Giáo án theo công văn 3280 môn Đại số 7 cả năm

doc 298 trang giaoanhay 10/01/2026 30
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Giáo án theo công văn 3280 môn Đại số 7 cả năm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án theo công văn 3280 môn Đại số 7 cả năm

Giáo án theo công văn 3280 môn Đại số 7 cả năm
 Trường THCS Đại số 7
1. Kiến thức:- Học sinh phát biểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của 
một số hữu tỉ x. Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy 
tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa.
2.Kỹ năng:- Tính được giá trị của một lũy thừa, tính được nhân chia hai lũy thừa 
cùng cơ số.
Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán.
3.Thái độ:- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học.
4. Năng lực cần Hình thành: Năng lực tính toán, năng lực sử dụng ký hiệu
B. CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT 
2.chuẩn bị của học sinh: Ôn luỹ lừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên, các quy 
tắc nhân , chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
C.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
-Đặt và giải quyết vấn đề
-Phương pháp đàm thoại
- Phương pháp dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ
- Suy luận suy diễn từ ví dụ cụ thể nâng lên tổng quát
D. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I.ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC LỚP.1'
II. KIỂM TRA BÀI CŨ:7'
* HS1: Tính giá trị của biểu thức 
 3 3 3 2 3 3 3 2
 a)D a. D = 1
 5 4 4 5 5 4 4 5
 b)F 3,1. 3 5,7 
HS2. ?phát biểu và viết công thức luỹ b. F = 3,1. 3 5,7 =
thừa với số mũ tự nhiên? phát biểu và -3,1.(-2,7)= 8,37
viết tổng quát quy tắc nhân , chia hai luỹ 
thừa cùng cơ số? 
III. BÀI MỚI:
 Hoạt động của 
 Hoạt động của GV Nội dung kiến thức cần đạt
 HS
 HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’)
Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho 
học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp 
thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực 
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ, 
Để phát biểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x. Biết các 
qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa.
Chúng ta cùng nghiờn cứu qua bài học ngày hômnay
 HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức (7’)
Mục tiêu: Học sinh phát biểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số 
Giáo viên: 21 Trường THCS Đại số 7
hữu tỉ x. Biết các qui tắc tính tích và thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ 
thừa của luỹ thừa.
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực 
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ, 
 HOạT ĐộNG CủA GV HOạT ĐộNG CủA HS GHI BảNG
 Tinh nhanh:
 5 4 4 7 5 4 4 7
 . . 1? . .
 12 9 9 12 12 9 9 12
 Nêu định nghĩa luỹ thừa của 4 5 7 
 . 1
 một số tự nhiên? Công thức? 9 12 12 
 4 3
 Tính: 3 ? (-7) ? 4 5
 1 .( 1) 1 
 Thay a bởi , hãy tính a3 ? 9 9
 2 Phát biểu định nghĩa luỹ I/ Luỹ thừa với số mũ tự 
 Hoạt dộng 1: Luỹ thừa với thừa. nhiên:
 số mũ tự nhiên 34 = 81 ; (-7)3 = -243 Định nghĩa:
 Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa 3 Luỹ thừa bậc n của một 
 1 1 1
 với số mũ tự nhiên đó học ở a a 3 số hữu tỷ x, ký hiệu xn , 
 2 2 8
 lớp 6? là tích của n thừa số x (n 
 Viết công thức tổng quát? là một số tự nhiên lớn 
 Luỹ thừa bậc n của một số a 
 hơn 1)
 Qua bài tính trên, em hãy là tích của n thừa số bằng a
 nhau, mỗi thừa số bằng a. Khi x (a, b Z, b # 
 phát biểu định nghĩa luỹ b
 thừa của một số hữu tỷ? Công thức: an = a.a.a ..a 0) 
 3 n Hs phát biểu định nghĩa. n
 a a a a n
 Tính: ? ; ? ta có: 
 b b b b n
 1 
 3 3 Quy ước : x = x
 a a a a a
 Gv nhắc lại quy ước: . . x0 = 1 (x # 0)
 b b b b 3
 a1 = a b
 n n
 0 a a a a a
 a = 1 Với a N. . .... 
 Với số hữu tỷ x, ta còng có b b b b b n
 quy ước tương tự. Làm bài tập?1 II/ Tích và thương của 
 Hoạt động 2: Tích và hai luỹ thừa cùng cơ số:
 thương của hai luỹ thừa 1/ Tích của hai luỹ thừa 
 cùng cơ số: cùng cơ số:
 Nhắc lại tích của hai luỹ Với x Q, m,n N , ta 
 thừa cùng cơ số đó học ở lớp Tích của hai luỹ thừa cùng có:
 6? Viết công thức? cơ số là một luỹ thừa của xm. xn = x m+n
 Tính: 23. 22= ? cơ số đó với số mũ bằng VD :
 3 2 2 3 5
 (0,2) . (0,2) ? tổng của hai số mũ. 1 1 1 1
 am. an = am+n . 
 2 2 2 32
 23. 22 = 2.2.2.2.2 = 32
 (1,2) 3 .(1,2) 4 (1,2) 7
 Rút ra kết luận gì? (0,2)3.(0,2)2 
 2/ Thương của hai luỹ 
 Vậy với x Q, ta còng có = (0,2. 0,2. 0,2).(0,2.0,2)
Giáo viên: 22 Trường THCS Đại số 7
 công thức ntn? = (0,2)5. thừa cùng cơ số:
 Hay : (0,2)3. (0,2)2 = (0,2)5 Với x Q , m,n N , m 
 Hs viết công thức tổng n 
 quát. Ta có: xm : xn = x m – n
 Nhắc lại thương của hai luỹ Làm bài tập áp dụng. VD :
 5 3 2
 thừa cùng cơ số? Công thức? 2 2 2 4
 5 3 : 
 Tính: 4 : 4 ? 3 3 3 9
 5 3
 2 2 3 2
 : ? (0,8) : (0,8) 0,8
 3 3 Thương của hai luỹ thừa 
 cùng cơ số là một luỹ thừa 
 của cơ số đó với số mũ 
 bằng tổng của hai số mũ. 
 am : an = a m-n
 45 : 43 = 42 = 16
 5 3
 Nêu nhận xét? 2 2 
 : 
 Viết công thức với x Q ? 3 3 
 Hoạt động 3 : Luỹ thừa của 2 2 2 2 2 2 2 2 
 . . . . : . . III/ Luỹ thừa của luỹ 
 luỹ thừa: 3 3 3 3 3 3 3 3 thừa :
 Yêu cầu học sinh làm ?3 vào 2
 2 2 2 ?3 
 bảng nhóm . 
 3 3 3 3
 Cho các nhóm nhận xét & a) a2 22 . 22 22 26 
 so sánh kết quả
 2 5 2 2 2
 Qua 2 VD trên hãy cho biết 1 1 1 1 
 (xm)n = ? b) . . .
 Hs viết công thức. 2 2 2 2 
 Yêu cầu hs phát biểu bàng 2 2
 1 1 
 lời phần in nghiờng trong . . 
 SGK. 2 2 
 - Yêu cầu học sinh làm ?4 10
 1 
 Nhóm 1+2 làm ý a) 2 
 Nhóm 3+4 làm ý b) Công thức: Với x Q, ta 
 2 4 3 2
 Tính: (3 ) ? [(0,2) } ? có: 
 (xm)n = xm.n
 4.Củng cố : ?4
 HS lên bảng làm bài 27 /T19 m n m.n 3 2 6
 HS : x x 3 3 
 a) 
 4 4 
 4 2 8
 2 4 8 b) 0,1 0,1
 HS tính: (3 ) = 3 
 [(0,2)3}2 = 0,2 6
 HS lên bảng tính.
Giáo viên: 23 Trường THCS Đại số 7
 2
 1 ( 1)2 1
 2 
 2 2 4
 3
 1 ( 1)3 1
 3 
 2 2 8
 4
 1 ( 1)4 1
 4 
 2 2 16
 5
 1 ( 1)5 1
 5 
 2 2 32
 HS: + Nếu luỹ thừa bậc 
 chẵn cho ta kq là số dương.
 + Nếu luỹ thừa bậc lẻ cho 
 ta kq là số âm. 
 HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (18')
Mục tiêu: :- Tính được giá trị của một lũy thừa, tính được nhân chia hai lũy thừa cùng 
cơ số.
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực 
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ, 
GV đưa bài tập 1: Học sinh thực II. Bài tập:
Bài tập 1: Thực hiện phép tính: hiện các yêu a, (-5,3)0 = 1
 3 2 cầu và làm 3 2 5
 0 2 2 2 2 2 
a, (-5,3) ;b, . b, . = 
 3 3 3 3 3 
c, (-7,5)3:(-7,5)2 c, (-7,5)3:(-7,5)2 = -7,5
 3 2 6 3 2 6
 3 1 6 3 3 6 1 6
d, ; e, .5 d, = ( ) ; e, .5 
 4 5 4 4 5 
f, (1,5)3.8 ; g, (-7,5)3: (2,5)3 =1 
GV: cho hs cả lớp làm bài f, (1,5)3.8 = 27 ; g, (-7,5)3: (2,5)3 = 
Gọi hs lên bảng trình bày -27 
GV: hd hs trình bày lại bài cho hoàn Bài tập 2:
chỉnh
Bài tập 2: So sánh các số: a)
 6 3 3
a, 36 và 63 Ta có: 3 = 3 .3
 3 3 3
b, 4100 và 2200 6 = 2 .3
 6 3
? Bài toán yêu cầu gì? 3 > 6
? Để so sánh hai số, ta làm như thế b)
 100 2 100 2.100 200
nào? Ta có: 4 = (2 ) = 2 = 2
GV: cho hs cả lớp làm bài Học sinh thực 4100 = 2200
Gọi 2 hs lên bảng trình bày hiện các yêu Bài tập 3: 
 cầu và làm
GV chuẩn húa
Giáo viên: 24 Trường THCS Đại số 7
Bài tập 3: Tìm số tự nhiên n, biết: 32 n 5 n 2
 a, n 4 32 = 2 .4 2 = 2 .2
 32 625 2
a, 4 ; b) 5 c, 27n:3n
 2n 5n 25 = 2n + 2 5 = n + 2 n = 3
GV cho HS hoạt động nhóm trong 625
 b, 5 5n = 625:5 = 125 = 53 
5’. 5n
GV gọi đại diện một nhóm lên bảng n = 3
trình bày, các nhóm còn lại nhận xét. c, 27n:3n = 32 9n = 9 n = 1
 Bài tập 4:
 4 5
Bài tập 4: Tìm x, biết: 2 2 2 
 4 2 3 a, x: = x = 
 2 2 5 5 3 3 3 
a, x: = ; b, .x 
 2 3
 3 3 3 3 5 5 5
 2 3 b, .x x = 
c, x – 0,25 = 0 ; d, x + 27 = 0 3 3 3
 x
 1 2
e, = 64 c, x – 0,25 = 0 x = ± 0,5
 2 
 d, x3 + 27 = 0 x = -3
? Để tìm x ta làm như thế nào? 
 x
 1 
GV yêu cầu HS làm ra nháp và gọi e, = 64 x = 6
lần lượt các HS lên bảng làm bài- 2 
GV chuẩn hóa
 HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’)
Mục tiêu: HS vận dụng được các kiến thức vào giải bài toán cơ bản
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại, hoạt động nhóm 
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực 
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ, 
GV đưa ra bài tập 1. Bài tập 5:
 2 2 3 2
Bài tập 5: thực hiện phép tính: 1 3 5 3 
 2 2 3 2 a, 4. 1 25 : : 
 1 3 5 3 4 4 4 2 
a, 4. 1 25 : : 
 4 4 4 2 25 9 64 8
 = 4. 25. . .
 0 16 16 125 27
 3 1 2 1 
b, 2 3. 1 2 : .8 25 48 503
 2 2 = 
 4 15 60
 6 2
 6 1 0
c, 3 : 2 n 3 1 2 1 
 7 2 Học sinh b, 2 3. 1 2 : .8
 2 2 
 2
 1 1 1 làm bài 
d, 5 5 . . ; e, =8 + 3 – 1 + 64 = 74
 5 tập vận 
 2 10 6 2
 dụng 6 1 
 46.95 69.120 c, 3 : 2
 7 2 
 84.312 611
 1 1
GV chia nhóm cho HS thảo luận = 3 1 2
 8 8
và làm BT, sau đó gọi đại diện 2
 5 1 1 1
nhóm lên bảng, dưới lớp làm vào d, 5 . . 5
 2 10
Giáo viên: 25 Trường THCS Đại số 7
vở. 5 1 1 5 2 1 1 1
 = 5 . 2 . 5 = 5 .2 . 5 = 3 
 1 10 5.2 2 8
-Gọi HS nhận xét cho nhau 2 
-GV chuẩn hóa, cho điểm 46.95 69.120 212.310 29.39.3.5
 e, 4 12 11 = 12 12 11 11
Bài tập 6: So sánh: 8 .3 6 2 .3 2 .3
 212.310 (1 5) 2.6 4
a, 227 và 318 = = 
 211.311(6 1) 3.5 5
b, (32)9 và (18)13
GV: Để so sánh 2 lũy thừa ta làm Bài tập 6
 27 3 9 9
thế nào? a)Ta có: 2 = (2 ) = 8
 18 2 9 9
GV chia nhóm cho HS thảo luận 3 = (3 ) = 9
 9 9 27 18
và làm BT Vì 8 < 9 2 < 3
 9 5 9 45
-GV nhận xét, chuẩn hóa. b)Ta có: 32 = (2 ) = 2 
 45 52 4 13 13 13
GV đưa ra bài tập 3: 2 < 2 < (2 ) = 16 < 18
 9 13
Bài tập 7: Tìm x, biết: Vậy (32) < (18)
 x Bài tập 7: 
 3 28
a, 4 a)KQ: x = - 4
 4 3
 x 2 6
b, (x + 2)2 = 36 (1) b)Ta có:(1)  
 x 2 6
c, 5(x – 2)(x + 3) = 1 
 x 4
?Ta tìm x như thế nào? 
 x 8
-GV cho HS làm BT ra nháp 
 (x – 2)(x + 3)
-Gọi HS lên bảng chữa bài c, 5 = 1
 (x – 2)(x + 3) 0
-GV chuẩn hóa 5 = 5
 (x – 2)(x + 3) = 0
 x 2 0 x 2
 x 3 0 x 3
 HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’)
Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đó 
học
- Làm bài tập 27; 28; 29 (tr19 - SGK)
BT 27: Yêu cầu 4 học sinh lên bảng làm
- Luỹ thừa của một số hữu tỉ âm: + Nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là số dương.
+ Nếu luỹ thừa bậc lẻ cho ta kq là số âm.
- Phát biểu định nghĩa luỹ thừa ? phát biểu quy tắc nhân , chia hai luỹ thừa cùng cơ số? 
Luỹ thừa của luỹ thừa?
Tuần 4 Ngày soạn: 11/9
Tiết 7 Ngày dạy: 18/9 
Giáo viên: 26 Trường THCS Đại số 7
 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (TIẾP) 
A. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:- Học sinh phát biểu được 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ 
thừa của một thương.
2. Kỹ năng:- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
3. Thái độ:- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
4. Năng lực cần Hình thành: Năng lực tính toán, năng lực sử dụng ký hiệu
B. CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên: Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK 
2.Chuẩn bị của học sinh: Sgk, vở ghi
C.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
-Đặt và giải quyết vấn đề
-Phương pháp đàm thoại
- Phương pháp dạy học hợp tác theo nhóm nhỏ
- Suy luận suy diễn từ ví dụ cụ thể nâng lên tổng quát
D. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I.ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC LỚP.1'
II. KIỂM TRA BÀI CŨ:7'
* Học sinh 1: ? Định nghĩa và viết công HS1:
 0 2 2
thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x. 1 1 7 49
 0 2 1; 3 
 1 1 2 2 2 4
 Tính: ; 3 
 2 2 
* Học sinh 2: ? Viết công thức tính tích và HS2.
 2
thương của 2 luỹ thừa cùng cơ số. 3 9
 5 7 x = 
 3 3 4 16
 Tính x biết: .x 
 4 4 
III. BAI MỚI:
 Hoạt động của 
 Hoạt động của GV Nội dung kiến thức cần đạt
 HS
 HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’)
Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho 
học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp 
thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực 
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ, 
Thế nào là được 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thương.
Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu trong bài học hôm nay
 HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức (7’)
Mục tiêu: Học sinh phát biểu được 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của 
Giáo viên: 27 Trường THCS Đại số 7
một thương.
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực 
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ, 
 Hoạt động 1:Luỹ thừa của 
 một tích: I/ Luỹ thừa của một tích:
 Yêu cầu Hs giải bài tập?1. (2.5)2 = 100 Với x, y Q, m,n N, ta 
 Tính và so sánh: 22.52 = 4.25= 100 có:
 2 2 2 2 2 2 n .
 a/ (2.5) và 2 .5 ? => (2.5) = 2 .5 (x. y) = xn yn
 3 3
 1 3 3 27 Quy tắc:
 3 3 3 . 
 1 3 1 3 2 4 8 512 Luỹ thừa của một tích bằng 
 b/ . ; . ?
 3 3 tích các luỹ thừa.
 2 4 2 4 1 3 1 27 27
 . . VD :
 2 4 8 64 512 5 5
 3 3 3 1 5 1 
 1 3 1 3 .3 .3 1
 . . 3 3 
 2 4 2 4 
 (0,125) 3. 83 (0,125.8) 3 1
 Hs : muốn nâng một tích 
 Qua hai ví dụ trên, hãy nêu (3.7)3 = 33.73=27.343= 
 lên một luỹ thừa ta có thể 
 nhận xét? 9261
 Gv hướng dẫn cách chứng nâng từng thừa số lên luỹ 
 minh: thừa rồi nhân kết quả với 
 (x.y)n = (x.y). (x.y) (x.y) nhau.
 = (x.x.x). (y.y.y.y) Giải các ví dụ Gv nêu, ghi 
 = xn. yn bài giải vào vở.
 Hoạt động 2: Luỹ thừa 
 của một thương:
 Yêu cầu hs giải bài tập 
 Y?3. II/ Luỹ thừa của một 
 3
 2 ( 2) 3
 ; ? 3 thương:
 a/ 3 2 8
 3 3 Với x, y Q, m,n N, ta 
 3 27 có:
 3 3 3
 ( 2) 8 2 ( 2) n n
 x x
 5 5 3 3 (y#0)
 10 10 3 27 3 3 y y n
 b/ ; ? 
 5 2 105 100000
 2 3125 Quy tắc:
 25 32 Luỹ thừa của một thương 
 5 5
 10 105 10 
 55 3125 bằng thương các luỹ thừa.
 Qua hai ví dụ trên, em có 2 25 2 VD :
 nhận xét gì về luỹ thừa của Luỹ thừa của một thương 
 3
 một thương? bằng thương các luỹ thừa. ( 7,5) 3 7,5 
 Viết công thức tổng ( 3) 3 27
 Hs viết công thức vào vở. (2,5) 3 2,5 
 quát.Làm bài tập?4. 4 4 4 4
 3 5 3 5 3 
 4. Củng cố: : : 
 Nhắc lại quy tắc tìm luỹ 4 4 4 4 5 
 thừa của một thương? luỹ Làm bài tập? 4 xem như 
Giáo viên: 28 Trường THCS Đại số 7
 thừa của một tích. ví dụ.
 ? Hãy nêu sự khác nhau về 
 điều kiện của y trong 2 
 công thức vừa học?
 Làm bài tập áp dụng5 ; 34 
 /22. HS: (xy)n =xn.yn (y bất kỳ 
 Q)
 n
 x x n
 = (y 0) 
 n
 y y
 ?5 Tính
 a) (0,125)3.83 = 
 (0,125.8)3=13=1
 b) (-39)4 : 134 = (-39:13)4 
 = 
 = (-3)4 = 81
 HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (18')
Mục tiêu: Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán.
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại.
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực 
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ, 
GV: cho hs nhắc lại các công thức về xm.xn = xm + n
luỹ thừa của SHT, quy tắc các phép tính xm:xn = xm – n (x 0)
 n
về SHT x xn
 n (y 0)
Bài 8: Tính y y
 2 3 
 3 3 1 2 n m m.n
 a) 2 ; b) ; c) 2 ; d) 0,25 (x ) = x
 5 2 Bài 8:
GV: cho hs cả lớp làm bài 2
 3 3 9
Gọi HS trình bày a) 2 = 8 b) 
 5 25
-GV chuẩn húa 3 3
 1 5 125
 Bài 9 : Tính HS luyện tập c) 2 = = 
 6 3 2 2 8
 3 5 6 6 2 2 3 3
 a) 2 . 2 ; b) : ;c) 3 .4 ; d) 15 :5 2
 5 5 d) 0,25 0,625
GV: cho hs thảo luận làm bài Bài 9 :
Gọi HS trình bày và nêu rừ đó áp dụng 
quy tắc nào
Bài 10 : So sánh các số sau:
a, 224 và 316 ; b, 4100 và 2200 ; 
GV: Để so sánh 2 lũy thừa ta làm thế 
Giáo viên: 29 Trường THCS Đại số 7
nào? a) 2 3 . 2 5 = 2 8
GV chia nhóm cho HS thảo luận và làm 6 3 3
 6 6 6 
 b) : = 
BT 5 5 5 
Gọi hs nêu cách làm và trình bày lời giải c) 32.42 = (3.4)2 = 122 = 144
 3
 3 3 3
Bài 11: Tìm số tự nhiên n, biết: d) 15 :5 = 15 :5 3 27
a, 2.16 2n >4; Bài 10
b, 9.27 3n 243 a, 224 = (23)8 = 88; 316 = (32)8 = 
-GV: cho HS thảo luận làm bài 98
-GV: hdhs làm bài: ở phần a, viết các số Vì 88 < 98 suy ra 224 < 316 
thành luỹ thừa với cơ số là 2 => n nằm b, Ta có: 4100 = (22)100 = 22.100 = 
trong khoảng nào, từ đó tìm n? 2200
Tương tự với phần b, 4100 = 2200
-Gọi hs làm bài Bài 11: 
- Gọi hs khác nhận xét chữa bài a, Ta có 2.16 = 25 ; 4= 22
 => 25 2n > 22 => 5 n >2
 Vậy: n {3; 4; 5}
 b, T.tự phần a, ta có:
 35 3n 35 => 5 n 5
 Vậy: n=5.
 -Dưới lớp so sánh, nhận xét.
 HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’)
Mục tiêu: HS vận dụng được các kiến thức vào giải bài toán cơ bản
Phương pháp dạy học: Gợi mở vấn đáp, thuyết minh, đàm thoại, hoạt động nhóm 
Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tư duy logic, năng lực nhận thức, năng lực 
khái quát hóa, năng lực sử dụng ngôn ngữ, 
- Giáo viên treo bảng phụ nd bài tập 34 (tr22-SGK): Hãy kiểm tra các đs sử lại chỗ sai 
(nếu có)
 a) 5 2 . 5 3 5 6 Sai vì 5 2 . 5 3 5 2 3 5 5
 b) 0,75 3 : 0,75 0,75 2 đúng
 c) 0,2 10 : 0,2 5 0,2 2 Sai vì 0,2 10 : 0,2 5 0,2 10 5 0,2 5 
 2 4 6
 1 1 
 d) Sai vì 
 7 7 
 3
 503 503 50 
e) 3 1000 đúng
 125 5 5 
 10
 10 10 8 10 23 30
 8 8 2 8 2 14
 f ) 8 2 _ saivi 8 8 16 2
 4 4 4 22 2
- Làm bài tập 37 (tr22-SGK)
 42.43 45 (22 )5 210
 a) 1
 210 210 210 210
Giáo viên: 30

File đính kèm:

  • docgiao_an_theo_cong_van_3280_mon_dai_so_7_ca_nam.doc