Giáo án dạy buổi sáng môn Tiếng Việt Lớp 2 sách Kết Nối Tri Thức full năm học

docx 457 trang giaoanhay 24/12/2025 270
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Giáo án dạy buổi sáng môn Tiếng Việt Lớp 2 sách Kết Nối Tri Thức full năm học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án dạy buổi sáng môn Tiếng Việt Lớp 2 sách Kết Nối Tri Thức full năm học

Giáo án dạy buổi sáng môn Tiếng Việt Lớp 2 sách Kết Nối Tri Thức full năm học
 - HDHS kể lại câu chuyện Niềm vui 
của Bi và Bống cho người thân nghe - HS lắng nghe và thực hiện.
dựa vào câu chuyện, quan sát các 
tranh, nhớ lại từng đoạn câu chuyện.
- YCHS hoàn thiện bài tập trong 
VBTTV, tr.8.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- Là anh chị em trong một gia đình 
phải có thái độ với nhau như thế nào? - HS chia sẻ.
- GV nhận xét giờ học.
- Nhắc HS chuẩn bị bài sau.
ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY(Nếu có)
 TIẾNG VIỆT
 TIẾT 15 + 16: BÀI 4 : LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
A. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Đọc đúng, rõ ràng bài đọc Làm việc thật là vui, biết ngắt nghỉ nhấn giọng phù 
hợp, hiểu nội dung bài: Biết quý trọng thời gian, yêu lao động.
- Giúp hình thành và phát triển năng lực văn học: phát triển vốn từ chỉ hoạt động, 
chỉ sự vật, phát triển kĩ năng đặt câu giới thiệu việc làm mình yêu thích.
- Biết yêu quý thời gian, yêu quý lao động.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính.
- HS: Vở BTTV.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Ôn bài cũ
- Gọi HS đọc bài Niềm vui của Bi và Bống - 3 HS đọc nối tiếp.
- Nhận xét, tuyên dương. - 1-2 HS trả lời.
I. Khởi động:
- Yêu cầu HS quan sát tranh và nói mỗi 
người, mỗi vật trong tranh đang làm gì? - HS quan sát, 2-3 HS chia sẻ.
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
II. Khám phá:
* Đọc văn bản.
- GV đọc mẫu: giọng vui hào hứng, hơi 
nhanh. - Cả lớp đọc thầm.
- HDHS chia đoạn: (3 đoạn)
+ Đoạn 1: Từ đầu đến thức dậy - 3 HS đọc nối tiếp.
+ Đoạn 2: Tiếp cho đến tưng bừng
+ Đoạn 3: Còn lại.
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - HS đọc nối tiếp.
làm việc, tích tắc, thức dậy, nở hoa, mọi 
vật, nhặt rau, sắc xuân, tưng bừng, rúc
- Luyện đọc câu dài: Cành đào nở hoa/ 
cho sắc xuân thêm rực rỡ,/ ngày xuân thêm 
tưng bừng.
- Luyện đọc đoạn: GV tổ chức cho HS 
luyện đọc đoạn theo nhóm ba. Chú ý quan - HS luyện đọc theo nhóm ba
sát, hỗ trợ HS.
* Trả lời câu hỏi.
- GV gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong - HS lần lượt chia sẻ ý kiến:
sgk/tr.21. C1: Những con vật được nói đến 
- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời trong bài là gà trống, tu hú, chim, 
hoàn thiện bài 1 tromg VBTTV/tr.9. chim cú mèo
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn C2: HS đóng vai 1 con vật và nói về 
cách trả lời đầy đủ câu. các công việc của mình
 C3: Những việc bạn nhỏ làm trong bài 
 là làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em đỡ mẹ.
 C4: Mọi người, mọi vật luôn bận rộn 
 nhưng rất vui
- Nhận xét, tuyên dương HS. - HS thực hiện.
III. Luyện tập
* Luyện đọc lại.
- Gọi HS đọc toàn bài; Chú ý giọng đọc - HS luyện đọc cá nhân, đọc trước 
vui, hào hứng lớp.
- Nhận xét, khen ngợi.
* Luyện tập theo văn bản đọc.
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.21. - 2-3 HS đọc.
- Yêu cầu HS nối từ ngữ ở cột A với từ - HS làm việc cá nhân.
ngữ ở cột B để tạo thành câu nêu hoạt 
động
- Gọi HS báo cáo kết quả trước lớp, đồng - HS báo cáo kết quả
thời hoàn thiện bài 2 trong VBTTV/tr.9.
- Gọi HS nhận xét
- Tuyên dương, nhận xét. - HS nhận xét
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.21.
- HDHS đặt câu nêu hoạt động của em ở - HS đọc.
trường.
- Gọi HS đọc câu mình vừa đặt - HS nêu.
- GV sửa cho HS cách diễn đạt.
- Nhận xét chung, tuyên dương HS. - HS thực hiện.
IV. Vận dụng, trải nghiệm
- Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ.
- GV nhận xét giờ học
- Ở nhà làm những công việc vừa sức để 
giúp gia đình.
- Chuẩn bị bài sau.
ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY(Nếu có)
 TIẾNG VIỆT
 TIẾT 17 – BÀI 4: NGHE – VIẾT: LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
A. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu, làm đúng các bài tập chính tả.
- Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả.
- HS có ý thức chăm chỉ học tập.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính,bài giảng
- HS: Vở ô li; bảng con.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Ôn bài cũ
- GV đọc cho HS viết bảng con 2 từ - HS viết
khó tiết trước
- Gv tuyên dương.
I. Khởi động:
- Bật video bài hát cho HS nghe rồi - HS lắng nghe.
dẫn dắt HS vào bài.
II. Khám phá.
*Nghe – viết chính tả.
+Hướng dẫn học sinh phát hiện các 
hiện tượng chính tả
- GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết. - HS nghe
- Gọi HS đọc lại đoạn chính tả. - 2-3 HS đọc.
- GV hỏi: - 2-3 HS chia sẻ.
+ Đoạn văn trên gồm có ấy câu - Đoạn văn gồm có 5 câu
+ Đoạn văn có những chữ nào viết - HS luyện viết bảng con.
hoa?
+ Đoạn văn có chữ nào dễ viết sai?
- HDHS thực hành viết từ dễ viết sai - Quanh, gà trống, trời, sắp sáng, nở 
vào bảng con. hoa, sắc xuân, rực rỡ, tưng bừng.
- GV HD HS nghe viết. - HS viết vào vở ô li
- Chấm, chữa, nhận xét
*Bài tập chính tả.
- Gọi HS đọc YC bài 2, 3. - 1-2 HS đọc.
- HDHS hoàn thiện vào VBTTV/ tr10. - HS làm bài cá nhân, sau đó chia sẻ 
- GV chữa bài, nhận xét. bài làm
IV. Vận dụng, trải nghiệm
- Hôm nay em học bài gì? - HS chia sẻ.
- GV nhận xét giờ học.
- Học thuộc lòng thứ tự bảng chữ cái , 
chuẩn bị bài sau.
ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY(Nếu có)
 TIẾNG VIỆT
 TIẾT 18 – BÀI 4 : TỪ NGỮ CHỈ SỰ VẬT, HOẠT ĐỘNG. 
 CÂU NÊU HOẠT ĐỘNG
A. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Phát triển vốn từ chỉ hoạt động, chỉ sự vật.
- Tìm được từ chỉ hoạt động, chỉ sự vật, đặt được câu giới thiệu việc làm mình yêu 
thích.
- Yêu lao động, tự chủ trong học tập và sinh hoạt.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, bài giảng
- HS: SHS, Vở BTTV.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I. Khởi động:
- Cho HS nêu 1 số đồ dùng có trong - HS nêu
phòng học của mình
- GV nhận xét, dẫn dắt HS vào bài
II. Khám phá:
* Tìm và gọi tên các vật trong tranh
Bài 1:
- GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời.
- YC HS quan sát tranh và nêu: Tên các - 3-4 HS nêu.
sự vật + Các sự vật: cái quạt, cái ghế, cái 
 giường, cây cối, chổi 
- YC HS làm bài vào VBT/ tr.11 - HS làm bài
- YC HS trình bày bài - HS trình bày
- GV chữa bài, nhận xét.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
*Tìm các từ chỉ hoạt động gắn với các 
vật trong tranh.
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC. - 1-2 HS đọc.
- Bài YC làm gì? - 1-2 HS trả lời.
- Yêu cầu HS tìm các từ ngữ có thể gắn - HS tìm và nêu theo cặp
với các vật vừa nêu ở bài tập 1
- GV tổ chức cho nêu theo cặp: 1HS nêu 
sự vật, 1 HS nêu từ chỉ hoạt động gắn 
với sự vật đó.
- 1 HS làm trọng tài đánh giá kết quả 
bạn nêu.
- YC làm vào VBT tr.11.
- Nhận xét, khen ngợi HS.
III. Luyện tập, thực hành
Bài 3:
- Gọi HS đọc YC bài 3. - HS đọc.
- HDHS nói về việc em làm ở nhà. - HS nêu câu của mình. - HS chia sẻ câu trả lời.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
- Liên hệ về cách sử dụng,giữ gìn, bảo - HS chia sẻ.
quản 
IV, Vận dụng, trải nghiệm
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
-Vận dụng bài học vào thực tế cuộc 
sống.
ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY(Nếu có)
 TIẾNG VIỆT
 TIẾT 19 – BÀI 4: VIẾT ĐOẠN VĂN KỂ MỘT VIỆC LÀM Ở NHÀ
A. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
- Viết được 2-3 kể một việc em đã làm ở nhà.
- Phát triển kĩ năng đặt câu giới thiệu việc làm mà mình yêu thích, phát triển năng 
lực quan sát.
- Biết chia sẻ hòa đồng với mọi người, yêu lao động
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, bài giảng - HS: SHS, Vở BTTV.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I. Khởi động: Cho HS tham gia trò 
chơi: “ Ong nâu học việc” để tìm từ chỉ 
hoạt động
II. Khám phá:
* Nhìn tranh kể việc bạn nhỏ đã làm.
Bài 1:
- GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời.
- YC HS quan sát tranh và nói các việc - HS quan sát tranh nói về nội dung của 
bạn nhỏ đã làm từng bức tranh.
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- GV gọi HS lên thực hiện nói - HS thực hiện nói.
- Nhận xét, tuyên dương HS.
III. Luyện tập, thực hành
Bài 2:
- GV gọi HS đọc YC bài. - 1-2 HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì? - 1-2 HS trả lời.
- GV HDHS viết 2 – 3 câu theo gợi ý - HS lắng nghe, hình dung cách viết.
+ Em đã làm được việc gì?
+ Em làm việc đó thế nào?
+ Nêu suy nghĩ của em khi làm xong 
việc đó.
- YC HS thực hành viết vào VBT tr.11 - HS làm bài.
- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó khăn.
- Gọi HS đọc bài làm của mình. - HS chia sẻ bài.
- Nhận xét, chữa cách diễn đạt.
IV, Vận dụng, trải nghiệm
- Liên hệ: Giúp đỡ gia đình những công - HS liên hệ
việc vừa sức.
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
- Hoàn thiện vở bài tập – chuẩn bị bài 
sau.
ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY(Nếu có)
 TIẾNG VIỆT
 TIẾT 20 – BÀI 4: ĐỌC MỞ RỘNG
A. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tìm đọc, chia sẻ với bạn một bài thơ, câu chuyện yêu thích về thiếu nhi.
- Phát triển kĩ năng giao tiếp, tìm và chọn lọc vốn từ
- Yêu thích các tác phẩm văn học, ham đọc sách báo; tự tin chia sẻ, hòa đồng 
với mọi người.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- một bài thơ, câu chuyện về thiếu nhi.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 HĐ của giáo viên HĐ của học sinh
I. Khởi động:
- HS nghe bài hát. - HS thực hiện.
II. Luyện tập thực hành
 Bài 1:
- Gọi HS đọc YC - 1-2 HS đọc.
- Tổ chức cho HS tìm đọc một bài thơ, - HS tìm đọc 
câu chuyện yêu thích về thiếu nhi.
- Tổ chức cho HS chia sẻ bài đọc. - HS chia sẻ.
- Tổ chức thi đọc.
- Nhận xét, đánh giá việc đọc mở rộng 
của HS.
Bài 2:
- Gọi HS đọc YC - HS thực hiện.
- Tổ chức cho HS đọc những bài viết - HS thực hiện nói theo cặp.
về hoạt động của thiếu nhi
- Tổ chức cho HS chia sẻ tên bài đọc, - 2-3 cặp thực hiện.
tên tác giả.
- Tổ chức thi đọc một số câu bài có - HS thi đọc.
hoạt động gần gũi với thiếu nhi.
- Nhận xét, tuyên dương
III. Vận dụng, trải nghiệm:
- GV yêu cầu HS nhắc lại những nội - HS thực hiện
dung đã học. 
- GV tóm tắt lại những nội dung chính: 
- GV cho HS nêu ý kiến về bài học - HS chia sẻ.
(Em thích hoạt động nào? Em không 
thích hoạt động nào? Vì sao?). 
- GV tiếp nhận ý kiến phản hồi của HS 
về bài học. 
- GV nhận xét, khen ngợi, động viên 
HS tiếp tục thực hiện việc luyện đọc 
mở rộng ở nhà.
- Chuẩn bị bài sau.
ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (nếu có)
 . TUẦN 3
 TIẾNG VIỆT
 Tiết 21+22: BÀI 5: EM CÓ XINH KHÔNG?
A. Yêu cầu cần đạt:
-Nhận biết một số loài vật qua bài đọc, nhận biết được nhân vật, sự việc và 
những chi tiết trong diễn biến câu chuyện; hiểu nội dung bài: Cần tự tin vào 
chính bản thân.
- Đọc đúng các từ khó, biết cách đọc các lời nói, lời đối thoại của các nhân vật, 
phân biệt ngữ điệu giọng đọc phù hợp với lời kể và lời nói trực tiếp của nhân 
vật.
- Quan sát, hợp tác, trao đổi thảo luận trả lời câu hỏi, nêu ý kiến về sự vật, hiện 
tượng phát triển ngôn ngữ.
- Có sự tự tin vào chính bản thân mình.
B. Đồ dùng dạy học:
- GV: Máy tính , bài giảng
- HS: SHS, Vở BTTV.
C. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I. Khởi động:
- Cho HS quan sát tranh: Tranh vẽ gì? -Quan sát
+ Các bức tranh thể hiện điều gì? - HS suy nghĩ và chia sẻ.
+ Em có thích mình giống như các bạn 
trong tranh không?
+ Em thích được khen về điều gì nhất? - 2-3 HS chia sẻ.
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài. -Ghi bài vào vở
II. Khám phá:
* Đọc văn bản.
- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ bài 
đọc, nêu nội dung tranh: Em thấy tranh vẽ -Quan sát và trả lời
gì? 
- GV đọc mẫu toàn bài, rõ ràng, ngắt nghỉ - Cả lớp đọc thầm.
hơi đúng, dừng hơi lâu hơn sau mỗi đoạn. 
- GV hướng dẫn cách đọc lời của các nhân 
vật (của voi anh, voi em, hươu và dê). 
- HDHS chia đoạn: (2 đoạn) - HS đọc nối tiếp đoạn.
+ Đoạn 1: Từ đầu đến vì cậu không có bộ 
râu giống tôi, Đoạn 2: Phần còn lại
- Luyện đọc từ khó kết hợp giải nghĩa từ: - 2-3 HS luyện đọc.
xinh, hươu, đôi sừng, đi tiếp, bộ râu, 
gương, lên, 
- Luyện đọc câu dài: Voi liền nhổ một - 2-3 HS đọc.
khóm cỏ dại bên đường,/gắn vào cằm rồi 
về nhà.// 
- Luyện đọc đoạn - HS thực hiện.
* Trả lời câu hỏi.
- Gọi HS đọc lần lượt 4 câu hỏi trong - HS lần lượt đọc.
sgk/tr.26.
- GV HDHS trả lời từng câu hỏi đồng thời - HS lần lượt chia sẻ ý kiến: hoàn thiện vào VBTTV/tr.12. C1:Voi em đã hỏi: Em có xinh không?
- GV hỗ trợ HS gặp khó khăn, lưu ý rèn C2: + Sau khi nghe hươu nói, voi em 
cách trả lời đầy đủ câu. đã nhặt vài cành cây khô rồi gài lên 
 đầu. Sau khi nghe dê nói, voi em đã 
 nhổ một khóm cỏ dại bên đường và 
 gắn vào cằm.
 C3: + Trước sự thay đổi của voi em, 
 voi anh đã nói: “Trời ơi, sao em lại 
 thêm sừng và rất thế này? Xấu lắm!”
- Nhận xét, tuyên dương HS. C4: HS trả lời theo suy nghĩ của 
III, Luyện tập, thực hành mình.
* Luyện đọc lại.
- GV đọc diễn cảm toàn bài. Lưu ý giọng - HS lắng nghe, đọc thầm.
của nhân vật.
- Gọi HS đọc toàn bài. - 2-3 HS đọc.
- Nhận xét, khen ngợi.
* Luyện tập theo văn bản đọc.
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.25 - 2-3 HS đọc.
- YC HS trả lời câu hỏi đồng thời hoàn - 2-3 HS chia sẻ đáp án, nêu lí do 
thiện vào VBTTV/tr.12.
- Những từ ngữ nào chỉ hành động của voi - 3 từ ngữ chỉ hành động của voi em: 
em? nhặt cành cây, nhổ khóm cỏ dại, ngắm 
- Tuyên dương, nhận xét. mình trong gương
Bài 2: 
- Gọi HS đọc yêu cầu sgk/ tr.25. - 1-2 HS đọc.
- Nếu là voi anh, em sẽ nói gì sau khi voi - HS suy nghĩ và nêu câu nói của 
em bỏ sừng và râu? mình nếu là voi anh. 
- Gọi HS trình bày. - 4-5 HS nêu
- Nhận xét, tuyên dương HS. - Nhận xét
IV. Vận dụng, trải nghiệm
- Hôm nay em học bài gì?
- Sau khi học xong bài hôm nay, em có - HS chia sẻ.
cảm nhận hay ý kiến gì không?
- GV nhận xét giờ học. - HS lắng nghe và thực hiện
- Yêu cầu HS chuẩn bị bài sau.
ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY( Nếu có)

File đính kèm:

  • docxgiao_an_day_buoi_sang_mon_tieng_viet_lop_2_sach_ket_noi_tri.docx
  • docTuần 1.doc
  • docTuần 2.doc
  • docxTuần 3.docx
  • docTuần 4.doc
  • docTuần 5.doc
  • docxTuần 6.docx
  • docTuần 7.doc
  • docTuần 8.doc
  • docTuần 9.doc
  • docxTuần 10.docx
  • docTuần 11.doc
  • docTuần 12.doc
  • docTuần 13.doc
  • docxTuần 14.docx
  • docTuần 15.doc
  • docTuần 16.doc
  • docTuần 17.doc
  • docTuần 18.doc
  • docxTuần 19.docx
  • docTuần 20.doc
  • docTuần 21.doc
  • docxTuần 22.docx
  • docxTuần 23.docx
  • docTuần 24.doc
  • docTuần 25.doc
  • docxTuần 26.docx
  • docTuần 27.doc
  • docTuần 28.doc
  • docxTuần 29.docx
  • docxTuần 30.docx
  • docxTuần 31.docx
  • docxTuần 32.docx
  • docTuần 33.doc
  • docTuần 34.doc
  • docxTuần 35.docx