Giáo án môn Toán Lớp 4 cả năm
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Giáo án môn Toán Lớp 4 cả năm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án môn Toán Lớp 4 cả năm
TUẦN 3 Thứ Hai ngày 19 tháng 9 TOÁN Tiết 11: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU (tiếp theo) A. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Biết đọc và viết các số đến lớp triệu - Củng cố về các hàng, lớp đã học. - Rèn cách đọc, viết các số đến lớp triệu, cách phân tích cấu tạo số - HS có Phẩm chất học tập tích cực. - Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic. *Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3. B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV:Bài giảng điện tử - HS: Sách, bút + VBT C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC; Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I. Khởi động: - TBHT điều hành lớp trả lời, nhận xét + Lớp triệu gồm mấy hàng, là những + Lớp triệu gồm 3 hàng: hàng triệu, hàng nào? hàng chục triệu, hàng trăm triệu - GV giới thiệu vào bài II. Khám phá: - GV đưa slide - HS theo dõi. + Em hãy viết số trên? - HS viết: 342 157 413 + Em hãy đọc số trên? - Hs đọc:ba trăm bốn mươi hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn bốn trăm mười ba. - Gv hướng dẫn cách đọc số: + Tách thành từng lớp từ phải sang trái (3 hàng 1 lớp) lớp đv, lớp nghìn, lớp triệu. + Đọc từ trái sang phải đọc hết các hàng thì đọc tên lớp. - Hs viết lại các số đã cho trong bảng ra *Chú ý: Chữ số 0 ở giữa các lớp đọc là bảng lớp. 342 157 413 "linh" - HS nêu lại. + Nêu lại cách đọc số? - HS luyện đọc các số GV đưa ra - GV đưa ra một vài ví dụ III. Luyện tập - Thực hành Bài 1: Cá nhân- Lớp - Viết và đọc theo bảng. - 1 hs đọc đề bài. - Tổ chức cho hs làm bài cá nhân, viết - Hs viết và đọc các số: các số tương ứng vào vở và đọc số đó. 32 000 000 843 291 712 - Chữa bài, nhận xét, chốt lại cách đọc 352 516 000 308 150 705 số 32 516 497 700 000 231 Bài 2: Đọc các số sau. Cá nhân – Lớp - GV viết các số lên bảng. - 1 hS đọc đề bài. - Gọi hs nối tiếp đọc các số. - Hs chơi trò chơi Chuyền điện. - Chữa bài, nhận xét, chốt cách đọc Bài 3: Viết các số sau. Cá nhân – Nhóm 2 - Lớp - HS làm cá nhân vào vở - Đổi chéo vở - 1 hs đọc đề bài. KT - HS làm vở - Trao đổi, thống nhất kết quả * GV chữa bài. lưu ý HS viết số cần tách * Đáp án: ra thành các lớp cho dễ đọc a) 10 250 214 b) 253 564 888 c) 400 036 105 d) 700 000 231 - HS làm và báo cáo kết quả Bài 4 (BT chờ dành cho HS hoàn thành sớm) - GV kiểm tra từng HS - Chốt đáp án đúng - VN thực hành đọc các số đến lớp triệu IV. Vận dụng - Trải nghiệm - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách buổi 2 và giải D. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ Ba ngày 20 tháng 9 TOÁN Tiết 12: LUYỆN TẬP A. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Đọc, viết được một số số đến lớp triệu - Bước đầu nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số - Củng cố kĩ năng đọc, viết số đến lớp triệu - HS tích cực, chăm chỉ, sáng tạo - Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic. * BT cần làm: 1, 2, 3(a,b,c), 4(a,b). B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bài giảng điện tử - HS: SGK + VBT C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS I. Khởi động - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại chỗ - GV chuyển ý vào bài mới II. Luyện tập - Thực hành Bài 1: Cá nhân – Lớp - Gọi Hs nêu yêu cầu. - 1 hs đọc đề bài + Nêu tên các hàng đã học theo thứ + Đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn, tự từ bé đến lớn? trăm nghìn, triệu, chục triệu, trăm triệu. - HS chia sẻ kết quả: + 403 210 715: bốn trăm linh ba triệu hai trăm mười nghìn bảy trăm mười lăm + 850 304 900 - Gv nhận xét, chốt cách đọc số Bài 2: Đọc các số sau. Cá nhân – Lớp - Tổ chức cho HS chơi trò chơi - 1 hs đọc đề bài. Truyền điện - Hs tham gia trò chơi * Đáp án: + 32 640 507: Ba mươi hai triệu sáu trăm bốn mươi nghìn năm trăm linh bảy. + 8 500 658: Tám triệu năm trăm nghìn sáu trăm năm mươi tám. + 830 402 960: Tám trăm ba mươi triệu bốn trăm linh hai nghìn chín trăm sáu mươi. + 85 000 120:Tám mươi lăm triệu không trăm linh không nghìn một trăm hai mươi. (Tám mươi lăm triệu không nghìn một trăm hai mươi) + 178 320 005: Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm. + 1 000 001: Một triệu không nghìn không trăm linh một. - GV nhận xét, chốt lại cách đọc số Cá nhân – Nhóm 2 - Lớp Bài 3a,b,c (HSNK làm cả bài): Viết - 1 hs đọc đề bài. các số sau. - Hs viết vảo vở - Đổi vở KT chéo - Cho HS làm cá nhân – Yêu cầu đổi a. 613 000 000 b. 131 405 000 chéo vở KT c. 512 326 103 d. 86 004 702 e. 800 004 720 - Gv nhận xét, chốt cách viết số Cá nhân – Lớp Bài 4: Nêu giá trị của chữ số 5 trong - HS đọc đề bài. mỗi số - HS làm bài cá nhân – Chia sẻ lớp a. Chữ số 5 thuộc hàng nghìn nên có giá trị là 500 000 b.Chữ số 5 thuộc hàng nghìn nên có giá trị là 5 000. c.Chữ số 5 thuộc hàng trăm nên có giá trị là 500. - Chữa bài, nhận xét. + Phụ thuộc vào vị trí của chữ số trong số + Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc đó điều gì? - VN tiếp tục thực hành đọc, viết số đến lớp III. Vận dụng - Trải nghiệm triệu - Vn tìm các bài tập cùng dạng trong sách buổi 2 và giải D. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ Tư ngày 21 tháng 9 TOÁN Tiết 13: LUYỆN TẬP A. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Đọc, viết thành thạo số đến lớp triệu . - Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số. - Rèn kĩ năng đọc, viết số đến lớp triệu - Tích cực, tự giác học bài, trình bày bài sạch sẽ, khoa học - Năng lực tự học, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy - lập luận logic. * BT cần làm: Bài 1: chỉ nêu giá trị chữ số 3 trong mỗi số, bài 2(a, b), bài 3 (a), bài 4 B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bài giảng điện tử - HS: SGk, bút C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS I. Hoạt động khởi động - TBVN điều hành lớp hát, vận động tại - GV dẫn vào bài chỗ II. Luyện tập - Thực hành Bài 1 Cá nhân – Nhóm 2 - Lớp. - GV yêu cầu HS làm bài cá - HS nêu yêu cầu bài toán. nhân, nêu giá trị của chữ số 3 - HS làm cá nhân trong mỗi số (HS nào xong nêu - HS đọc các số - Chia sẻ lớp cả giá trị của chữ số 5) * Đáp án: a. 35 627 449: Ba mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi nghìn bốn trămbốn mươi chín; chữ số 3 thuộc hàng chục triệu, lớp triệu. b. 123 456 789: Một trăm hai mươi ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảy trăm tám chín; chữ số 3 thuộc hàng triệu lớp triệu. c. 82 175 263: Tám muơi hai triệu một trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáu mươi ba; chữ số 3 thuộc hàng đơn vị lớp đơn vị. d. 850 003 002: Tám trăm năm mươi triệu không trăm linh ba nghìn không trăm linh hai, chữ số 3 thuộc hàng nghìn, lớp nghìn. - GV chữa bài, chốt lại giá trị Nhóm 2 – Lớp của chữ số 3 trong từng số - HS đọc yêu cầu của bài tập. Bài 2a, b (HSNK làm cả bài): - HS làm việc nhóm 2 – Chia sẻ lớp - Yêu cầu HS làm việc nhóm 2. * Đáp án: a. 5 760 342; b. 5 706 342; c. 50 076 342 d. 57 634 002 - GV nhận xét và đánh giá, chốt Cá nhân – Lớp cách viết số - HS đọc yêu cầu của bài tập. Bài 3a: (HSNK làm cả bài) - Làm việc cá nhân. - Yêu cầu HS làm nhóm. - Chia sẻ kết quả: a) Nước có dân số nhiều nhất là Ấn Độ; Nước có dân ít nhất là Lào. b) Lào, Cam-pu-chia, Việt Nam, Liên bang Nga, Hoa Kì, Ấn Độ? + Tiến hành so sánh các số có nhiều chữ số + Làm thế nào em trả lời được Cá nhân – Lớp các câu hỏi? - S nêu yêu cầu của bài. Bài 4 (giới thiệu lớp tỉ) - 3 đến 4 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết - GV nêu vấn đề: Bạn nào có thể vào giấy nháp. viết được số 1 nghìn triệu? - HS đọc số: 1 tỉ. - GV thống nhất cách viết đúng là + Số 1 tỉ có 10 chữ số, đó là 1 chữ số 1 và 1 000 000 000 và giới thiệu: Một 9 chữ số 0 đứng bên phải số 1. nghìn triệu được gọi là 1 tỉ. - HS hoàn thành bài tập và chia sẻ kết quả: + Số 1 tỉ có mấy chữ số, đó là Viết Đọc những chữ số nào? 1 000 000 000 Một nghìn triệu hay một tỉ 5 000 000 000 Năm nghìn triệu hay năm tỉ 315000000000 Ba trăm mười lăm nghìn triệu hay ba trăm năm mươi lăm tỉ 3 000 000 000 Ba nghìn triệu hay ba tỉ - HS làm và báo cáo kết quả - Nhận xét, chốt cách đọc, viết - Ghi nhớ các KT trong tiết học số đến lớp tỉ - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách Bài 5 (bài tập chờ dành cho Toán buổi 2 và giải HS hoàn thành sớm) - GV kiểm tra từng HS III. Vận dụng - Trải nghiệm D. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ Năm ngày 22 tháng 9 TOÁN Tiết 14: DÃY SỐ TỰ NHIÊN A. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS bước đầu nhận biết về số tự nhiên, dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của dãy số tự nhiên - Vận dụng các đặc điểm của dãy số tự nhiên để làm các bài tập - Học tập tích cực, tính toán chính xác - NL tự học, NL sáng tạo, NL giải quyết vấn đề * Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4a B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bài giảng điện tử - HS: SGK + VBT C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I. Khởi động - HS chơi trò chơi: Truyền điện: Nối tiếp đọc - GV giới thiệu, dẫn vào bài mới các số tự nhiên trong phạm vi 100 II. Khám phá - GV : Các số các em vừa đọc (Khởi động) được gọi là số tự nhiên. Các - Hs lắng nghe số tự nhiên sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn gọi là dãy số tự nhiên - Yêu cầu HS biểu diễn các số từ 0- - HS biểu diễn – Chia sẻ lớp 10 trên tia số - Yêu cầu nêu đặc điểm của tia số - HS nêu: Mỗi số ứng với một điểm trên tia số *Đặc điểm của dãy số tự nhiên. + Lớn hơn số đứng trước 1 đơn vị. + Em có nhận xét gì về số liền sau của một số tự nhiên? + Ta được số liền sau nó. Vậy không có STN lớn + Cứ thêm 1 vào một số tự nhiên ta nhất. được số ntn? +Ta được số liền trước nó +Bớt 1 ở STN ta được số nào? + Số 0 + STN bé nhất là số nào? + Hai STN liên tiếp hơn kém nhau 1 đơn vị. + Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị? - GV chốt lại đặc điểm của dãy số tự nhiên III. Luyện tập - Thực hành Bài 1: Viết STN liền sau. - 1 hs đọc đề bài. + Muốn tìm số liền sau ta lây số đó cộng thêm + Muốn tìm số liền sau của một số 1. ta làm thế nào? - Hs làm bài cá nhân – Chia sẻ lớp - Chữa bài, nhận xét. Bài 2:Viết STN liền trước - 1 hs đọc đề bài. + Nêu cách tìm số liền trước? + Ta lấy số đó trừ đi 1. - Tổ chức cho hs làm bài cá nhân. - Hs làm bài - Chia sẻ kết quả - Chữa bài, nhận xét. 11 ; 12 99 ; 100 1001 ; 1002 9 999 ; 10 000. Bài 3:Viết số thích hợp vào chỗ - 1 hs đọc đề bài. chấm. - HS làm vào vở - Tổ chức cho hs làm vào vở - HS chia sẻ kết quả: - GV nhận xét, đánh giá bài làm a. 4 ; 5 ; 6 b. 86 ; 87 ; 88 trong vở của HS c.896 ; 897 ; 898 d. 9 ; 10 ; 11 - Chữa bài, nhận xét. e.99;100; 101 g. 9998; 9 999; 10000 Bài 4a:(HSNK làm cả bài) Viết số - 1 hs đọc đề bài. thích hợp vào chỗ chấm - Hs nêu miệng kết quả, nêu quy luật của dãy số - Tổ chức làm bài cá nhân a. 909; 910; 911; 912; 913; 914; 915. - Chữa bài, nhận xét. b. 0; 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 6; 18; 20 * KL: c. 1; 3; 5; 7; 9; 11; 13; 15; 19; 21 - Ghi nhớ các đặc điểm của STN IV. Vận dụng - Trải nghiệm - VN làm các bài tâp về quy luật của dãy STN D. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Thứ Sáu ngày 23 tháng 9 TOÁN Tiết 15: VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN A. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - HS hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về: + Sử dụng mười chữ số để viết số trong hệ thập phân . + Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số theo vị trí của nó trong mỗi số . - Vận dụng được vào giải bài toán có liên quan - Tính chính xác, cẩn thận. - NL tự học, làm việc nhóm, NL tính toán, NL giải quyế vấn đề,... * Bài tập cần làm: Bài 1, bài 2 , bài 3 B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Bài giảng điện tử - HS: Vở BT, bút C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh I.Khởi động: - TBHT điều hành lớp: Trò chơi Xì điện + Nêu quy luật của dãy số - GV dẫn vào bài mới + Hoàn thành dãy số II. Khám phá: 1. Đặc điểm của hệ thập phân. - Ở mỗi hàng chỉ có thể viết được 1 chữ số. + 10 đơn vị bằng 1 chục + 10 đơn vị bằng mấy + 10 chục bằng 1 trăm chục? + 10 trăm bằng 1 nghìn +10 chục bằng mấy trăm? + Trong.....cứ 10 đv ở một hàng tạo thành một +10 trăm bằng mấy nghìn? đv ở hàng trên liên tiếp nó. + Trong hệ thập phân cứ 10đv ở một hàng thì tạo - HS nhắc lại thành mấy đv ở hàng trên liên tiếp nó? * Chính vì thế ta goi là hệ + Sử dụng 10 chữ số: 0 , 1, 2, 3, 3, 5, 6, 7, 8, 9. thập phân. Hs nêu ví dụ: 789 ; 324 ; 1856 ; 27005. 2. Cách viết số trong hệ + Hs nêu giá trị của mỗi chữ số trong từng số. thập phân: + Phụ thuộc vào vị trí của nó trong số đó. + Ta sử dụng những chữ số nào để viết được mọi số tự + 9 ; 90 ; 900 nhiên? - HS nhắc lại + Giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào đâu? - Gv nêu VD: 999 nêu giá trị của mỗi chữ số 9 trong số trên? * Như vậy với 10 chữ số chúng ta có thể viết được mọi STN. Viết số tự nhiên với các đặc điểm như trên được gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập phân III. Luyện tập - Thực hành Bài 1: Viết theo mẫu. Cá nhân- Nhóm 2- Lớp - Tổ chức cho HS làm bài - 1 hs đọc đề bài. cá nhân - Hs làm cá nhân – Đổi chéo KT bài - Thống nhất kết quả. Đọc số Viết số Số gồm có ... ... ... - GV nhận xét, chốt cách đọc, viết số Cá nhân – Lớp Bài 2: Viết mỗi số sau - 1 hs đọc đề bài. thành tổng. - Hs viết vào vở - Chia sẻ kết quả: - Hs làm bài cá nhân 387 = 300 + 80 + 7 873 = 800 + 70 + 3 4 738 = 4 000 + 700 +30 + 8 10 837 = 10 000 + 800 + 30 + 7 Cá nhân – Lớp - Gv chữa bài, nhận xét. - 1 hs đọc đề bài. Bài 3: Ghi giá trị của chữ số - Hs làm bài cá nhân – Chia sẻ lớp: 5 trong mỗi số Số 57 5 824 5824769 - Gọi HS đọc đề bài. - Cho hs làm bài vào phiếu Giá trị của 50 5 000 5000000 học tập chữ số 5 - Gv nhận xét. + Phụ thuộc vào vị trí của chữ số trong số đó - Ghi nhớ các đặc điểm của viết số tự nhiên + Giá trị của mỗi chữ số trong hệ thập phân. phụ thuộc điều gì? IV. Vận dụng - Trải - Tìm các bài tập cùng dạng trong sách buổi 2 nghiệm và giải D. ĐIỀU CHỈNH – BỔ SUNG ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
File đính kèm:
giao_an_mon_toan_lop_4_ca_nam.docx
Tuần 1.docx
Tuần 2.doc
Tuần 3.doc
Tuần 4.doc
Tuần 5.docx
Tuần 6.doc
Tuần 7.doc
Tuần 8.doc
Tuần 9.doc
Tuần 10.doc
Tuần 11.doc
Tuần 12.doc
Tuần 13.doc
Tuần 14.doc
Tuần 15.doc
Tuần 16.doc
Tuần 17.doc
Tuần 18.doc
Tuần 19.doc
Tuần 20.doc
Tuần 21.docx
Tuần 22.docx
Tuần 23.doc
Tuần 24.docx
Tuần 25.docx
Tuần 26.docx
Tuần 27.doc
Tuần 28.doc
Tuần 29.doc
Tuần 30.doc
Tuần 31.doc
Tuần 32.doc
Tuần 33.doc
Tuần 34.doc
Tuần 35.doc

