Giáo án học kì 1 môn Vật Lí Lớp 10 Kết Nối Tri Thức
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Giáo án học kì 1 môn Vật Lí Lớp 10 Kết Nối Tri Thức", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án học kì 1 môn Vật Lí Lớp 10 Kết Nối Tri Thức
Chất dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự cháy, chất tự phát nhiệt Điện áp cao nguy hiểm chết người Cảnh báo nguy cơ chất độc Chất ăn mòn Chất độc môi trường Lối thoái hiểm Công dụng của trang thiết bị bảo hộ Hình ảnh Công dụng Bảo vệ mắt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực của người trong phòng thí nghiệm Bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước Chống hóa chất, chống khuẩn d. Tổ chức thực hiện: Bước Nội dung các bước thực hiện Bước 1 GV tổ chức cho HS trò chơi “Ai nhanh hơn” Luật chơi: Các đội ghép hình ảnh với ý nghĩa tương ứng, đội nào nhanh và đúng nhất là đội chiến thắng Bước 2 - HS chơi trò chơi dưới sự hướng dẫn của GV. - GV quan sát và lựa chọn đội chiến thắng để khen thưởng Bước 3 - GV tổng kết đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập của học sinh Hoạt động 4: Vận dụng a. Mục tiêu: - Giúp học sinh tự vận dụng, tìm tòi mở rộng các kiến thức trong bài học và tương tác với cộng đồng. Tùy theo năng lực mà các em sẽ thực hiện ở các mức độ khác nhau. b. Nội dung: Học sinh thực hiện nhiệm vụ ở nhà theo nhóm hoặc cá nhân c. Sản phẩm: Bài tự làm vào vở ghi của HS. d. Tổ chức thực hiện: Nội dung 1: - Làm bài tập trong SGK Vận dụng kiến - Hãy thiết kế bảng hướng dẫn các quy tắc an toàn tại phòng thí thức nghiệm Vật lí theo mẫu sau: Những việc cần làm Những việc không được làm - Giải thích vì sao: + Khi sử dụng thiết bị đo điện, phải sử dụng thang đo phù hợp + Khi sử dụng máy biến áp, đặt nút điều chỉnh điện áp ở mức thấp nhất rồi tăng dần lên Nội dung 2: - Ôn lại kiến thức về các phép đo đã học ở THCS. Chuẩn bị cho chuẩn bị cho tiết tiếp theo tiết sau IV. ĐIỀU CHỈNH, THAY ĐỔI, BỔ SUNG (NẾU CÓ) ............................................................................................................................................................. ............................................................................................................................................................. ................................................................................................... BGH DUYỆT TTCM DUYỆT GV SOẠN BÀI TẬP VỀ NHÀ (Phát tờ photo) BÀI 2: CÁC QUY TẮC AN TOÀN TRONG PHÒNG THỰC HÀNH Câu 1: Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ A. Giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ B. Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ C. Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể D. Mang áo phòng hộ và không cần đeo mặt nạ Câu 2: Chọn đáp án sai. Cần tuân thủ các biển báo an toàn trong phòng thực hành nhằm mục đích: A. Tạo ra nhiều sản phẩm mang lại lợi nhuận B. Hạn chế các trường hợp nguy hiểm như: đứt tay, ngộ độc, C. Tránh được các tổn thất về tài sản nếu không làm theo hướng dẫn. D. Chống cháy, nổ. Câu 3: Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm: A. Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm. B. Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện. C. Kiểm tra cẩn thận thiết bị, phương tiện, dụng cụ thí nghiệm trước khi sử dụng. D. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm. Câu 4: Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm: A. Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ. B. Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện. C. Chỉ cắm phích/giắc cắm của thiết bị điện vào ổ cắm khi hiệu điện thế của nguồn điện tương ứng với hiệu điện thế định mức của dụng cụ. D. Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại *Câu 5: Chọn đáp án sai khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm: A. Không tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao khi không có dụng cụ bảo hộ. B. Không để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện. C. Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ. D. Giữ khoảng cách an toàn khi tiến hành thí nghiệm nung nóng các vật, thí nghiệm có các vật bắn ra, tia laser. Câu 6: Chọn đáp án đúng khi nói về những quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm: B. Tắt công tắc nguồn thiết bị điện sau khi cắm hoặc tháo thiết bị điện. A. Tuyệt đối không tiếp xúc với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao ngay khi có dụng cụ bảo hộ. C. Được phép tiến hành thí nghiệm khi đã mang đồ bảo hộ. D. Phải vệ sinh, sắp xếp gọn gàng, các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm, bỏ chất thải thí nghiệm vào đúng nơi quy định sau khi tiến hành thí nghiệm. Câu 7: Kí hiệu DC hoặc dấu “-” mang ý nghĩa: A. Dòng điện 1 chiềuB. Dòng điện xoay chiều C. Cực dươngD. Cực âm Câu 8: Kí hiệu AC hoặc dấu “~” mang ý nghĩa: A. Dòng điện 1 chiềuB. Dòng điện xoay chiều C. Cực dươngD. Cực âm Câu 9: Kí hiệu “+” hoặc màu đỏ mang ý nghĩa: A. Đầu vàoB. Đầu raC. Cực dươngD. Cực âm Câu 10: Kí hiệu “–” hoặc màu xanh mang ý nghĩa: A. Đầu vàoB. Đầu raC. Cực dươngD. Cực âm Câu 11: Kí hiệu “Input (I)” mang ý nghĩa: A. Đầu vàoB. Đầu raC. Cực dươngD. Cực âm Câu 12: Kí hiệu “Output” mang ý nghĩa: A. Đầu vàoB. Đầu raC. Cực dươngD. Cực âm Câu 13: Kí hiệu mang ý nghĩa: A. Không được phép bỏ vào thùng rác.B. Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp C. Dụng cụ đặt đứngD. Dụng cụ dễ vỡ Câu 14: Kí hiệu mang ý nghĩa: A. Không được phép bỏ vào thùng rác.B. Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp C. Dụng cụ đặt đứngD. Dụng cụ dễ vỡ Câu 15: Kí hiệu mang ý nghĩa: A. Không được phép bỏ vào thùng rác.B. Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp C. Dụng cụ đặt đứngD. Dụng cụ dễ vỡ Câu 16: Kí hiệu mang ý nghĩa: A. Không được phép bỏ vào thùng rác.B. Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp C. Dụng cụ đặt đứngD. Dụng cụ dễ vỡ Câu 17: Biển báo mang ý nghĩa: A. Bình chữa cháy.B. Chất độc môi trường C. Bình khí nén áp suất caoD. Dụng cụ dễ vỡ Câu 18: Biển báo mang ý nghĩa: A. Tránh ánh nắng chiếu trực tiếpB. Nhiệt độ cao C. Cảnh báo tia laserD. Nơi có chất phóng xạ Câu 19: Biển báo mang ý nghĩa: A. Tránh ánh nắng chiếu trực tiếpB. Nhiệt độ cao C. Cảnh báo tia laserD. Nơi có nhiều khí độc Câu 20: Biển báo mang ý nghĩa: A. Lưu ý cẩn thậnB. Lối thoát hiểm C. Cảnh báo tia laserD. Cảnh báo vật sắc, nhọn Câu 21: Biển báo mang ý nghĩa: A. Chất độc môi trườngB. Cần mang bao tay chống hóa chất C. Chất ăn mònD. Cảnh báo vật sắc, nhọn Câu 22: Biển báo mang ý nghĩa: A. Nhiệt độ caoB. Nơi cấm lửa C. Tránh ánh nắng chiếu trực tiếpD. Chất dễ cháy Câu 23: Biển báo mang ý nghĩa: A. Chất độc sức khỏeB. Chất ăn mòn C. Chất độc môi trườngD. Nơi có chất phóng xạ Câu 24: Biển báo mang ý nghĩa: A. Chất độc sức khỏeB. Lưu ý cẩn thận C. Chất độc môi trườngD. Nơi có chất phóng xạ Câu 25: Biển báo mang ý nghĩa: A. Nơi nguy hiểm về điệnB. Lưu ý cẩn thận C. Cẩn thận sét đánhD. Cảnh báo tia laser Câu 26: Biển báo mang ý nghĩa: A. Nơi nguy hiểm về điệnB. Từ trường C. Lưu ý vật dễ vỡD. Nơi có chất phóng xạ Câu 27: Biển báo mang ý nghĩa: A. Nhiệt độ caoB. Nơi cấm lửa C. Tránh ánh nắng chiếu trực tiếpD. Chất dễ cháy Câu 28: Biển báo mang ý nghĩa: A. Nơi có chất phóng xạB. Nơi cấm sử dụng quạt C. Tránh gió trực tiếpD. Lối thoát hiểm Câu 29: Biển báo mang ý nghĩa: A. Chất độc sức khỏeB. Chất ăn mòn C. Chất độc môi trườngD. Nơi rửa tay Câu 30: Biển báo mang ý nghĩa: A. Lối đi vào phòng thí nghiệmB. Phải rời khỏi đây ngay C. Phòng thực hành ở bên tráiD. Lối thoát hiểm Câu 31: Biển báo mang ý nghĩa: A. Cần đeo mặt nạ phòng độc B. Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước C. Cần mang kính bảo vệ mắt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực của người trong phòng TN. D. Bao tay chống hóa chất, chống khuẩn Câu 32: Biển báo mang ý nghĩa: A. Cần đeo mặt nạ phòng độc B. Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước C. Cần mang kính bảo vệ mắt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực của người trong phòng TN. D. Bao tay chống hóa chất, chống khuẩn Câu 33: Biển báo mang ý nghĩa: A. Cần đeo mặt nạ phòng độc B. Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước C. Cần mang kính bảo vệ mắt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực của người trong phòng TN. D. Bao tay chống hóa chất, chống khuẩn Câu 34: Biển báo mang ý nghĩa: A. Cần đeo mặt nạ phòng độc B. Cần mang đồ bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước C. Cần mang kính bảo vệ mắt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực của người trong phòng TN. D. Bao tay chống hóa chất, chống khuẩn. Câu 35: Hãy điền từ thích hợp liên quan đến một số biện pháp an toàn khi sử dụng điện. Từ khóa: đúng quy định, tránh, bảo hộ cá nhân, tránh xa, nhiều mồ hôi, khoảng cách A. Trang bị đầy đủ các thiết bị B. Giữ . an toàn với nguồn điện C. sử dụng các thiết bị điện khi đang sạc D. Không dùng tay ướt hoặc khi sử dụng dây điện E nơi điện thế nguy hiểm. F. Lắp đặt vị trí cầu dao, cầu chì, công tắc, ổ điện .... ===============================HẾT============================== BÀI 3: THỰC HÀNH TÍNH SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO. GHI KẾT QUẢ ĐO Môn học/Hoạt động giáo dục: Vật lí; lớp:10 Thời gian thực hiện: 01 tiết I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Phát biểu được định nghĩa về phép đo các đại lượng vật lí, phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp. - Thảo luận để nêu được một số loại sai số đơn giản hay gặp khi đo các đại lượng vật lí và cách khắc phục chúng. - Nắm được khái niệm sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối. - Hiểu và nhận dạng được các chữ số có nghĩa trong cách ghi kết quả phép đo có sai số. 2. Năng lực a. Năng lực chung - Năng lực tự học: Biết lựa chọn các nguồn tài liệu học tập phù hợp để thực hành tính sai số phép đo. - Năng lực giải quyết vấn đề: Biết phân biệt các loại sai số , cách xác định và cách ghi kết quả đo. b. Năng lực đặc thù môn học *Nhận thức vật lí - Phân biệt phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp. - Phân biệt được sai số, biết tính sai số tuyệt đối, sai số tương đối. - Biết cách viết đúng kết quả phép đo, với số các chữ số có nghĩa cần thiết. - Có kỹ năng sử dụng 1 số dụng cụ thí nghiệm để đo độ dài, lực, thời gian, nhiệt độ, khối lượng - Biết các xác định sai số trong phép đo gián tiếp. *Tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí. - Phát hiện ra được nguyên nhân gây ra sai số khi đo các đại lượng vật lý: sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên và phân biệt được hai loại sai số này. *Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học. -Nêu được phương án khắc phục sai số trong phép đo. -Biết thực hiện phép tính và ghi kết quả đo sai số phép đo. 3. Phẩm chất - Có thái độ hứng thú, tích cực trong học tập môn Vật lí. - Có sự yêu thích tìm hiểu và liên hệ các hiện tượng thực tế liên quan. - Có tác phong làm việc khoa học. - Có thái độ khách quan trung thực, nghiêm túc học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên - Bài giảng powerpoint: Chuẩn bị một số đoạn video về việc hướng dẫn HS xác định sai số, một số câu hỏi về trắc nghiệm có liên quan tới bài học. - Một số dụng cụ thí nghiệm đơn giản để HS xác định sai số... - Chuẩn bị một số kiến thức để giải đáp thắc mắc cho HS. - Phiếu học tập Phiếu học tập số 1 Câu 1: Để đảm bảo an toàn khi sử dụng thiết bị trong phòng thực hành, ta cần lưu ý những điều gì? Câu 2: Quan sát các biển báo, nêu ý nghĩa của mỗi biển báo cảnh báo? a. b. c. d. e. f. g. h. i. k. l. m. n. o. p. q. r. Câu 3: Quan sát các hình ảnh sau, chỉ ra những điểm không an toàn khi làm việc trong phòng thí nghiệm và nêu những biện pháp an toàn tương ứng? a. b. c. d. e. f. g. h. i. k. l. Phiếu học tập số 2 Câu 1: Phép đo một đại lượng vật lý là gì? Thế nào là phép đo trực tiếp? Thế nào là phép đo gián tiếp? Câu 2: Em hãy lập phương án đo tốc độ chuyển động của chiếc xe ô tô đồ chơi chỉ dùng thước; đồng hồ bấm giây và trả lời các câu hỏi sau: a. Để đo tốc độ chuyển động của chiếc xe cần đo đại lượng nào? b. Xác định tốc độ chuyển động của xe theo công thức nào? c. Phép đo nào là phép đo trực tiếp? Tại sao? d. Phép đo nào là phép đo gián tiếp? Tại sao? Phiếu học tập số 3 Câu 1: Quan sát hình 3.2 và phân tích các nguyên nhân gây ra sai số của phép đo trong các trường hợp được nêu? Câu 2: Dựa vào nguyên nhân gây sai số, ta phân làm mấy loại sai số? Thế nào là sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên? Đề xuất những phương án hạn chế sai số khi thực hiện phép đo? Câu 3: Quan sát hình 3.3, em hãy xác định sai số dụng cụ của 2 thước đo. Để đo chiều dài của cây bút chì, em nên sử dụng loại thước nào trong hình 3.3 để thu được kết quả chính xác hơn? Câu 4: Một bạn chuẩn bị thực hiện đo khối lượng của một túi trái cây bằng cân như hình 3.4. Hãy chỉ ra những sai số bạn có thể mắc phải. Từ đó nêu cách hạn chế các sai số đó. Phiếu học tập số 4 Câu 1. Cách xác định giá trị trung bình? Xác định sai số tuyệt đối của mỗi lần đo, sai số tuyệt đối trung bình, sai số dụng cụ của một đại lượng cần đo, từ đó xác định sai số tuyệt đối của phép đo? Câu 2. Cách xác định sai số tương đối? Sai số tương đối cho biết điều gì? Câu 3. Cách ghi giá trị x của một đại lượng vật lí khi kèm sai số? Câu 4. Nêu cách xác định sai số của phép đo gián tiếp trong 2 trường hợp: a. Sai số tuyết đối của một tổng hay hiệu b. Sai số tương đối của một tích hoặc thương Câu 5. Định nghĩa các chữ số có nghĩa? Nêu quy tắc làm tròn số khi viết kết quả? Phiếu học tập số 5 Câu 1: Phép đo thời gian đi hết quãng đường S cho giá trị trung bình t = 2,2458s, với sai số phép đo tính được là Δt = 0,00256s. Hãy viết kết qủa phép đo trong các trường hợp sau: a. Δt lấy 1 chữ số có nghĩa b. Δt lấy 2 chữ số có nghĩa Câu 2: Giả sử chiều dài của hai đoạn thẳng có giá trị đo được lần lượt là a = 51 1 cm và b = 49 1 cm. Trong các đại lượng được tính theo các cách sau đây, đại lượng nào có sai số tương đối lớn nhất? A. a + bB. a – bC. a x bD. a/b Câu 3: Dùng một thước có ĐCNN là 1 mm và một đồng hồ đo thời gian có ĐCNN 0,01s để đo 5 lần thời gian chuyển động của chiếc xe đồ chơi chạy bằng pin từ điểm A (v A = 0) đến điểm B (Hình 3.1). Ghi các giá trị vào Bảng 3.1 và trả lời các câu hỏi. Lần đo (n) s (m) s (m) t (s) t (s) 1 2 3 4 5 Trung bình 푠 = 푠 = 푡 = 푡 = a. Nguyên nhân nào gây ra sự sai khác giữa các lần đo? b. Tính sai số tuyệt đối của phép đo s, t và điền vào Bảng 3.1. c. Sai số tuyệt đối của phép đo: ∆푠 = ∆푠 ± ∆푠 = ; ∆푡 = ∆푡 ± ∆푡 = Viết kết quả đo: 푠 = 푠 ± ∆푠 = 푡 = 푡 ± ∆푡 = 푠 d. Tính tốc độ trung bình: 푣 = 푡 = ∆푡 ∆푠 e. Tính sai số tỉ đối: 훿푡 = 푡 .100% = ; 훿푠 = 푠 .100% = ; 훿푣 = 훿푠 + 훿푡 = ∆푣 = 푣 .훿푣 = f. Viết kết quả tính v: 푣 = 푣 ± ∆푣 = 2. Học sinh - Ôn lại kiến thức về các phép đo đã học ở THCS. - Xem trước bài 3 Đơn vị và sai số trong vật lí - SGK, vở ghi bài, giấy nháp. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động 1: Mở đầu: Ôn lại bài cũ, tạo tình huống và phát biểu vấn đề để tìm hiểu về sai số của phép đo các đại lượng vật lí a. Mục tiêu: - Ôn tập kiến thức bài cũ.
File đính kèm:
giao_an_hoc_ki_1_mon_vat_li_lop_10_ket_noi_tri_thuc.docx

