Giáo án theo Công văn 3280 Tin học Lớp 7 cả năm
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Giáo án theo Công văn 3280 Tin học Lớp 7 cả năm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Giáo án theo Công văn 3280 Tin học Lớp 7 cả năm
D. 120 Hiển thị đáp án Thứ tự thực hiện phép tính trong Excel cũng giống như trong toán học, thực hiện trong ngoặc trước, sau đó đến nhân chia và cộng trừ sau. Nếu chỉ có cộng, trừ hoặc nhân chia trong biểu thức sẽ tính từ trái qua phải. Kết quả của ô tính =((E5+F7)/C2)*A1= ((2 + 8)/ 2) *20 = 100 Đáp án: B HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập ? Để nhập một công thức vào 1 ô ta phải chú ý đến điều gì đầu tiên? (Đánh dấu = trước công thức) ? Hãy nhập một công thức gồm các biểu thức có chứa phép toán cộng, trừ, nhân chia vào 1 ô. sau đó nhấn Enter để hoàn tất. Sau đó quan sát trên thanh công thức và so với dữ liệu trong ô vùa nhập. 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Bạn Hằng gõ vào một ô tính nội dung 8+2*3 với mong muốn tính được giá trị công thức vừa nhập. Nhưng trên ô tính vẫn chỉ hiển thị nội dung 8+2*3 thay vì giá trị 14 mà Hằng mong đợi. Theo em thì tại sao? 4. Hướng dẫn về nhà: - Đọc thông tin hướng dẫn SGK - Chú ý các bước GV đã hướng dẫn. - Luyện tập ở nhà nếu có điều kiện Tiết 10 BÀI 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH ( TT) I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - HS hiểu được thế nào là địa chỉ công thức, địa chỉ ô. 2. Kỹ Năng - HS biết sử dụng địa chỉ công thức để thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, phần trăm trong tính toán trên bảng EXEL đơn giản. - HS biết cách nhập thành thạo công thức trong ô tính. 3. Thái độ - Nghiêm túc ghi chép, cẩn thận trong quá trình thực hành phòng máy. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực sử dụng CNTT hỗ trợ học tập và công việc của bản thân. - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực tính toán. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Giáo trình, Phòng máy. 2. Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP - Vấn Đáp; Thực hành. IV - TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG 1. Ổn định tổ chức ( 1’ ) 2. Kiểm tra bài cũ ( 5’ ) GV yêu cầu 2, 3 HS mở máy và thực hành cách nhập một công thức vào 1 ô trong bảng tính. (GV Quan sát HS thực hiện – nhận xét và cho điểm) 3. Bài mới ( 35’ ) Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Chiếu Slide. Các em đã làm quen việc dùng công thức để thực hiện những phép tính đơn giản nhưng làm thế nào ta có thể tính nhanh, chính xác và đạt hiệu quả cao, các em sẽ tìm hiểu trong bài học hôm nay. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - HS hiểu được thế nào là địa chỉ công thức, địa chỉ ô. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 3. Sử dụng địa chỉ công thức GV: Trên thanh công thức hiển HS: Trả lời - Ví dụ: thị A1, em hiểu công thức đó có Đó là Cột A, A2 = 20 nghĩa gì? hàng 1. B3 = 18 GV: Yêu cầu thực hành: HS: Thực Trung bình cộng tại C3: Nhập các dữ liệu: A2=20; hành theo cặp Công thức: = ( A2+ C3)/2 B3=18; Tính trung bình cộng tại trên máy tính. ô C3 = (20+18) HS: Trả lời - Kết quả không /2. thay đổi. ? Nếu thay đổi dữ liệu ô A2, thì * Chú ý kết quả tại ô C3 như thế nào? - Nghe và ghi - Nếu giá trị ở các ô A2 hoặc B3 Như vậy, nếu dữ liệu trong ô chép. thay đổi thì kết quả ở ô C3 cũng thay A2 thay đổi thì ta phải nhập lại đổi theo. công thức tính ở ô C3. - Có 1 cách thay cho công thức = ( 20+18)/2 em chỉ cần nhập công thức = ( A2+B3)/2 vào ô HS: Thực C3, nội dung của ô C3 sẽ được hành tại chỗ cập nhật mỗi khi nội dung các ô trên máy tính A2 và B3 thay đổi. của mình. - Yêu cầu HS thực hành theo nội dung trên. (Cho HS thực hành nhiều lần theo cách thay đổi dữ liệu ở các ô). HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 6: Sắp xếp theo đúng thứ tự các bước nhập công thức vào ô tính: 1. Nhấn Enter 2. Nhập công thức 3. Gõ dấu = 4. Chọn ô tính A. 4; 3; 2; 1 B. 1; 3; 2; 4 C. 2; 4; 1; 3 D. 3; 4; 2; 1 Hiển thị đáp án Các bước nhập công thức vào ô tính: + B1: chọn ô tính cần thao tác + B2: gõ dấu = + B3: nhập công thức + B4: ấn phím Enter để kết thúc Đáp án: A Câu 7: Trong các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính? A. = (12+8)/2^2 + 5 * 6 B. = (12+8):22 + 5 x 6 C. = (12+8):2^2 + 5 * 6 D. (12+8)/22 + 5 * 6 Hiển thị đáp án Để nhập công thức trước tiên nhập dấu bằng và sau đó nhập công thức. và các phép toán +, - , x, :, số mũ, % trong toán học được kí hiệu trong Excel là +, -, *, /, ^, %. Đáp án: A Câu 8: Cho phép tính sau: (25+7) : (56−25)× ( 8 : 3) :2+64 ×3% Phép tính nào thực hiện được trong chương trình bảng tính? A. =(25+7)/(56-25)x(8/3)/2+6^4x3% B. =(25+7)/(56-2^5)x(8/3):2+6^4x3% C. =(25+7)/(56-2^5)*(8/3)/2+6^4* 3% D. =(25+7)/(56-2/5)x(8/3)/2+6^4x3% Hiển thị đáp án Các phép toán +, - , x, :, số mũ, % trong toán học được kí hiệu trong Excel là +, -, *, /, ^, %. Đáp án: C Câu 9: Trong các công thức nhập vào ô tính để tính biểu thức (9+7)/2 thì công thức nào toán học sau đây là đúng? A. (7 + 9)/2 B. = (7 + 9):2 C. = (7 +9 )/2 D. = 9+7/2 Hiển thị đáp án Các phép toán +, - , x, :, số mũ, % trong toán học được kí hiệu trong Excel là +, -, *, /, ^, %. Đáp án: B Câu 10: Để kết thúc việc nhập công thức ta sử dụng thao tác: A. Nhấn Enter B. Nháy chuột vào nút C. Cả A và B đều đúng D. Cả A và B đều sai Hiển thị đáp án Để kết thúc việc nhập công thức ta sử dụng thao tác nhấn Enter trên bàn phím. Đáp án: A HOẠT ĐỘNG 4: Hoạt động vận dụng (8’) Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Chuyển giao nhiệm vụ học tập GV chia lớp thành nhiều nhóm ( mỗi nhóm gồm các HS trong 1 bàn) và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập Giả sử cần tính tổng giá trị trong các ô C2 và D4 sau đó nhân với giá trị trong ô B2. Công thức nào sau đây là đúng? (A) (D4+C2)*B2 (B) D4+C2*B2 (C) = (D4+C2)*b2 (D) = (B2*(D4+C2) (E) = (D4+C2)B2 (F) = (D4+C2)*B2 2. Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận - HS trả lời. - HS nộp vở bài tập. - HS tự ghi nhớ nội dung trả lời đã hoàn thiện. HOẠT ĐỘNG 5: Hoạt động tìm tòi và mở rộng (2’) Mục tiêu: Tìm tòi và mở rộng kiến thức, khái quát lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Vẽ sơ đồ cho bài học 4. Hướng dẫn về nhà: - Sử dụng địa chỉ ô trong công thức. - Luyện tập ở nhà nếu có điều kiện Tiết 11 -12 Bài thực hành 3 BẢNG ĐIỂM CỦA EM I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Học sinh sử dụng công thức trên trang tính. 2. Kĩ năng - Học sinh biết nhập và sử dụng thành thạo các công thức tính toán đơn giản trên trang tính. 3. Thái độ - Nghiêm túc khi sử dụng phong máy, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực sử dụng CNTT hỗ trợ học tập và công việc của bản thân. - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực tính toán. - Năng lực hợp tác. - Năng lực về đạo đức hành vi phù hợp khi sử dụng CNTT. II - CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Phòng máy, giáo trình. 2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III - PHƯƠNG PHÁP Vấn đáp – Thực hành. IV - TIẾN TRÌNH BÀI DẠY 1. Ổn định tổ chức ( 1’ ) 2. Kiểm tra bài cũ ( 5’ ) Yêu cầu 2 – 3 HS mở máy Mở bảng tính Excel và nhập một vài công thức. GV: Quan sát, nhận xét và cho điểm. 3. Bài mới ( 3’ ) HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS GHI BẢNG GV: Chú ý cho HS: Nếu độ rộng của cột quá nhỏ, không HS: Nghe và hiển thị hết dãy số quá dài, em ghi chép vào vở. sẽ thấy ký hiệu ## trong ô. Khi đó cần tăng độ rộng của ô. - Yêu cầu HS mở bảng tính - HS mở máy 1. Bài 1 Excel và sử dụng công thức để Mở bảng a. 20+ 5; 20 – 15; 20 x 15; 20/15. tính các giá trị sau trên trang tính Excel và b. 20 = 15 x 4; ( 20 + 15 ) x 4; 20 + tính: thực hiện yêu (15 x 4 ). GV: Quan sát quá trình thực cầu của BT1. c. 144/6 – 3 x 5; hiện của HS và uốn nắn. 144/6 – ( 3x 5 ); - Mở trang tính và nhập dữ liệu d. 152/4; ( 2+72)/7 theo bảng sau: 2. Bài 2. A B C D E Tạo trang tính và nhập công thức 1 5 E F G H I 2 8 3 1 =A1+ =A1 = A1+B2 =A1*B =(A1+ 5 *5 2 B2)*C 4 12 4 5 2 =A1* =B2- =(A1+B =(A1+ =B2^A 6 HS: Nêu cách C4 A1 2)-C4 B2)/C4 1-C4 (Đưa nội dung bài tập 3 trên tính. bảng phụ) 3 =B2* =(C4 =(A1+B =(B2+ =(A1+ ? Đọc yêu cầu của bài. C4 - 2)/2 C4)/2 B2*C4 ? Nêu cách tính lãi suất hàng A1)/ )/3 tháng, hàng năm. HS: Thực hành B2 ? Lập trang tính. GV: Hướng dẫn HS lập công thức tính. 3. Bài 3 Thực hành lập và sử dụng công thức A B C D E HS: Thực hành 1 trực tiếp trên Tiền 500000 Tháng Tiền trong sổ máy. gửi 0 3 1 4 2 5 3 6 4 7 5 HS: Mở trang 8 6 GV: Y/c HS: Mở bảng tính mới tính mới và thực 9 7 và lập bảng điểm của em như hành. 10 8 bảng dưới đây. 11 9 Lập công thức để tính điểm 12 10 tổng kết của em theo từng môn 13 11 học vào các ô tương ứng trong 14 12 cột G. (Chú ý điểm tổng kết là trung bình cộng của các điểm 4. Bài tập 4 kiểm tra sau khi đã nhân hệ số). Thực hành lập bảng tính và sử dụng công thức A B C D E F G Bảng điểm của em 2 S Mô K KT 1 KT 1 K D T n T tiết tiết T T học 15 lần 1 lần 2 H K ’ K 3 1 Toá 8 7 9 10 n 4 2 V.L 8 8 9 9 ý 5 3 L.S 8 8 9 7 ử 6 4 Sin 9 10 9 10 h 7 5 C.N 8 6 8 8 8 6 Tin 8 9 9 9 9 7 Văn 7 6 8 8 1 8 GD 8 9 9 9 0 CD D - CỦNG CỐ (3’) - Cách nhập công thức? - Cách tính điểm TB môn học. E - HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (1’) - Xem lại cách nhập các bảng tính. - Thực hành (nếu có điều kiện) - Xem trước bài mới. Tiết 13: BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN I - MỤC TIÊU 1. Kiến thức - HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng thời hiểu được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán. 2. Kỹ năng - HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX) để tính toán trên trang tính. 3. Thái độ - Nghiêm túc khi sử dụng phòng máy, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn. 4. Định hướng năng lực cần phát triển cho học sinh: - Năng lực sử dụng CNTT -TT - Năng lực làm việc, giải quyết vấn đề. - Năng lực tính toán. - Năng lực hợp tác. II. PHƯƠNG TIỆN, THIẾT BỊ VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: Phòng máy, giáo trình. 2. Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà. III. PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT DẠY HỌC 1. Phương pháp: Đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, vấn đáp, đàm thoại, thực hành. 2. Kỹ thuật dạy học: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi, động não. IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC. 1. Ổn định 2. Bài cũ ? Viết công thức tính trung bình cộng của các số sau: 24, 45, 76, 13 GV quan sát học sinh thực hiện trên máy tính cá nhân NX cho điểm. 3. Bài mới Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Khởi động (5’) Mục tiêu: Định hướng cho học sinh nội dung cần hướng tới của bài học, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. Giới thiệu nội dung cần tìm hiểu, chiếu bảng tính phân tích nhu cầucần sử dụng hàm (ví dụ hàm Max). Giới thiệu nội dung tổng quan toàn bài. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức Mục tiêu: - HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng thời hiểu được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán. Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. 1. Hàm trong chương trình bảng tính GV: Giới thiệu về chức - Hàm là công thức được định nghĩa năng của Hàm cho HS hiểu. HS: Nghe và ghi từ trước. chép. - Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theo công thức. Ví dụ1: Tính trung bình cộng của: GV: Sử dụng tranh vẽ sẵn 3 ,4, 5. làm mẫu cho HS quan sát. C1: Tính theo công thức thông GV: Lấy VD thực tế. thường: =(3+4+5)/3 GV: Lấy VD nhập số trực C2: Dùng hàm để tính: tiếp từ bàn phím. =AVERAGE(3,4,5) GV: Lấy VD nhập theo địa VD2: Tính trung bình cộng của 3 số chỉ ô. trong các ô A1, A5, A6: - Yêu cầu HS làm thử trên =AVERAGE(A1,A5,A6) máy của mình. GV: Chú ý cho HS cách HS: Thực hành 2. Cách sử dụng hàm nhập hàm như nhập công trên máy. - Chọn ô cần nhập thức trên bảng tính. - Gõ dấu = (Dấu – là ký tự bắt buộc) - Gõ hàm theo đúng cú pháp GV: Thao tác trên máy HS: Nghe và quan - Gõ Enter. chiếu cho HS quan sát. sát trên màn chiếu. HOẠT ĐỘNG 3: Hoạt động luyện tập (10') Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học Phương pháp dạy học: Dạy học nhóm; dạy học nêu và giải quyết vấn đề; phương pháp thuyết trình; sử dụng đồ dung trực quan Định hướng phát triển năng lực: Năng lực thực nghiệm, năng lực quan sát, năng lực sáng tạo, năng lực trao đổi. Phẩm chất tự tin, tự lập, giao tiếp. GV giao nhiệm vụ cho học sinh làm bài tập trắc nghiệm: Câu 1: Nếu trong 1 ô tính có các ký hiệu ########, điều đó có nghĩa là? A. Công thức nhập sai và bảng tính thông báo lỗi B. Dòng chứa ô đó có độ cao thấp nên không hiển thị hết chữ số C. Ô tính đó có độ rộng hẹp nên không hiển thị hết chữ số D. Nhập sai dữ liệu. Hiển thị đáp án Nếu trong 1 ô tính có các ký hiệu ########, điều đó có nghĩa là Ô tính đó có độ rộng hẹp nên không hiển thị hết chữ số Đáp án: C
File đính kèm:
giao_an_theo_cong_van_3280_tin_hoc_lop_7_ca_nam.doc

