Kế hoạch bài dạy cả năm Công nghệ 8 Cánh Diều

docx 168 trang giaoanhay 14/02/2026 20
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy cả năm Công nghệ 8 Cánh Diều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy cả năm Công nghệ 8 Cánh Diều

Kế hoạch bài dạy cả năm Công nghệ 8 Cánh Diều
 + Yêu cầu về gia công
 + Yêu cầu xử lý bề mặt.
 2. - Tỉ lệ: 1:1
 - Vật liệu: Thép
 - Kích thước chung: 136 x 78 x 10
 - Kích thước bộ phận: Đường kính trong 40 mm
 - Yêu cầu kĩ thuật: Làm cùn cạnh sắc; Mạ kẽm.
 Kết luận và nhận định
 GV nhận xét trình bày của HS. GV chốt lại kiến thức.
 HS nghe và ghi nhớ, ghi nội dung vào trong vở.
Hoạt động 3: Luyện tập
a.Mục tiêu: Củng cố kiến thức về bản vẽ chi tiết
b. Nội dung: HS tiến hành làm bài tập 
c. Sản phẩm: HS các nhóm hoàn thành bài tập
d. Tổ chức thực hiện:
 Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
 Chuyển giao nhiệm vụ Bài tập 1. - Ke góc
 GV đưa ra bài tập - Tỉ lệ: 1:1
 Bài 1. Đọc chi tiết ở Hình 3.4 theo trình tự như các - Vật liệu: Thép
 bước ở Bảng 3.1 căn cứ vào kết quả đọc, hãy chọn - Kích thước chung: 60 x 40 
 chi tiết tương ứng cho ở Hình 3.5. x 10
 - Kích thước bộ phận: Đường 
 kính trong 20 mm
 - Yêu cầu kĩ thuật: Làm cùn 
 cạnh sắc; Mạ kẽm
 - Chi tiết tương ứng: b)
 Bài 2. - Tên gọi: Trục
 - Tỉ lệ: 1:1
 - Vật liệu: Thép
 - Kích thước chung: chiều dài 
 140 mm
 - Kích thước bộ phận: Đường 
 kính ngoài 36 mm; Đường 
 kính trong 26 mm
 - Yêu cầu kĩ thuật: Làm cùn 
 cạnh sắc; Tôi cứng bề mặt
 - Chi tiết tương ứng: a)
 Bài 2. Đọc chi tiết ở Hình 3.6 theo trình tự như các 
 bước ở Bảng 3.1 căn cứ vào kết quả đọc, hãy chọn 
 chi tiết tương ứng cho ở Hình 3.7. GV yêu cầu HS thảo luận trao đổi nhóm cặp bàn, 
 hoàn thành bài tập trong thời gian 10 phút.
 HS quan sát và tiếp nhận nhiệm vụ. 
 Thực hiện nhiệm vụ
 HS quan sát và thảo luận nhóm cặp bàn và trả lời 
 câu hỏi.
 GV theo dõi và giúp đỡ các nhóm học sinh. 
 Báo cáo, thảo luận
 GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày, nhóm khác 
 nhận xét và bổ sung.
 Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và bổ 
 sung.
 Kết luận và nhận định
 GV nhận xét trình bày của HS. GV chốt lại kiến 
 thức.
 HS nghe và ghi nhớ, ghi nội dung vào trong vở.
Hoạt động 4: Vận dụng
a.Mục tiêu: Vận dụng kiến thức về bản vẽ chi tiết vào thực tiễn
b. Nội dung: Bản vẽ chi tiết
c. Sản phẩm: Một số bản vẽ chi tiết 
d. Tổ chức thực hiện:
 Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
 Chuyển giao nhiệm vụ HS tự sưu tầm
 GV yêu cầu HS về nhà hoàn thành nhiệm vụ: Sưu 
 tầm và đọc một bản vẽ chi tiết, trao đổi với bạn nội 
 dụng của bản vẽ đó.
 Thực hiện nhiệm vụ
 HS thực hiện nhiệm vụ của GV tại nhà
 Báo cáo, thảo luận
 HS trình bày kết quả của mình, HS khác nhận xét 
 và bổ sung. Kết luận và nhận định
GV nhận xét, đánh giá trình bày của HS.
GV khen bạn có kết quả tốt nhất. HS nghe và ghi 
nhớ. Ngày giảng: / /
 BÀI 4. BẢN VẼ LẮP
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC: Sau bài học này học sinh phải:
1. Kiến thức
 - Đọc được bản vẽ bản vẽ lắp
2. Năng lực
2.1. Năng lực công nghệ 
 - Nhận thức công nghệ: Nhận biết được bản vẽ lắp. Nhận biết được quy trình 
đọc được bản vẽ bản vẽ lắp.
 - Giao tiếp công nghệ: Đọc được bản vẽ bản vẽ lắp
 - Đánh giá công nghệ: Đưa ra được nhận xét, đánh giá các bước trong quy trình 
đọc bản vẽ bản vẽ lắp
2.2. Năng lực chung
 - Năng lực tự chủ, tự học.
 - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết sử dụng thông tin để trình bày, thảo luận 
các vấn đề liên quan đến bản vẽ lắp, lắng nghe và phản hồi tích cực trong quá trình hoạt 
động nhóm
 - Năng lực giải quyết vấn đề: Giải quyết được các tình huống đặt ra có liên quan 
đến bản vẽ lắp.
3. Phẩm chất
 - Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng kiến thức và kỹ năng bản vẽ lắp đã học vào thực 
tiễn cuộc sống.
 - Trách nhiệm: Tích cực trong các hoạt động. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
 1. Chuẩn bị của giáo viên
 - Giấy A4. Phiếu học tập. Ảnh, power point.
 2. Chuẩn bị của HS
 - Dụng cụ học tập phục vụ cho quá trình hoạt động nhóm
 - Học bài cũ. Đọc trước bài mới.
 - Bản vẽ bản vẽ lắp
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới (8’)
a.Mục tiêu: Khơi gợi nhu cầu tìm hiểu về bản vẽ lắp.
b. Nội dung: HS trả lời câu hỏi
Người công nhân căn cứ vào đâu để lắp ráp sản phẩm đúng theo yêu cầu kĩ thuật?
c. Sản phẩm: Báo cáo hoạt động nhóm. 
Người công nhân căn cứ vào bản vẽ lắp để lắp ráp sản phẩm đúng theo yêu cầu kĩ 
thuật.
d. Tổ chức hoạt động
 Chuyển giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS quan sát và thảo luận trao đổi nhóm cặp bàn, trả lời câu hỏi
 trên trong thời gian 1 phút.
HS quan sát và tiếp nhận nhiệm vụ. 
 Thực hiện nhiệm vụ
HS quan sát, trao đổi nhóm cặp bàn, trả lời câu hỏi.
 Báo cáo, thảo luận GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và bổ sung.
Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và bổ sung.
 Kết luận và nhận định
GV nhận xét trình bày của HS.
GV chốt lại kiến thức.
GV vào bài mới: Thế nào là bản vẽ lắp? Để đọc được các bản vẽ lắp đó cần theo quy 
trình nào? Để tìm hiểu nội dung trên thì chúng ta vào bài hôm nay.
HS định hình nhiệm vụ học tập.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 2.1. Tìm hiểu về nội dung bản vẽ lắp
a.Mục tiêu: Nêu được khái niệm bản vẽ lắp. Trình bày được nội dung của bản vẽ lắp
b. Nội dung: Nội dung bản vẽ lắp
c. Sản phẩm: Báo cáo hoạt động nhóm và trả lời câu hỏi
d. Tổ chức hoạt động
 Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
 Chuyển giao nhiệm vụ I. Nội dung của bản vẽ lắp
 GV đưa ra câu hỏi Bản vẽ lắp là tài liệu kỹ 
 Thế nào là bản vẽ lắp? Nội dung bản vẽ lắp gồm thuật nhằm diễn tả hình 
 những gì? dạng kết cấu chung của 
 GV yêu cầu HS quan sát và thảo luận trao đổi nhóm một sản phẩm và vị trí 
 cặp bàn, trả lời câu hỏi trên trong thời gian 2 phút. tương quan và cách thức 
 HS quan sát và tiếp nhận nhiệm vụ. lắp ghép giữa các chi tiết 
 Thực hiện nhiệm vụ trong sản phẩm đó.
 HS quan sát, trao đổi nhóm cặp bàn, trả lời câu hỏi. Bản vẽ lắp có nội dung:
 Báo cáo, thảo luận - Khung tên: tên sản 
 GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận phẩm, tỉ lệ bản vẽ, tên 
 xét và bổ sung. người thiết kế, nơi thiết 
 Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và bổ kế, ...
 sung. - Bảng kê: Liệt kê tất cả 
 Bản vẽ lắp là tài liệu kỹ thuật nhằm diễn tả hình dạng các chi tiết của sản phẩm 
 kết cấu chung của một sản phẩm và vị trí tương quan (số thứ tự vị trí, tên gọi, số 
 và cách thức lắp ghép giữa các chi tiết trong sản phẩm lượng, vật liệu, ...)
 đó. - Hình biểu diễn: gồm các 
 Nội dung bản vẽ lắp gồm: hình chiếu, hình cắt diễn 
 - Khung tên: tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, tên người thiết tả hình dạng, vị trí, cách 
 kế, nơi thiết kế, ... thức lắp ghép các chi tiết 
 - Bảng kê: Liệt kê tất cả các chi tiết của sản phẩm (số với nhau.
 thứ tự vị trí, tên gọi, số lượng, vật liệu, ...) - Kích thước: gồm kích 
 - Hình biểu diễn: gồm các hình chiếu, hình cắt diễn tả thước chung (dài, rộng, 
 hình dạng, vị trí, cách thức lắp ghép các chi tiết với cao) của sản phẩm; kích 
 nhau. thước lắp ghép giữa các 
 - Kích thước: gồm kích thước chung (dài, rộng, cao) chi tiết, kích thước xác 
 của sản phẩm; kích thước lắp ghép giữa các chi tiết, định vị trí giữa các chi 
 kích thước xác định vị trí giữa các chi tiết,... tiết,...
 Kết luận và nhận định
 GV nhận xét trình bày của HS. GV chốt lại kiến thức.
 HS nghe và ghi nhớ, ghi nội dung vào trong vở. GV gọi 1-2HS đọc phần em có biết.
 1-2 HS đoc, HS khác nhận xét và bổ sung.
Hoạt động 2.2. Tìm hiểu về trình tự đọc bản vẽ lắp
a.Mục tiêu: Trình bày được trình tự đọc bản vẽ lắp
b. Nội dung: Trình tự đọc bản vẽ lắp
c. Sản phẩm: Báo cáo hoạt động nhóm và trả lời câu hỏi
d. Tổ chức hoạt động
 Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
 Chuyển giao nhiệm vụ II. Đọc bản vẽ lắp
 GV đưa ra câu hỏi - Bước 1. Khung tên:
 1.Khung tên của bản vẽ lắp Hình 4.3 cho em biết những nội + Tên gọi sản phẩm
 dung gì? + Tỉ lệ bản vẽ
 + Đơn vị thiết kế
 - Bước 2. Bảng kê: 
 tên gọi, số lượng, vật 
 liệu của chi tiết.
 - Bước 3. Hình biểu 
 diễn: tên gọi các 
 hình chiếu, tên gọi 
 hình cắt
 - Bước 4. Kích 
 thước:
 + Kích thước chung 
 + Kích thước lắp 
 ghép 
 2. Em tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản - Bước 5. Phân tích 
 vẽ lắp ở đâu? Lấy một ví dụ cụ thể trong bản vẽ lắp Hình chi tiết: Tô màu cho 
 4.3. các chi tiết
 3.Hãy mô tả trình tự tháo, lắp sản phẩm Hình 4.3. - Bước 6. Tổng hợp
 GV yêu cầu HS quan sát và thảo luận trao đổi nhóm cặp + Trình tự tháo, lắp 
 bàn, trả lời câu hỏi trên trong thời gian 2 phút. các chi tiết.
 HS quan sát và tiếp nhận nhiệm vụ. + Công dụng của sản 
 Thực hiện nhiệm vụ phẩm.
 HS quan sát, trao đổi nhóm cặp bàn, trả lời câu hỏi.
 Báo cáo, thảo luận
 GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và 
 bổ sung.
 Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và bổ sung.
 1. Khung tên: tên sản phẩm, tỉ lệ bản vẽ, tên người thiết kế, 
 nơi thiết kế, ...
 • Tên sản phẩm: Cụm nối ống
 • Tỉ lệ: 1:1
 • Nơi thiết kế: Công ty S
 2. Em tìm hiểu số lượng, vật liệu của một chi tiết trong bản 
 vẽ lắp ở bảng kê. 
 VD: Đầu nối có số lượng 2, vật liệu thép.
 3. Trình tự lắp: 1 - 2 - 3 - 4. Trinh tự tháo: 4 - 3 - 2 - 1.
 GV yêu cầu HS trình bày trình tự đọc bản vẽ lắp.
 1-2 HS đọc. HS khác nhận xét và bổ sung.
 Kết luận và nhận định
 GV nhận xét trình bày của HS. GV chốt lại kiến thức.
 HS nghe và ghi nhớ, ghi nội dung vào trong vở.
Hoạt động 3: Luyện tập
a.Mục tiêu: Củng cố kiến thức về bản vẽ lắp
b. Nội dung: HS tiến hành làm bài tập 
c. Sản phẩm: HS các nhóm hoàn thành bài tập
d. Tổ chức thực hiện:
 Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
 Chuyển giao nhiệm vụ Bài tập 1.
 GV đưa ra bài tập 1. Khung tên
 Bài 1. Đọc bản vẽ lắp Hình 4.7 theo trình • Tên sản phẩm: Tay nắm cửa
 tự các bước ở Bảng 4.1. • Tỉ lệ: 1:1
 • Nơi thiết kế: Công ty T
 2. Bảng kê
 Tên gọi Đế Vít Vòng Tay 
 các chi M6 x đệm nắm
 tiết 10
 Số lượng 1 1 1 1
 Vật liệu Inox Thép Thép Inox
 3. Hình biểu diễn
 • Tên các hình chiếu: Hình chiếu 
 cạnh.
 • Tên gọi hình cắt: Hình cắt bằng.
 4. Kích thước
 GV yêu cầu HS thảo luận trao đổi nhóm • Kích thước chung: 62, Ø56.
 cặp bàn, hoàn thành bài tập trong thời gian • Kích thước lắp ghép: Ø48, M6, 
 10 phút. Ø3,2.
 HS quan sát và tiếp nhận nhiệm vụ. 5. Phân tích chi tiết
 Thực hiện nhiệm vụ Tô màu cho các chi tiết
 HS quan sát và thảo luận nhóm cặp bàn và 6. Tổng hợp
 trả lời câu hỏi. • Trình tự lắp: 1 - 4 - 3 - 2
 HS nhận nhóm, phân chia nhiệm vụ thành • Trình tự tháo: 2 - 3 - 4 - 1
 viên, tiến hành thảo luận nhóm và trả lời • Công dụng: mở/đóng cửa bằng 
 được câu hỏi. tay.
 GV theo dõi và giúp đỡ các nhóm học 
 sinh. 
 Báo cáo, thảo luận
 GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày, 
 nhóm khác nhận xét và bổ sung.
 Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận 
 xét và bổ sung. Kết luận và nhận định
 GV nhận xét trình bày của HS. GV chốt lại 
 kiến thức.
 HS nghe và ghi nhớ, ghi nội dung vào 
 trong vở.
Hoạt động 4: Vận dụng
a.Mục tiêu: Vận dụng kiến thức về bản vẽ lắp vào thực tiễn
b. Nội dung: Bản vẽ lắp
c. Sản phẩm: Các bản vẽ lắp sưu tầm được 
d. Tổ chức thực hiện:
 Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
 Chuyển giao nhiệm vụ HS sưu tầm các bản vẽ lắp
 GV yêu cầu HS về nhà hoàn thành nhiệm vụ: Sưu 
 tầm một sản phẩm đơn giản và giải thích cách thức 
 lắp ghép giữa các chi tiết của sản phẩm đó.
 Ghi trên giấy A4. Giờ sau nộp gv.
 Thực hiện nhiệm vụ
 HS thực hiện nhiệm vụ của GV tại nhà
 Báo cáo, thảo luận
 HS trình bày kết quả của mình, HS khác nhận xét 
 và bổ sung.
 Kết luận và nhận định
 GV nhận xét, đánh giá trình bày của HS.
 GV khen bạn có kết quả tốt nhất. HS nghe và ghi 
 nhớ. Ngày giảng: / /
 BÀI 5. BẢN VẼ NHÀ
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC: Sau bài học này học sinh phải:
1. Kiến thức
 - Đọc được bản vẽ nhà đơn giản.
2. Năng lực
2.1. Năng lực công nghệ 
 - Nhận thức công nghệ: Nhận biết được bản vẽ nhà. Nhận biết được quy trình 
đọc được bản vẽ nhà đơn giản..
 - Giao tiếp công nghệ: Đọc được bản vẽ bản vẽ nhà đơn giản.
 - Đánh giá công nghệ: Đưa ra được nhận xét, đánh giá các bước trong quy trình 
đọc bản vẽ nhà đơn giản.
2.2. Năng lực chung
 - Năng lực tự chủ, tự học.
 - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết sử dụng thông tin để trình bày, thảo luận 
các vấn đề liên quan đến bản vẽ nhà, lắng nghe và phản hồi tích cực trong quá trình 
hoạt động nhóm
 - Năng lực giải quyết vấn đề: Giải quyết được các tình huống đặt ra có liên quan 
đến bản vẽ nhà.
3. Phẩm chất
 - Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng kiến thức và kỹ năng bản vẽ nhà đã học vào 
thực tiễn cuộc sống.
 - Trách nhiệm: Tích cực trong các hoạt động. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
 1. Chuẩn bị của giáo viên
 - Giấy A4. Phiếu học tập. Ảnh, power point.
 2. Chuẩn bị của HS
 - Dụng cụ học tập phục vụ cho quá trình hoạt động nhóm
 - Học bài cũ. Đọc trước bài mới.
 - Bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà đơn giản.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Giới thiệu bài mới (8’)
a.Mục tiêu: Khơi gợi nhu cầu tìm hiểu về bản vẽ nhà.
b. Nội dung: HS trả lời câu hỏi
1.Khi xây dựng một ngôi nhà, người thợ sử dụng bản vẽ nhà để làm gì?
2. Em có biết các kí hiệu trên Hình 5.1 được dùng để kí hiệu các bộ phận nào của 
ngôi nhà không? c. Sản phẩm: Báo cáo hoạt động nhóm. 
1.Khi xây dựng một ngôi nhà, người thợ sử dụng bản vẽ nhà để dự toán chi phí và 
xây dựng ngôi nhà đúng như mong muốn.
2. a. Cửa sổ kép
b. Cầu thang trên mặt cắt
c. Cửa đi đơn hai cánh
d. Cầu thang trên mặt bằng
d. Tổ chức hoạt động
 Chuyển giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS quan sát và thảo luận trao đổi nhóm cặp bàn, trả lời câu hỏi
 trên trong thời gian 1 phút.
HS quan sát và tiếp nhận nhiệm vụ. 
 Thực hiện nhiệm vụ
HS quan sát, trao đổi nhóm cặp bàn, trả lời câu hỏi.
 Báo cáo, thảo luận
GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và bổ sung.
Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và bổ sung.
 Kết luận và nhận định
GV nhận xét trình bày của HS.
GV chốt lại kiến thức.
GV vào bài mới: Thế nào là bản vẽ nhà? Bản vẽ nhà có những nội dung nào? Để đọc 
được các bản vẽ nhà đó cần theo quy trình nào? Để tìm hiểu nội dung trên thì chúng 
ta vào bài hôm nay.
HS định hình nhiệm vụ học tập.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 2.1. Tìm hiểu về nội dung bản vẽ nhà
a.Mục tiêu: Nêu được khái niệm bản vẽ nhà. Trình bày được nội dung của bản vẽ nhà
b. Nội dung: HS trả lời câu hỏi
1.Quan sát hình 5.1. và cho biết: Bản vẽ nhà gồm mấy hình biểu diễn? Tên gọi mấy 
hình biểu diễn đó

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_ca_nam_cong_nghe_8_canh_dieu.docx
  • docxBài 1. Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật.docx
  • docxBài 2. Hình chiếu vuông góc của khối hình học cơ bản.docx
  • docxBài 3. Bản vẽ chi tiết.docx
  • docxBài 4. Bản vẽ lắp.docx
  • docxBài 5. Bản vẽ nhà.docx
  • docÔn tập Chủ đề 1.doc
  • docxBài 6. Vật liệu cơ khí.docx
  • docxBài 7. Một số phương pháp gia công cơ khí bằng tay.docx
  • docxBài 8. Truyền và biến đổi chuyển động.docx
  • docÔn tập Chủ đề 2.doc
  • docxBài 9. Một số ngành nghề cơ khí phổ biến.docx
  • docxBài 10. Nguyên nhân gây tai nạn điện và biện pháp nguyên nhân gây tai nạn điện và biện pháp an toàn.docx
  • docxBài 11. Dụng cụ bảo vệ an toàn điện và cách sơ cứu người bị tai nạn điện.docx
  • docxBài 12. Cấu trúc chung của mạch điện.docx
  • docxBài 13. Mạch điện điều khiển và mô đun cảm biến.docx
  • docBài 14. Lắp ráp mạch điều khiển đơn giản sử dụng mô đun cảm biến.doc
  • docxBài 15. Một số ngành nghề kỹ thuật điện phổ biến.docx
  • docÔn tập Chủ đề 4.doc
  • docxBài 16. Khái quát chung về thiết kế kỹ thuật.docx
  • docBài 17. Các bước thiết kế kỹ thuật.doc
  • docxBài 18. Dự án Thiết kế giá đọc sách.docx
  • docÔn tập Chủ đề 5.doc