Giáo án theo công văn 3280 Đại số Lớp 9 cả năm

doc 291 trang giaoanhay 21/01/2026 160
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Giáo án theo công văn 3280 Đại số Lớp 9 cả năm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án theo công văn 3280 Đại số Lớp 9 cả năm

Giáo án theo công văn 3280 Đại số Lớp 9 cả năm
 Gọi một HS lên bảng Do a>0; b>0 nên a >0; b >0; 
làm câu a bằng cách 
 a b
tính giá trị trực tiếp. >0
Hướng dẫn HS Suy ra: a b< a b
chứng minh câu b 
bằng cách so sánh 
a+b và ( a b)2
GV nhận xét và sửa 
sai.
C- Hoạt động tìm tòi, mở rộng. (4p)
Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau.
Bài tập về nhà: 22(c,d), 23, 24b,25(b,c) 27/15,16 SGK.
 26,27,28/7 SBT
Hướng dẫn: Bài 22(c,d) làm tương tự như câu a và b
Bài tập nâng cao:1, Thực hiện phép tính:
a, 13 6 4 9 4 2
b, 31 2. 6 5 2 . 3 3 5 2 . 3 3 5 2
HD: a) Phân tích biểu thức trong căn thành bình phương của hiệu (tổng) và đưa ra 
ngoài dấu căn. Thực hiện rút gọn
b) SD thành thạo HĐT số 3.
2, Rút gọn biểu thức:
 A 2x 4x 1 2x 4x 1 Với 1/4<x<1/2
HD: Tính 2.A từ đó rút gọn tính A
Ngày soạn : ..
Ngày dạy : ...
 Tiết 6:LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I. Mục tiêu:
Qua bài này giúp HS:
 1. Kiến thức
 - Nêu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và 
 phép khai phương.
 - Phát hiện được liên hệ giữa phép khai phương một thương và chia hai căn bậc 
 hai trong tính toán và biến đổi biểu thức.
 - Tính được các căn bậc hai của một thương.
 2. Kỹ năng
 - Sử dụng được các quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai 
 trong tính toán và biến đổi biểu thức.
 - Giải quyết được các bài toán về khai phương một thương.
 21 3. Thái độ
 - Nghiêm túc và hứng thú học tập
 4. Định hướng năng lực, phẩm chất
 - Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực 
hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học.
 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ.
II. Chuẩn bị:
- Gv : Phấn mầu, bảng phụ, thước thẳng. 
- Hs: Đồ dùng học tập, đọc trước bài.
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định :(1 phút) 
2.Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp trong bài ). 
3.Bài mới :
 HOẠT ĐỘNG CỦA HOẠT ĐỘNG CỦA NỘI DUNG
 GV HS
A - Hoạt động khởi động – 3p
 a a
Mục tiêu: HS tìm ra liên hệ giữa và thông qua ví dụ cụ thể
 b b
GV giao nhiệm vụ cho HS hoạt động cá nhân bài ?1/sgk
?1/ Tr12
 2
 16 4 4
 25 5 5
 16 4
 25 5
 16 16
Vậy 
 25 25
B - Hoạt động hình thành kiến thức – 25p
Định lí
Mục tiêu: - Hs nêu được định lí về khai phương một thương, chứng minh được định lí 
nhờ trực quan thông qua các ví dụ cụ thể.
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
GV chốt thông qua 1. Định lý
phần khởi động: Đây là ?1/12
những trường hợp cụ Định lý: Học SGK/12
thể. TQ với 2 số a 0 và Với hai số a không âm và b dương, 
 b 0 ta cũng có điều HS đứng tại chỗ trả ta luôn có
này => Nêu định lý. lời a a
 b b
 HS dựa vào ví dụ CM: Vì a 0, b> 0
? Dựa vào cơ sở nào để khái quát về liên hệ 
 22 chứng minh định lý giữa phép chia và a
 Nên xác định và không âm 
này? phép khai phương b
Gv hướng dẫn HS 2
 a a2 a
chứng minh như sgk HS: Dựa vào đ/n Ta có 
 2
GV: Ta có thể sử dụng CBH số học của số b b b
quy tắc nhân các căn không âm a
 Vậy là căn bậc hai số học của 
thức bậc hai để c/m b
định lý này. a a a
Ta có: , hay 
 b b b
 a a
 . b .b a Chia 
 b b
2 vế cho số dương b 
 a a
ta có: 
 b b
Từ công thức gv giới 
thiệu 2 phép toán ngược 
và đi sâu vào áp dụng
GV giới thiệu quy tắc 2. Áp dụng
khai phương một HS nhắc lại nội a/ Quy tắc khai phương một 
thương và cho HS nhắc dung của quy tắc. thương: SGK/13
lại nội dung của quy 
tắc. HS nghe GV hướng Ví dụ 1: Xem SGK/13
* Yêu cầu HS hoạt dẫn ?2/ Tr13
động cá nhân làm ví dụ HS cả lớp làm ?2 225 225 15
 a/ 
1, ?2 vào vở của mình 256 256 16
Hướng dẫn HS làm ví theo cá nhân để 196
dụ 1 củng cố quy tắc. b) 0,0196 
 10000
Yêu cầu HS làm ?2 để Hai HS lên bảng 
 196 14 7
củng cố. thực hiện. 
Gọi hai HS lên bảng HS cả lớp nhận xét 10000 100 50
thực hiện. và bổ sung 
 HS nhắc lại nội 
 dung của quy tắc. b/ Quy tắc chia hai căn bậc hai: 
GV nhận xét và sửa sai SGK/13
GV giới thiệu quy tắc Ví dụ 2: Xem SGK/13
chia hai căn bậc hai và HS nghe GV hướng ?3/ Tr14
 999 999
cho HS nhắc lại nội dẫn a/ 9 3
dung của quy tắc. HS cả lớp làm ?3 111 111
 23 Hướng dẫn HS làm ví vào vở của mình 52 52 4
 b/ 
dụ 2 theo cá nhân để 117 117 9
Yêu cầu HS hoạt động củng cố quy tắc. 4 4 2
cá nhân làm ?3 để Hai HS lên bảng 
 9 9 3
củng cố. thực hiện.
 Chú ý: Xem SGK/14
Gọi hai HS lên bảng 
thực hiện. HS cả lớp nhận xét 
Gọi HS nhận xét bài và bổ sung
làm 
 Ví dụ 3/14: Xem SGK/14
GV nhận xét và sửa sai
 ?4/14
 -HS quan sát GV 
 2a2b4 (ab2 )2
GV giới thiệu chú ý. thực hiện a/ 
Áp dụng chú ý đó ta 50 25
 2 2
có thể rút gọn biểu (ab2 )2 ab a .b
thức chứa căn thức -HS làm ?4 theo cá 25 5 5
bậc hai. nhân vào vở. 2ab2 2ab2
 b/ (với a 0)
GV giới thiệu ví dụ -Hai HS lên bảng 162 162
3/14 làm bài
 ab2 ab2 b a
Cho HS làm ?4 để củng -HS cả lớp nhận xét 
cố lại chú ý và ví dụ 3. bài làm của bạn 81 81 9
Gọi hai HS lên bảng 
làm bài.
Gọi HS dưới lớp nhận 
xét bài làm của bạn.
GV nhận xét và sửa sai.
Cần chú ý ta có thể áp 
dụng hai quy tắc đó 
sao cho tính toán 
nhanh và chính xác
C - Hoạt động luyện tập (8 p)
Mục tiêu: Củng cố quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
*Giao nhiệm vụ: Làm Hs lên bảng trình Bài 28/sgk:
bài tập28 bày bài
a,b,c(SGK);29b,c,d 289 289 17
*Cách thức hoạt động: a) 
 225 15
+Giao nhiệm vụ: Hoạt 225
động cá nhân, cặp đôi
 14 64 64 8
+Thực hiện hoạt động: b, 2 
Gv gọi 2 hs lên bảng 25 25 25 5
 24 trình bày bài 0,25 0,25 0,5
 c, 
+Gv gọi hs khác nhận 9 9 3
xét bài làm của bạn 
 Bài 29: 
+ gv chốt lại vấn đề
 15 15 1 1
 b) 
 735 735 49 7
 12500 12500
 c) 25 5
 500 500
 5 5 5
 6 6 2 2
 d) 3 5 3 2 2
 23.35 2 .3 2
D - Hoạt động vận dụng (8p)
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp, trực quan
*Mục tiêu: hs biết vận dụng quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai 
vào các bài toán rút gọn biểu thức
* Giao nhiệm vụ: làm bài tập 30 c,d (SGK); 40c,d (SBT)
*Cách thức hoạt động:
-Giao nhiệm vụ: Hoạt động nhóm bàn
-Thực hiện nhiệm vụ: 
 Bài 30: 
 25x 2 25x 2 5x 25x 2 y 25x 2
 c)5xy 6 5xy 5xy. 3 3 2
 y y 6 y y y
 3 3
 3 3 16 3 3 16 3 3 4 0,8x y 0,8x
 d)0,2x y 4 8 0,2x y 0,2x y . 2 4 2 4 
 x y x4 y8 x y x y y
Bài 40:
 45mn2 45mn2 9n2 3n
 c) 
 20m 20m 4 2
 16a4b6 16a4b6 1 1
 d) 6 6 2 
 128a6b6 128a b 8a 2 2a
-Gv yêu cầu các nhóm nhận xét lẫn nhau rồi chốt lại vấn đề
E - Hoạt động hướng dẫn về nhà (1p)
Mục tiêu: - HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
- HS chuẩn bị bài mới giúp tiếp thu tri thức sẽ học trong buổi sau.
+ Đọc lại lý thuyết,các ví dụ .
+ Làm các bài tập : 28,29,30,31,32 trang 18,19 SGK.
 25 Ngày soạn : 28/8
Ngày dạy : ...
 Tiết 7:LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
Qua bài này giúp HS:
 1. Kiến thức
 - Phát biểu được quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc hai trong 
 tính toán và biến đổi biểu thức.
 - Phát hiện được liên hệ giữa phép khai phương một thương và chia hai căn bậc 
 hai trong bài toán rút gọn.
 - Rút gọn được các căn bậc hai có chứa ẩn và lưu ý điều kiện của ẩn trong quá 
 trình làm bài.
 2. Kỹ năng
 - Tính được các căn bậc hai của một thương, thương các căn bậc hai.
 - Giải quyết được các bài toán về căn bậc hai, cả các bài toán có chứa ẩn và điều 
 kiện của ẩn.
 3. Thái độ
 - Nghiêm túc và hứng thú học tập
 4. Định hướng năng lực, phẩm chất
 - Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực 
hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học.
 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ
II. Chuẩn bị:
- Gv : Phấn mầu, bảng phụ, thước thẳng
- Hs: Đồ dùng học tập, học bài và làm bài ở nhà
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định :(1 phút) 
2. Nội dung
 HOẠT HOẠT NỘI DUNG
 ĐỘNG ĐỘNG 
 CỦA GV CỦA 
 HS
A - Hỏi bài cũ – 4p
GV giao nhiệm vụ: Viết công thức của định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai 
phương. Nêu quy tắc khai phương một thương và chia hai căn thức bậc hai.
 HS lên bảng trả lời. Định lý và các quy tắc trong SGK/16, 17
 Lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung (nếu có)
- GV đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
B - Hoạt động luyện tập – 30p
 26 *Mục - HS 
tiêu: củng hoạt 
cố cho hs động 
về quy tắc cá 
khai nhân
phương - 2HS 
một lên 
thương và bảng 
chia hai trình 
căn bậc bày
hai HS 
*Giao dưới 
nhiệm vụ: lớp 
làm bài theo 
tập 31, 32, dõi, bổ * Dạng 1: Tính:
33, 34, 36 sung Bài 32/19
(SGK) (nếu 9 4 25 49 1 25 49 1 5 7 1 7
 a/ 1 .5 .0,01 . . . . . . =
*Cách cần) 16 9 16 9 100 16 9 100 4 3 10 2 4
thức tổ 1652 1242 41.289
chức hoạt c/ 
 164 164
động: 
 289 17
+Giao 
nhiệm vụ: 4 2
Bài 31, 
33,36: Hđ 
cá nhân; 
bài 32, 34: 
hđ nhóm
- GV đánh 
giá kết 
quả thực 
hiện.
- HS làm 
bài 32/19
Làm việc 
theo 
nhóm
+Gọi hai 
HS lên 
bảng làm 
bài đại 
 27 diện cho 
hai dãy.
+Gọi HS 
nhận xét 
bài làm 
của bạn.
GV nhận 
xét và sửa 
sai.
- BT - HS * Dạng 2:Giải phương trình
33/SGK hoạt Bài 33/sgk: Giải phương trình
- GV giao động a/ 2x 50 0
nhiệm vụ: cá 2. x 2.5
làm việc nhân x 5
cá nhân 2 HS x 25
bài 33/19 lên 
 3.x2 12 0
(a,c) bảng c/ 
 2
Gọi hai làm 3.x 3.2
HS lên bài x2 2
bảng làm - HS x1 2;x2 2
bài, HS dưới 
còn lại lớp 
làm bài làm 
vào vở sau bài 
đó nhận vào vở 
xét bài và bổ 
làm của sung 
bạn bài 
Hướng làm 
dẫn: Đưa của 
về dạng bạn 
 x =b (nếu 
hoặc cần)
 x 2 b rồi 
giải
- GV sửa 
sai (nếu 
cần) và 
đánh giá 
kết quả 
 28 thực hiện
- HD gải 
BT 35
 * Dạng 3:Rút gọn:
- BT 30, Bài 34/sgk:
34/SGK 3
 a/ ab2. (a 0;b 0)
-GV giao a2b4
nhiệm vụ: 
 3 2 3
Hoạt ab2 . ab .
 2 4 2
động a b ab
nhóm làm Do a<0 nên ab 2 ab 2
bài tập 
 2 3
34/sgk câu Từ đó ta có: ab . 2 3
a, c ab
+ Mỗi dãy c/ Với a 1,5và b<0 
làm một 9 12a 4a2 (3 2a)2
câu b2 b2
+Gọi HS 
 (3 2a)2 (3 2a) 3 2a
nhận xét 
 2 b b
bài làm b
của bạn 
GV nhận 
xét và sửa 
sai.
-Hướng 
dẫn: Đưa 
các biểu 
thức dưới 
dấu căn 
thành bình 
phương 
của một 
biểu thức 
rồi áp 
dụng hằng 
đẳng thức 
 A 2 A .
- BT31, - HS * Dạng 4: Các dạng BT khác
36, lên Bài 31/sgk:
 29 37/SGK bảng a/ Ta có: 25 16 9=3
* GV giao trình 
 25 16 5 4 1
nhiệm vụ bày
1: Làm Vậy 25 16 25 16
BT b/ Ta có: 
31/sgk: a b b a b b
- Yêu cầu 
 Hay a b b a
HS nắm 
yêu cầu Suy ra: a b a b
của bài Bài 36/sgk:
Hướng a) Đúng
dẫn HS b) Sai, vì vế phải không có nghĩa
làm câu b c) Đúng
dựa vào - HS d) Đúng
bài hoạt 
26/sgk. động 
- GV nhận nhóm. 
xét và sửa Đại 
sai. diện 
 đứng 
 tại chỗ 
* GV giao trả lời
nhiệm vụ - Các 
2: Hoạt nhóm 
động nhận 
nhóm BT xét, bổ 
36/sgk: sung
Sau đó 
yêu cầu 
HS về nhà 
hoàn 
thành bài 
làm đó 
vào vở.
C - Hoạt động vận dụng -8p
*Mục tiêu: hs biết vận dụng quy tắc khai phương một thương và chia hai căn bậc 
hai vào các bài toán tìm x dạng phức tạp
* Giao nhiệm vụ: làm bài tập 43 (SBT)
*Cách thức hoạt động:
-Giao nhiệm vụ: Hoạt động nhóm bàn
-Thực hiện nhiệm vụ: 
 30

File đính kèm:

  • docgiao_an_theo_cong_van_3280_dai_so_lop_9_ca_nam.doc