HS đổi chéo vở kiểm tra. - Mời HS nêu phép tính trước lớp - HS nêu 4 + 6 = 10 1 + 6 = 7 2 + 8 = 10 3 + 2 = 5 5 + 5 = 10 6 + 2 = 8 8 + 2 = 10 7 + 3 = 10 - HS nhận xét bạn - GV nhận xét, khen ngợi * Bài 7. Số ? ( theo mẫu ) - GV nêu yêu cầu, cho HS quan sát hình - HS quan sát hình - GV Hướng dẫn HS làm bài. - HS làm bài theo yêu cầu - Cho HS trình bày - HS trinh bày trước lớp - Gv nhận xét. - HS nhận xét bạn * Bài 8. Viết các phép tính thích hợp với mỗi bức tranh - GV nêu yêu cầu, cho HS quan sát hình - HS quan sát hình - GV Hướng dẫn HS làm bài. - HS làm bài - HS nêu bài làm của mình 7 + 2 = 9 4 + 4 = 8 2 + 7 = 9 4 + 4 = 8 - Nhận xét, chữa bài 3. Củng cố- dặn dò. - Nhận xét tiết học - Nhắc nhở các em về chuẩn bị bài sau. TIẾT 3 C. Vận dụng, phát triển. 1. KTBC. 2. Bài mới. a. Giới thiệu bài. b. Hướng dẫn HS làm bài tập. * Bài 9. Viết số thích hợp vào chỗ trống (theo mẫu ) - GV nêu yêu cầu, cho HS quan sát hình - 2 HS nhắc lại yêu cầu - GV Hướng dẫn HS làm bài. - HS làm bài - Yêu cầu HS làm cá nhân rồi đổi vở kiểm - HS nhận xét bài bạn. tra chéo. - HS trình bày bài - Gv nhận xét * Bài 10. Tô màu vào các mảnh ghép chứa phép tính có kết quả bằng 7 - 2 HS nhắc lại yêu cầu - GV nêu yêu cầu, cho HS quan sát hình - GV Hướng dẫn HS làm bài. - HS làm bài - Mời HS nêu trước lớp - HS trình bày bài - HS nhận xét bài bạn. - Nhận xét, chữa bài 3. Củng cố- dặn dò. - Nhận xét tiết học - Nhắc nhở các em về chuẩn bị bài sau. TUẦN 9 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10 (Tiếp theo) I. MỤC TIÊU * Kiến thức, kĩ năng - Củng cố về phép cộng trong phạm vi 10, bảng cộng trong phạm vi 10 - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về phép cộng trong phạm vi 10 đã học vào giải quyết một số tình huống gắn vói thực tế. - Biết viết các phép cộng trong phạm vi 10. * Phát triển các năng lực chung và phẩm chất - Bước đầu rèn luyện kĩ năng quan sát, phát triển các năng lực toán học. - Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Vở BT phát triển năng lực Toán tập 1 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC TIẾT 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A. Tái hiện củng cố 1. Kiểm tra - Cho HS nối tiếp nêu các phép cộng trong - Một số HS: .. phạm vi 10 . - Nhận xét. 2. Bài mới. a) Giới thiệu bài. - HS nghe b) Hướng dẫn HS làm bài tập. * Bài 1(36): Số? - GV nêu yêu cầu. - HS nhắc lại yêu cầu - Hướng dẫn HS quan sát hình trong SGK - HS quan sát. + Cho HS đếm rồi viết phép tính vào VBT + Đếm số con cá, số cái nấm rồi - Gọi HS nêu phép tính viết số vào ô trống - Cho HS nhận xét, GV kết luận, khen ngợi - HS theo dõi
File đính kèm:
giao_an_day_buoi_2_toan_lop_1_sach_canh_dieu_ca_nam.docx
Tuần 1.doc
Tuần 2.doc
Tuần 4.doc
Tuần 5.doc
Tuần 6.doc
Tuần 7.doc
Tuần 8.doc
Tuần 9.doc
Tuần 10.docx
Tuần 11.doc
Tuần 12.doc
Tuần 13.doc
Tuần 14.doc
Tuần 15.doc
Tuần 16.doc
Tuần 17.doc
Tuần 18.doc
Tuần 19.doc
Tuần 20.doc
Tuần 21.doc
Tuần 22.doc
Tuần 23.doc
Tuần 24.doc
Tuần 25.doc
Tuần 26.doc
Tuần 27.docx
Tuần 28.doc
Tuần 29.doc
Tuần 30.doc
Tuần 31.doc
Tuần 32.doc
Tuần 33.doc
Tuần 34.docx
Tuần 35.doc

