Giáo án theo công văn 3280 cả năm Hình học Lớp 7

doc 79 trang giaoanhay 10/01/2026 30
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Giáo án theo công văn 3280 cả năm Hình học Lớp 7", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án theo công văn 3280 cả năm Hình học Lớp 7

Giáo án theo công văn 3280 cả năm Hình học Lớp 7
 - Làm cỏc bài tập: 31, 35 (94 SGK) ; 28, 29 (78,79 SBT)
Hướng dẫn: Bài tập 31 SGK:
 - Muốn kiểm tra 2 đường thẳng song song ta dựng một cỏt tuyến sau đú kiểm tra 2 gúc soletrong (hay đồng vị) 
 cú bằng nhau khụng rồi rỳt ra kết luận
* CÂU HỎI, BÀI TẬP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
Cõu 1 : (M1) Bài 33sgk Cõu 2 : (M2) Bài 32 sgk
Cõu 3: (M3) Bài 34 sgk Cõu 4: (M4) Bài 35 sgk Tuần: Ngày soạn:
Tiết: Ngày dạy:
 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIấU:
1. Kiến thức: Củng cố nội dung tiờn đề Ơclớt và cỏc tớnh chất của hai đường thẳng song song.
2. Kỹ năng: Vận dụng tiờn đề Ơclớt và tớnh chất của hai đường thẳng song song để suy luận và trỡnh bày bài 
toỏn. 
3. Thỏi độ: Cẩn thận và tớch cực tự giỏc
4. Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tư duy, vẽ hỡnh, tớnh toỏn
- Năng lực chuyờn biệt: Năng lực trỡnh bày bài giải
II. CHUẨN BỊ
 1. Giỏo viờn: SGK, thước, bảng phụ.
 2. Học sinh: SGK, thước
 3. Bảng tham chiếu cỏc mức yờu cầu cần đạt của cõu hỏi, bài tập, kiểm tra, đỏnh giỏ
 Nội dung Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Vận dụng cao (M4)
 (M1) (M2) (M3)
 Luyện tập Số đường thẳng đi qua điểm Tỡm gúc bằng Tỡm cỏc cặp Tỡm mối quan hệ giữa Dấu 
 cho trước và song song với gúc cho trước. gúc bằng nhau hiệu nhận biết và tớnh chất 
 đường thẳng cho trước. hai đường thẳng song song
IV. TIẾN TRèNH DẠY HỌC
 A. KHỞI ĐỘNG
 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ 
 Cõu hỏi Đỏp ỏn
- Phỏt biểu tiờn đề Ơclớt và tớnh chất của hai - Tiờn đề Ơclớt: SGK/92
đường thẳng song song. (10đ) - Tớnh chất của hai đường thẳng song song: SGK/93
 B. HèNH THÀNH KIẾN THỨC
 C. LUYỆN TẬP
Hoạt động 2: Hoạt động cỏ nhõn, cặp đụi
Mục tiờu: Biết cỏch ỏp dụng tiờn đề Ơ-clit và tớnh chất hai đường thẳng song song 
Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh
Hỡnh thức tổ chức dạy học: Cỏ nhõn, cặp đụi
Phương tiện dạy học: SGK, thước thẳng
Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh
Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn, cặp đụi, nhúm
Phương tiện dạy học: sgk, bảng phụ/mỏy chiếu, thước thẳng, phấn màu
 Sản phẩm:Tỡm số đường thẳng song song, cỏc cặp gúc bằng nhau.
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bài tập 35 BT 35 (SGK – 94 ) a b
GV vẽ tam giỏc ABC, Yờu cầu HS: A
- Vẽ đường thẳng a, đường thẳng b theo yờu Chỉ vẽ được 1 đường thẳng a và 1 
cầu của bài toỏn đường thẳng b. Vỡ theo tiờn
- Xỏc định và giải thớch số đường thẳng vẽ đề Ơ-clit qua 1 điểm chỉ vẽ được 
được. 1 đường thẳng song song với 
Cỏ nhõn HS thực hiện bài toỏn. đường thẳng cho trước. C B
1 HS vẽ trờn bảng. BT 37 (SGK – 97 )
 B A
GV nhận xột, đỏnh giỏ. Biết a // b, cỏc cặp gúc bằng nhau b
 của hai ∆ ABC và ∆ CDE là: C
 à ả D
 C1 = C2 (đối đỉnh) E a
 ã ã
Bài tập 37 BAC = CDE (SLT của a // b)
GV vẽ hỡnh lờn bảng, yờu cầu HS: ãABC = Cã ED (SLT của a // b)
 - Nờu yờu cầu của bài toỏn.
- Quan sỏt hỡnh vẽ tỡm cỏc gúc của hai tam 
giỏc.
- Tỡm cỏc cặp gúc bằng nhau trong cỏc gúc đó nờu. Giải thớch.
HS thảo luận theo cặp thực hiện yờu cầu, rồi 
lờn bảng làm.
GV nhận xột, đỏnh giỏ.
D. VẬN DỤNG, TèM TềI, MỞ RỘNG
Hoạt động 3: Hoạt động cặp đụi, nhúm
 - Mục tiờu: Biết mối quan hệ giữa dấu hiệu nhận biết và tớnh chất hai đường thẳng song song 
 - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh
 Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn, cặp đụi, nhúm
 Phương tiện dạy học: sgk, bảng phụ/mỏy chiếu, thước thẳng, phấn màu
 Sản phẩm:Tỡm mối quan hệ giữa cỏc gúc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
Bài tập 36 BT 36 (SGK – 94 )
GV vẽ hỡnh lờn bảng, Yờu cầu HS: 3 2
- Thảo luận theo cặp, quan sỏt hỡnh vẽ, tỡm cỏc 4 1
gúc bằng nhau. A
 3 2
GV hướng dẫn cõu d cú hai cỏch giải thớch. 4 B
- Ghi cõu trả lời trờn bảng 1
GV nhận xột, đỏnh giỏ à à
 a. A1 B3 (vỡ là cặp gúc SLT)
 ả ả
Mở rộng: Giới thiệu cặp gúc B và A2 là cặp 
 4 b. ảA Bả (vỡ là cặp gúc đồng vị )
gúc so le ngoài. 2 2
 à ả 0
 c. B3 A4 = 180 (vỡ là cặp gúc trong cựng )
Bài tập 38: Tổ chức trũ chơi
 ả ả ả
GV dựng bảng phụ ghi BT 38, chia lớp thành d. B4 = A2 (vỡ cựng bằng B2 )
hai đội thi điền nhanh. Mỗi đội cử 5 đại diện Bài 38 (Sgk – 95)
dựng bỳt hoặc phấn điền vào chỗ trống. Đội KL: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thỡ 
nào điền nhanh và đỳng thỡ thắng. - Hai gúc SLT bằng nhau.
 - Hai gúc đồng vị bằng nhau.
 - Hai gúc trong cựng phớa bự nhau
 Và ngược lại: Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song 
 song mà cú:
 - Hai gúc SLT bằng nhau; 
 Hoặc Hai gúc đồng vị bằng nhau;
 Hoặc Hai gúc trong cựng phớa bự nhau
 Thỡ hai đường thẳng đú song song với nhau.
E. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
-Xem lại cỏc bài tập đó giải 
 à 0 3 2
- Làm bài tập: Cho hỡnh vẽ, biết a // b và A1 = 130 . 
 4 A1 130
 à ả à
Tớnh B1 , B2 , B3
 3 2
 - ễn lại định nghĩa hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuụng gúc 4 B
- ễn dấu hiệu nhận biết và tớnh chất hai đường thẳng song song. 1
- Xem trước bài :’ Từ vuụng gúc đến song song’
* CÂU HỎI, BÀI TẬP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
Cõu 1 : (M1) Bài 35 sgk 
Cõu 2 : (M2) Bài 36 sgk
Cõu 3: (M3) Bài 37 sgk
Cõu 4 (M4) Bài 38 sgk Tuần: Ngày soạn:
Tiết: Ngày dạy:
 Đ6. TỪ VUễNG GểC ĐẾN SONG SONG
I - MỤC TIấU 
1. Kiến thức: Biết quan hệ giữa tớnh vuụng gúc và tớnh song song của hai đường thẳng.
2. Kĩ năng: Biết phỏt biểu góy gọn một mệnh đề toỏn học.
- Biết suy luận để CM hai đường thẳng vuụng gúc hoặc song song.
3. Thỏi độ: Giỏo dục cho HS tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong vẽ hỡnh và phỏt biểu.
4. Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tư duy, tớnh toỏn, ngụn ngữ
- Năng lực chuyờn biệt: Phỏt biểu một mệnh đề toỏn học
II. PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT, HèNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
 - Phương phỏp và kỹ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh
 - Hỡnh thức tổ chức dạy học: Cỏ nhõn, cặp đụi, nhúm
III. CHUẨN BỊ
 1. Giỏo viờn: SGK, thước
 2. Học sinh: SGK, thước
 3. Bảng tham chiếu cỏc mức yờu cầu cần đạt của cõu hỏi, bài tập, kiểm tra, đỏnh giỏ
 Nội dung Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Vận dụng cao (M4)
 (M1) (M2) (M3)
Từ vuụng gúc đến Ba tớnh chất về quan Từ hỡnh vẽ suy luận Vẽ hỡnh và minh Chứng minh tớnh 
song song hệ giữa tớnh vuụng ra tớnh chất họa cỏc tớnh chất chất ba đường thẳng 
 gúc và tớnh song bằng kớ hiệu. song song.
 song.
IV. TIẾN TRèNH DẠY HỌC
 A. KHỞI ĐỘNG
Hoạt động 1: Mở đầu (Cỏ nhõn)
 - Mục tiờu: Bước đầu suy luận ra nội dung bài học
 - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh
 - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn, cặp đụi, nhúm
 - Phương tiện dạy học: sgk, bảng phụ/mỏy chiếu, thước thẳng, phấn màu
 - Sản phẩm:Vẽ đường thẳng vuụng gúc với đường thẳng cho trước. Tỡm mối quan hệ giữa cỏc đường 
 thẳng trờn hỡnh vẽ.
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Cho điểm M khụng thuộc đường thẳng d, 
vẽ đường thẳng c qua M sao cho c  d c
 d 
- Vẽ d’ qua M và d’  c. M 
ĐVĐ: Qua hỡnh vẽ em cú nhận xột gỡ về 
quan hệ giữa d và d’? Vỡ sao? d
GV: Đú là quan hệ giữa tớnh vuụng gúc và 
tớnh song song của 3 đường thẳng mà bài 
hụm nay ta học. Nhận xột: d // d’ vỡ cú hai gúc so le trong bằng nhau.
 B. HèNH THÀNH KIẾN THỨC
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động2: Quan hệ giữa tớnh vuụng gúc và tớnh song song (cỏ nhõn, cặp đụi)
 - Mục tiờu: Phỏt biểu hai tớnh chất về quan hệ giữa tớnh vuụng gúc với tớnh song song.
 - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh
 - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn, cặp đụi, nhúm
 - Phương tiện dạy học: sgk, bảng phụ/mỏy chiếu, thước thẳng, phấn màu
 - Sản phẩm:Hai tớnh chất về quan hệ giữa tớnh vuụng gúc với tớnh song song, hỡnh vẽ minh họa.
GV vẽ hỡnh lờn bảng, yờu cầu HS: 1. Quan hệ giữa tớnh vuụng gúc và tớnh song 
 - Làm ?1 song
HS dựa vào phần mở đầu trả lời ?1 à 0
 ?1 Vỡ a  c => A3 = 90 H: Nếu hai đường thẳng cựng vuụng gúc với 1 đường Vỡ b  c => Bà = 900
thẳng thỡ chỳng cú quan hệ gỡ với nhau ? 1
 à à
- HS nờu tớnh chất. Mà A3 , B1 là SLT => a // b 
GV nhận xột, đỏnh giỏ, kết luận tớnh chất 1. * Tớnh chất 1: (SGK / 96 )
- GV vẽ hỡnh: a//b, c vuụng gúc với a, yờu cầu HS suy luận a  c c
tỡm quan hệ giữa c và b.  a //b a
 b  c
HS thảo luận theo cặp tỡm cõu trả lời 
GV hướng dẫn: Dựa vào tớnh chất hai đường thẳng song b
song. * Tớnh chất 2: (SGK / 96 )
HS trả lời. a //b 
  b  c
GV nhận xột, đỏnh giỏ, kết luận tớnh chất 2. a  c
Hoạt Động 3: Ba đường thẳng song song 
 - Mục tiờu: Phỏt biểu tớnh chất về ba đường thẳng song song.
 - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh
 - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn, cặp đụi, nhúm
 - Phương tiện dạy học: sgk, bảng phụ/mỏy chiếu, thước thẳng, phấn màu
 - Sản phẩm:Tớnh chất ba đường thẳng song song, hỡnh vẽ minh họa.
GV vẽ hỡnh: Cho a // b và a // c. Yờu cầu HS: 2. Ba đường thẳng song song
- Dự đoỏn xem b và c quan hệ thế nào? 
 a
- Vẽ đường thẳng d vuụng gúc với a, rồi trả lời cỏc cõu hỏi:
+ d cú vuụng gúc với b khụng ? Vỡ sao ? b
+ d cú vuụng gúc với c khụng ? Vỡ sao ?
 c
+ b cú song song với c khụng ? Vỡ sao ? 
- Qua bài toỏn trờn hóy phỏt biểu tớnh chất.
HS suy nghĩ tỡm cõu trả lời. * T/c: SGK - 97
GV hướng dẫn: Dựa vào hai tớnh chất ở mục 1 để suy ra. a //c => a //b 
HS trả lời b // c 
GV nhận xột, đỏnh gia, kết luận tớnh chất 3 bằng hỡnh vẽ và * Chỳ ý: K/h: a //b //c
kớ hiệu. 
C. LUYỆN TẬP
Hoạt động 4: Áp dụng (nhúm, cỏ nhõn)
 - Mục tiờu: Củng cố ba tớnh chất vừa học.
 - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh
 Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn, cặp đụi, nhúm
 Phương tiện dạy học: sgk, bảng phụ/mỏy chiếu, thước thẳng, phấn màu
 Sản phẩm:Hoàn thành bài 40, 41 sgk
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV chia lớp thành 3 nhúm làm bài tập 40 và Bài 40/97 sgk
41 sgk. Nếu a  c và b  c thỡ a // b
HS thảo luận làm bài tập. Nếu a // b và c  a thỡ c  b
Đại diện 3 HS lờn bảng làm Bài 41/97 sgk
GV nhận xột, đỏnh giỏ. Nếu a // b và a // c thỡ b // c
D. VẬN DỤNG, TèM TềI, MỞ RỘNG
E. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học thuộc, hiểu 3 t/c, vẽ hỡnh, túm tắt bằng kớ hiệu.
- BTVN: 42 44 SGK; 33,34 SBT 
* CÂU HỎI, BÀI TẬP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
Cõu 1 : (M1) Phỏt biểu 3 tớnh chất trong bài 
Cõu 2 : (M2) Bài 40, 41 sgk
Cõu 3: (M3) Bài 42,43,44 sgk
Cõu 4 (M4) Bài 45 sgk Tuần: Ngày soạn:
Tiết: Ngày dạy:
 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIấU:
1. Kiến thức: Củng cố quan hệ giữa tớnh vuụng gúc với tớnh song song.
2. Kỹ năng: Rốn kỹ năng phỏt biểu đỳng một mệnh đề toỏn học, vẽ hỡnh, suy luận.
3. Thỏi độ: Tập trung chỳ ý và cẩn thận
4. Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực chung: NL tư duy, ngụn ngữ, cụng cụ, tớnh toỏn
- Năng lực chuyờn biệt: NL vẽ hỡnh, c/m hai đường thẳng song song, vuụng gúc.
II. PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT, HèNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
 - Phương phỏp và kỹ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh
 - Hỡnh thức tổ chức dạy học: Cỏ nhõn, cặp đụi, nhúm
III. CHUẨN BỊ
 1. Giỏo viờn: SGK, thước
 2. Học sinh: SGK, thước
 3. Bảng tham chiếu cỏc mức yờu cầu cần đạt của cõu hỏi, bài tập, kiểm tra, đỏnh giỏ
 Nội dung Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Vận dụng cao (M4)
 (M1) (M2) (M3)
Luyện tập Nờu ba tớnh chất về Vẽ hỡnh ghi túm tắt c/m hai đường Chứng minh tớnh 
 quan hệ giữa tớnh cỏc tớnh chất thẳng song song, chất ba đường thẳng 
 vuụng gúc và tớnh vuụng gúc. song song.
 song song
IV. TIẾN TRèNH DẠY HỌC
A. KHỞI ĐỘNG
B. HèNH THÀNH KIẾN THỨC
C. LUYỆN TẬP
Hoạt động 1: Hoạt động cỏ nhõn
- Mục tiờu: Củng cố ba tớnh chất về quan hệ giữa tớnh vuụng gúc và tớnh song song.
- Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh
Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn, cặp đụi, nhúm
Phương tiện dạy học: sgk, bảng phụ/mỏy chiếu, thước thẳng, phấn màu
 Sản phẩm:Bài 42,43,44 (SGK/98) 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV yờu cầu: Bài 42 c
- 3 học sinh lờn bảng làm bài 42,43,44 a) Vẽ hỡnh
(SGK/98) b) a  c và b  c a
HS lờn bảng thực hiện suy ra a // b 
GV nhận xột, đỏnh giỏ c) Phỏt biểu như b
 tớnh chất 1trang 96 c
 Bài 43
 a) Vẽ hỡnh a
 b) c  a và b // a 
 suy ra c  b b
 c) Phỏt biểu như 
 tớnh chất 2 trang 96 a
 Bài 44 b
 a) Vẽ hỡnh c
 b) a // b và c // a suy ra c // b
 c) Phỏt biểu như tớnh chất trang 97
 Hoạt động 2: Hoạt động cỏ nhõn, cặp đụi
 - Mục tiờu: Biết ỏp dụng tớnh chất c/m hai đường thẳng song song hoặc vuụng gúc.
 - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh
 - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn, cặp đụi, nhúm - Phương tiện dạy học: sgk, bảng phụ/mỏy chiếu, thước thẳng, phấn màu
 - Sản phẩm:Bài 45, 46, 47 sgk/98
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
 BT 45/98 (SGK) BT 45/98 SGK
 Yờu cầu HS hoạt động theo cặp trả lời cỏc Cho d’, d’’ phõn biệt, d’//d, và d’’//d
 cõu hỏi của bài toỏn => d’//d’’
 GV vẽ gt d’ và d’’ cắt tại M, hướng dẫn HS 
 d
 lần lượt trả lời cỏc cõu hỏi:
 /
 - M cú thuộc d khụng? Vỡ sao? d
 - Nếu d’ và d’’ cắt nhau tại M thỡ qua M cú d//
 mấy đường thẳng song song với d ? Giải: 
 - Vậy theo tiờn đề Ơclit cú đỳng ? Nếu d’cắt d’’ tại M thỡ M khụng thể thuộc d vỡ M 
 GV hướng dẫn trỡnh bày cỏch suy luận. thuộc d’ và d’//d
 * Qua M nằm ngoài d vừa cú d’//d vừa cú d’’//d thỡ 
 trỏi với tiờn đề 
 Bài 46/ Sgk *Để khụng trỏi tiờn đề thỡ d’ và d’’ khụng cắt nhau, 
 GV vẽ hỡnh lờn bảng, yờu cầu: vậy d’//d’’
 - HS quan sỏt hỡnh vẽ và dựa vào tớnh chất BT 46/98 SGK
 đó học trả lời cõu a
 a) Vỡ a  AB và b  AB 
 ˆ A D a
 H : Muốn tớnh C ta làm thế nào? Dựa vào => a// b 120
 đõu? 
 b) Tớnh Cà B
 GV: Aựp dụng tớnh chất 2 đường thẳng song ? b
 ã ã 0 C
 à vỡ a//b => ACD + DCB = 180 (2 gúc trong 
 song (a và b) tớnh C như thế nào? cựng phớa)
 à
 1hs trỡnh bày trờn bảng cỏch tớnh C hay 1200 + ãDCB = 1800
 GV nhận xột, đỏnh giỏ.
 ã 0 0 0
 BT47 SGK => DCB = 180 -120 = 60
 D
 GV yờu cầu HS trả lời cỏc cõu hỏi:
 + Cho a//b và Â = 900 suy ra AB cú quan BT47/98 SGK A a
 Vỡ Â = 900 nờn ?
 hệ gỡ với đt a từ đú ỏp dụng tớnh chất suy ra 0
 AB  a, a//b ? 130
 AB cú quan hệ gỡ với b ? B C b
 + => gúc B = ? Suy ra AB  b
 + Gúc D và gúc B ở vị trớ nào ? Vậy Bà 900
 + suy ra gúc D = ? Vỡ a//b nờn Dà Cà 1800 (2 gúc trong cựng phớa) 
 HS dựa vào hỡnh vẽ và t/c đó học trả lời.
 à 0 0 0
 GV nhận xột, đỏnh giỏ. => D 180 130 50
D. VẬN DỤNG, TèM TềI, MỞ RỘNG
E. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học thuộc cỏc tớnh chất đó học.
- Xem trước bài định lớ.
* CÂU HỎI, BÀI TẬP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
Cõu 1 : (M1) Phỏt biểu 3 tớnh chất trong bài 
Cõu 2 : (M2) Vẽ hỡnh, ghi túm tắt cỏc tớnh chất bằng kớ hiệu.
Cõu 3: (M3) Bài 46, 47 sgk Tuần: Ngày soạn:
Tiết: Ngày dạy:
 Đ7. ĐỊNH Lí
I. MỤC TIấU:
1. Kiến thức: Biết cấu trỳc một định lớ (GT, KL). Biết cỏch chứng minh một định lớ.
2. Kĩ năng: Đưa được một định lớ về dạng “Nếu thỡ”
 - Tỡm GT, KL của một định lý và biết vẽ hỡnh minh họa.
3. Thỏi độ: Tập trung chỳ ý và cẩn thận
4. Định hướng phỏt triển năng lực:
- Năng lực chung: NL tư duy, NL cụng cụ, NL ngụn ngữ
- Năng lực chuyờn biệt: NL phỏt biểu định lớ, vẽ hỡnh, nờu và ghi giả thiết, kết luận của định lớ.
II. PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT, HèNH THỨC TỔ CHỨC DẠY HỌC
 - Phương phỏp và kỹ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh
 - Hỡnh thức tổ chức dạy học: Cỏ nhõn, cặp đụi, nhúm
III. CHUẨN BỊ
 1. Giỏo viờn: SGK, thước, bảng phụ bài 49, 50 sgk
 2. Học sinh: SGK, thước
 3. Bảng tham chiếu cỏc mức yờu cầu cần đạt của cõu hỏi, bài tập, kiểm tra, đỏnh giỏ
 Nội dung Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Vận dụng cao (M4)
 (M1) (M2) (M3)
Định lớ Phỏt biểu tớnh dưới Chỉ ra giả thiết, kết Vẽ hỡnh, viết giả 
 dạng định lớ luận của định lớ. thiết, kết luận của 
 định lớ.
IV. TIẾN TRèNH DẠY HỌC
A. KHỞI ĐỘNG 
Hoạt động 1: Mở đầu (hoạt động cỏ nhõn)
 - Mục tiờu: Suy đoỏn ra nội dung bài học.
 - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh
 - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn, cặp đụi, nhúm
 - Phương tiện dạy học: sgk, bảng phụ/mỏy chiếu, thước thẳng, phấn màu
 - Sản phẩm:Cỏc tớnh chất đó học trong bài Đ6, tiờn đề Ơclit 
 Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Phỏt biểu tiờn đề Ơclit - Phỏt biểu tiờn đề Ơclit: Như SGK/92 
 - Phỏt biểu cỏc tớnh chất về quan hệ từ - Phỏt biểu cỏc tớnh chất về quan hệ từ vuụng gúc đến song song 
vuụng gúc đến song song như SGK/96, 97
* ĐVĐ: Tiờu đề Ơclớt và quan hệ giữa tớnh vuụng gúc và song song đều là những khẳng định đỳng nhưng tiờn 
đề thừa nhận qua vẽ hỡnh, cũn tớnh chất được suy ra từ cỏc khẳng định đỳng đú là định lớ mà bài hụm nay ta sẽ 
học.
 B. HèNH THÀNH KIẾN THỨC
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
 Hoạt động 2: Định lớ (hoạt động cặp đụi)
 - Mục tiờu: Biết cỏch phỏt biểu định lớ, chỉ ra giả thiết, kết luận của định lớ. 
 - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh
 - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn, cặp đụi, nhúm
 - Phương tiện dạy học: sgk, bảng phụ/mỏy chiếu, thước thẳng, phấn màu
 - Sản phẩm:Phỏt biểu, vẽ hỡnh, ghi giả thiết, kết luận của định lớ.
 GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 1. Định lớ
 - Thế nào là định lớ ? a/ Khỏi niệm : sgk/99
 - Làm ?1 ?1 - Hai đường thẳng phõn biệt cựng vuụng gúc với 
 - Nhắc lại t/c hai gúc đối đỉnh. một đường thẳng thứ ba thỡ chỳng song song với 
 H: Điều đó cho là nội dung nào? Điều nhau
 cần suy ra là gỡ ? - Một đường thẳng vuụng gúc với một trong hai 
 GV: đú là giả thiết của định lý và kết luận đường thẳng song song thỡ nú cũng vuụng gúc với của định lớ. đường thẳng kia
 H: Mỗi định lớ gồm cú mấy phần ? là - Hai đường thẳng phõn biệt cựng song song vứi một 
 những phần nào? đường thẳng thứ ba thi chỳng song song với nhau. 
 H: Vậy GT và KL của định lớ là gỡ? b. Cấu trỳc: Mỗi định lớ gồm 2 phần
 GV: Mỗi định lớ đều phỏt biểu dưới dạng GT: Phần giữa từ “nếu” và từ “thỡ”
 nếu . thỡ KL: Phần sau từ “thỡ”
 - Hóy phỏt biểu lại tớnh chất hai gúc đối ?2 a/ G T: Hai đường thẳng phõn biệt cựng song 
 đỉnh dưới dạng nếu thỡ song với một đường thẳng thứ ba
 - Hóy viết định lớ trờn dưới dạng GT, KL KL: chỳng song song với nhau
 bằng kớ hiệu. b/ GT: d // d’và d’ // d” d
 - Yờu cầu HS làm ?2 KL: d//d’//d” d/
 HS thảo luận, trả lời cỏc yờu cầu của GV. d//
 GV nhận xột, đỏnh giỏ, kết luận cỏch phỏt 
 biểu định lớ, cấu trỳc của định lớ.
 Hoạt động 3: Chứng minh định lớ (hoạt động cỏ nhõn)
 - Mục tiờu: Biết cỏch chứng minh một định lớ.
 - Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh
 - Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn, cặp đụi, nhúm
 - Phương tiện dạy học: sgk, bảng phụ/mỏy chiếu, thước thẳng, phấn màu
 - Sản phẩm:Cỏc bước chứng minh định lớ.
 GV chuyển giao nhiệm vụ học tập: 2. Chứng minh định lớ:
 - Tỡm hiểu sgk, trả lời: Chứng minh định 
 lớ là làm gỡ ?
 - GV hướng dẫn viết bài chứng minh 2 
 tia phõn giỏc của hai gúc kề bự tạo thành Vớ dụ: sgk
 gúc vuụng ra bảng nhỏp. Tiến trỡnh chứng minh 1 định lớ:
 H : Vậy c/m 1 định lớ ta làm theo tiến - Vẽ hỡnh
 trỡnh nào? - Ghi GT, KL
 HS tỡm hiểu trả lời. Suy luận từ GT -> KL 
 GV nhận xột, đỏnh giỏ, kết luận cỏc bước 
 c/m định lớ.
C. LUYỆN TẬP
Hoạt động 4: Hoạt động nhúm
- Mục tiờu: Củng cố cỏch phỏt biểu, nờu giả thiết, kết luận, vẽ hỡnh, ghi kớ hiệu của một định lớ.
- Phương phỏp/kĩ thuật dạy học: Thảo luận, đàm thoại gợi mở, thuyết trỡnh
Hỡnh thức tổ chức dạy học: cỏ nhõn, cặp đụi, nhúm
Phương tiện dạy học: sgk, bảng phụ/mỏy chiếu, thước thẳng, phấn màu
 Sản phẩm:Bài 49, 50 sgk
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV ghi đề trờn bảng phụ, yờu cầu: Bài 49/101sgk
- Hai nhúm làm bài tập 49/101 a/ GT: 1 đường thẳng cắt hai đường thẳng cú một cặp 
Một nhúm làm bài tập 50/101 gúc soletrong bằng nhau
- 2 HS làm bài 49, 1 HS làm bài 50 KL: hai đường thẳng đú song song
GV nhận xột, đỏnh giỏ. b/ GT: 1 đường thẳng cắt 2 đt song song
 KL: hai gúc so le trong bằng nhau
 Bài 50/101sgk: 
 a) chỳng song song với nhau.
 b) 
 GT a  c c
 b  c
 KL a // b a
 b
D. VẬN DỤNG, TèM TềI, MỞ RỘNG
E. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
 - Tập phỏt biểu cỏc tớnh chất đó học dưới dạng định lớ - Làm cỏc bài tập: 51, 52, 53/101, 102 sgk.
* CÂU HỎI, BÀI TẬP KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC
Cõu 1 : (M1) Bài 50a sgk 
Cõu 2 : (M2) Bài 49 sgk
Cõu 3: (M3) Bài 50b sgk

File đính kèm:

  • docgiao_an_theo_cong_van_3280_ca_nam_hinh_hoc_lop_7.doc