Kế hoạch bài dạy cả năm Giáo dục thể chất Lớp 6 Chân Trời Sáng Tạo
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy cả năm Giáo dục thể chất Lớp 6 Chân Trời Sáng Tạo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy cả năm Giáo dục thể chất Lớp 6 Chân Trời Sáng Tạo
PHỤ LỤC Câu hỏi 1: Sức khỏe học sinh 1. Tình hình sức khỏe cả lớp hôm nay thế nào? 2. Hôm nay tổ nào trực nhật? 3. Tổ trực nhật hôm nay cả lớp thấy đảm bảo để tập luyện chưa ? Tuần:5 CHẠY GIỮA QUÃNG TRÊN ĐƯỜNG THẲNG, NS:02/10 Tiết: 9+10 ĐƯỜNG VÒNG- RA SỨC CUỐI CÙNG VÀ GIỮ ND:05/10 THĂNG BẰNG (Thời gian thực hiện: 90 phút) I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: Chạy CLTB: HS Nhận biết và thực hiện được KT chạy giữa quãng trên đường vòng. - Ôn kĩ thuật và Thực hiện được kĩ thuật ra sức cuối cùng ném bóng. - Biết cách tham gia trò chơi theo yêu cầu của giáo viên. 2. Về năng lực 2.1. Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Tích cực tự học, tự rèn, biết sửa chữa những sai sót về tư thế; Biết quan sát kỹ thuật động tác qua tranh, động tác mẫu của GV. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác khi tập luyện hoàn thành bài tập. 2.2. Năng lực đặc thù: - Năng lực chăm sóc sức khỏe: Chuẩn bị trang phục một cách phù hợp - Năng lực vận động cơ bản: Thực hiện đúng động tác kĩ thuật chạy giữa quãng trên đường vòng, nhận biết và thực hiện được kỹ thuật ra sức cuối cùng. 3. Về phẩm chất - Phát huy năng lực luyện tập cá nhân, nghiêm túc, tự giác, an toàn trong luyện tập và khi tham gia hoạt động. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Giáo viên: Còi, bóng ném, thước, đồng hồ, giáo án, sgk 2. Học sinh : Trang phục gọn gàng III. Tiến trình dạy học Tổ chức hoạt động Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động 1: Mở đầu: a. Mục tiêu: HS biết báo cáo sĩ số và thực hiện được bài khởi động, nghiêm túc tập luyện. b. Tổ chức thực hiện: - Nhận lớp Bước 1:Chuyển giao Bước 2: Học sinh thực - Phổ biến nội dung buổi tập nhiệm vụ học tập: hiện nhiệm vụ: + GV nhận lớp, hỏi thăm + HS quan sát, lắng nghe - Khởi động chung: Xoay các sức khỏe học sinh, phổ và nhận nhiệm vụ; khớp: cổ, tay, hông, chân; biến nội dung và mục tiêu +HS tự giác, tích cực chạy bước nhỏ, chạy nâng cao bài học : thực hiện các hoạt động đùi, chạy gót chạm mông + GV hướng dẫn, cán bộ khởi động (Xoay các lớp điều hành phần khởi khớp; ép dọc, ép ngang; động. chạy bước nhỏ, chạy Đội hình nhận lớp: 4 hàng nâng cao đùi tại chỗ - 2 ngang tập hợp lần x 8 nhịp/ động tác). (PP lời nói, HTTC: đồng loạt, nhóm; KTDH: Dòng chảy) Đội hình khởi động:4 hàng ngang đứng sole Bước 4: Kết luận, nhận định: GV nhận xét đánh giá - Khởi động chuyên môn: (gv) Bước 3: Báo cáo, thảo luận: học sinh khởi động , GV di chuyển quan sát và chỉ dẫn đôn đốc học sinh. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới a. Mục tiêu: Học sinh biết kĩ thuật chạy giữa quãng trên đường vòng và biết cách ra sức cuối cùng để thực hiện ném bóng. b. Tổ chức thực hiện: 2.1: Chạy cự li trung bình: Bước 1: Chuyển giao Bước 2: Học sinh Kĩ thuật chạy giữa quãng trên đường nhiệm vụ học tập: thực hiện nhiệm vụ: vòng GV phổ biến nhiệm vụ; HS quan sát, lắng - Chạy trên đường vòng được thực nghe GV giới thiệu Chia lớp thành 4 hàng hiện theo hướng ngược chiều kim và cách tập luyện đồng hồ. ngang, 02 hàng trước - HS thực hiện động - Tư thế thân người: Thân trên hơi ngồi, 02 hàng sau đứng, tác chạy giữa quãng nghiêng sang trái, hướng về tâm của giáo viên giới thiệu, làm trên đường vòng đường vòng. mẫu, thị phạm, phân tích Bước 3: Báo cáo, - Động tác tay: Tay phải luôn kỹ thuật động tác (PP: lời thảo luận: chuyển động với biên độ rộng hơn nói, hỏi đáp, trực quan; + Đại diện các nhóm tay trái. lên thực hiện kĩ HTTC: Đồng loạt); Động tác chân: Khi tiếp đất, bàn thuật; các nhóm còn chân phải hơi xoay vào trong. - GV hướng dẫn đồng lại chú ý quan sát, loạt HS thực hiện các nhận xét. động tác: + Quan sát GV thị phạm và thực hiện + Kĩ thuật chạy giữa bài tập quãng trên đường vòng - GV chỉ dẫn một số sai Hình 3. Chạy giữa quãng trên sót đơn giản thường gặp đường vòng trong luyện tập. 2.2: Ném bóng: Bước 4: kết luận, nhận Ôn Kĩ thuật ra sức cuối cùng định: GV nhận xét, kết luận; thị phạm và hướng dẫn cả lớp thực hiện từ 3- 5 lần, kết hợp sửa sai. CCĐG:quan sát, đặt câu Hình 2. Tư thế chuẩn bị và Ra sức hỏi cuối cùng TTCB: Đứng chân trước chân sau (chân cùng bên với tay cằm bóng ở phía sau), bàn chân trước thẳng với hướng ném bóng. Tay thuận cầm bóng duỗi thẳng ở phía sau, thân người ngả ra sau và xoay về phía tay cầm bóng. - Thực hiện: Đạp mạnh chân sau, thân người gập nhanh ra trước, kết hợp dùng sức mạnh của tay ném bóng ra trước. 3. Hoạt động 3: Luyện tập a. Mục tiêu: Học sinh biết kĩ thuật chạy giữa quãng trên đường vòng và biết cách ra sức cuối cùng để thực hiện ném bóng và biết cách chơi trò chơi. b. Tổ chức thực hiện: 3.1: Chạy cự li trung bình: Bước 1:Chuyển giao Bước 2: HS Thực nhiệm vụ học tập: hiện nhiệm vụ: Kĩ thuật chạy giữa quãng trên GV nêu nội dung, yêu +Giáo viên hướng đường vòng dẫn cho học sinh cầu, cách thực hiện bài luyện tập tập; lưu ý những sai sót (PP: Thực hành, lời thường gặp trong chạy và nói, trực quan; cách sửa. HTTC: Tập luyện +GV nêu tên trò chơi, phổ cá nhân, phân chia nhóm; CCĐG: Câu biến cách chơi, luật chơi hỏi , Hình: Chạy giữa quãng trên đường Ai nhảy dây được nhiều vòng lần ( học sinh chạy theo - Trò chơi phát triển sức bền:Ai nhóm) nhảy dây được nhiều lần +HS lắng nghe và + Quan sát, nhắc nhở, tham gia được trò + Chuẩn bị: HS tham gia trò chơi sửa sai chơi Ai nhảy dây được nhiều lần được chia thành nhiều nhóm, mỗi Bước 4: kết luận, nhận định: GV nhận xét đánh nhóm đứng thành một vòng tròn. Bước 3: báo cáo giá và chuẩn kiến thức: thảo luận: + Thực hiện: Lần lượt từ hai đến ba CCĐG: câu hỏi: câu hỏi Các nhóm lên thực HS nhảy dây kiêu chụm chân hoặc 2,3. hiện kĩ thuật; các nhóm còn lại chú ý chân trước chân sau liên tục trong 1 quan sát, nhận xét. phút. Kết thúc, HS có số lần nhảy nhiều nhất của nhóm là người thắng cuộc. 3.2: Ném bóng Ôn lại Kĩ thuật ra sức cuối cùng 4. Hoạt động 4: Vận dụng: a. mục tiêu: củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập. b. Tổ chức thực hiện: 4.1:Củng cố: Bước 1: Chuyển giao Bước 2: Học sinh + Thực hiện động tác: chạy giữa nhiệm vụ học tập: GV gọi thực hiện nhiệm vụ: quãng trên đường vòng 2-3 em học sinh lên thực HS thực hiện theo Vận dụng vào trò chơi ai nhảy dây hiện:kĩ thuật chạy giữa yêu cầu của giáo nhiều hơn. . + Thực hiện ném bóng : kĩ thuật ra quảng, kĩ thuật ra sức cuối viên. sức cuối cùng. cùng. Bước 3: Báo cáo, Bước 4: kết luận, nhận thảo luận: định: GV nhận xét. HS thực hiện đúng CCĐG:Tuyên dương và động tác, lớp quan nghe phản hồi từ HS. sát và nhận xét. - Hướng dẫn HS: Biết vận dụng các bài tập đã học để tự luyện tập và tập thể dục buổi sáng ở nhà, dùng dây cao su đề tập luyện kĩ thuật ra sức cuối cùng. 4.2: Kết thúc, thả lỏng Bước 1:Chuyển giao Bước 2: Học sinh mục tiêu:Học sinh biết và thực hiện nhiệm vụ học tập: thực hiện nhiệm vụ: một số động tác, bài thả lỏng, hồi + Hướng dẫn HS thực + HS thực hiện các tỉnh toàn thân hiện thả lỏng; nhận xét động tác thả lỏng, Hồi tĩnh: giờ học; hồi tĩnh; Thả lỏng cơ toàn thân + Hướng dẫn HS sử dụng Đội hình thả lỏng:4 - Nhận xét bài học và giao nhiệm SGK để tự tập luyện. hàng ngang đứng vụ về nhà: Bước 4: kết luận, nhận sole + Nhận xét bài học: Ưu và tồn tại; định: GV nhận xét đánh + Giao nhiệm vụ học tập; giá giờ học và cho HS + Xuống lớp. xuống lớp. đội hình xuống lớp (gv) + HS chú ý lắng nghe, tự đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ của bản thân; HS tiếp nhận bài tập của Bước 3:Báo cáo, thảo luận: Tự tập luyện tại nhà, các tình huống vận dụng. HS tiếp nhận bài tập của GV PHỤ LỤC CCĐG: Câu hỏi 1,2,3,4. Câu hỏi 1: Sức khỏe học sinh a. Tình hình sức khỏe cả lớp hôm nay thế nào? b. Hôm nay tổ nào trực nhật? c. Tổ trực nhật hôm nay cả lớp thấy đảm bảo để tập luyện chưa câu 2.Để đảm bảo an toàn cho bản thân và mọi người, khi luyện tập kĩ thuật ném bóng cần thực hiện những điều gì? Thực hiện đúng quy định luyện tập; không tùy tiện trong luyện tập; không luyện tập ở nơi có nhiều người và phương tiện qua lại; không luyện tập ở những địa điểm có thể gây nguy hiểm cho bản thân; chỉ ném bóng khi đã quan sát và đảm bảo an toàn cho khu vực bóng rơi; không luyện tập khi chưa khởi động cơ thể). Câu 3:Những yêu cầu khi lựa chọn địa điểm luyện tập ném bóng? (+ Địa điểm luyện tập cách xa đường giao thông, không có người và phương tiện qua lại; bằng phẳng, không trơn trượt; có khoảng cách an toàn ở khu vực gân ao, hồ, sông, suối) Tuần:6 CHẠY GIỮA QUÃNG TRÊN ĐƯỜNG THẲNG, NS:09/10 ĐƯỜNG VÒNG - RA SỨC CUỐI CÙNG VÀ GIỮ Tiết:11+12 THĂNG BẰNG ND:12/10 (Thời gian thực hiện: 90 phút) I. Mục tiêu. 1. Về kiến thức: - Chạy CLTB: Thực hiện được KT chạy giữa quãng trên đường thẳng, vòng. Biết được một số điều luật cơ bản trong thi đấu Điền Kinh - Ném Bóng: Ôn kĩ thuật và Thực hiện được kĩ thuật ra sức cuối cùng ,Nhận biết được KT và cách luyện tập KT giữ thăng bằng ném bóng,. - Biết cách tham gia trò chơi theo yêu cầu của giáo viên. 2. Về năng lực 2.1. Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học: Tích cực tự học, tự rèn, biết sửa chữa những sai sót về tư thế; Biết quan sát kỹ thuật động tác qua tranh trong SGK, động tác mẫu của GV. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết phân công, hợp tác khi tập luyện hoàn thành bài tập. 2.2. Năng lực đặc thù: - Năng lực chăm sóc sức khỏe: Chuẩn bị trang phục một cách phù hợp - Năng lực vận động cơ bản: Thực hiện đúng động tác kĩ thuật chạy giữa quãng trên đường vòng, nhận biết và thực hiện được kỹ thuật ra sức cuối cùng và giữ thăng bằng. 3. Về phẩm chất - Phát huy năng lực luyện tập cá nhân, nghiêm túc, tự giác, an toàn trong luyện tậpvà khi tham gia hoạt động. II. Thiết bị dạy học và học liệu. 1. Giáo viên: Còi, bóng ném, thước, đồng hồ, giáo án, sgk 2. Học sinh: Trang phục gọn gàng III. Tiến trình dạy học Tổ chức hoạt động Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động 1: Mở đầu: a. Mục tiêu: Học sinh biết cách báo cáo sĩ số và thực hiện được bài khởi động, nghiêm túc tập luyện. b. Tổ chức thực hiện: - Nhận lớp Bước 1: Chuyển giao Bước 2: Học sinh thực - Phổ biến nội dung buổi tập nhiệm vụ học tập: hiện nhiệm vụ: - Khởi động chung: Xoay các + GV nhận lớp, hỏi thăm + HS quan sát, lắng nghe khớp: cổ, tay, hông, chân; chạy sức khỏe học sinh, phổ và nhận nhiệm vụ; bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, biến nội dung và mục +HS tự giác, tích cực chạy gót chạm mông tiêu bài học : thực hiện các hoạt động + GV hướng dẫn, cán bộ khởi động (Xoay các lớp điều hành phần khởi khớp; ép dọc, ép ngang; động. chạy bước nhỏ, chạy Đội hình nhận lớp: 4 nâng cao đùi tại chỗ - 2 hàng ngang tập hợp lần x 8 nhịp/ động tác). (PP lời nói, HTTC: đồng loạt, nhóm; KTDH: Dòng chảy) Đội hình khởi động:4 - Khởi động chuyên môn: hàng ngang đứng sole Bước 4: kết luận, nhận định:GV nhận xét đánh giá CCĐG: Câu hỏi (1) , Bảng kiểm (2) (gv) Bước 3: Báo cáo ,thảo luận: Học sinh khởi động , GV di chuyển quan sát và chỉ dẫn đôn đốc học sinh. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới a. Mục tiêu: HS thực hiện được chạy giữa quãng trên đường thẳng, đường vòng và biết giữ thăng bằng cơ thể sau khi ném bóng. b. Tổ chức thực hiện: Hoạt động 2.1: Chạy cự li trung Bước 1:Chuyển giao Bước 2: Học sinh bình: nhiệm vụ học tập: thực hiện nhiệm vụ - Ôn: Kĩ thuật chạy giữa quãng trên + GV phổ biến nhiệm vụ; học tập: đường thẳng, đường vòng. Chia lớp thành 4 hàng HS quan sát, lắng - Học: một số điều luật cơ bản trong ngang, giáo viên giới nghe GV giới thiệu thi đấu Điền Kinh: thiệu, làm mẫu kỹ thuật và cách tập luyện + Thi đấu chạy cự li trung bình, động tác (PPDH: lời nói, - HS thực hiện động VĐV không chạy theo đường chạy hỏi đáp, trực quan; tác chạy giữa quãng riêng. HTTC: Đồng loạt; theo trên đường vòng + chạy CLTB từ 500m đến dưới nhóm,) Bước 3: Báo cáo, 2000m (trong đó môn chạy 800m + GV mời mỗi nhóm 01 thảo luận: và 1500m là nội dung thi trong thế HS lần lượt thực hiện kĩ Nắm được một số vận hội) thuật, sau đó mời các điều luật cơ bản nhóm còn lại nhận xét; trong thi đấu Điền + GV nhận xét, kết luận; Kinh: thị phạm và hướng dẫn cả + Đại diện các nhóm lớp thực hiện từ 3-5 lần, lên thực hiện kĩ kết hợp sửa sai. thuật; các nhóm còn -GV giới thiệu một số lại chú ý quan sát, điều luật cơ bản trong thi nhận xét. đấu Điền Kinh: + Quan sát GV thị - GV hướng dẫn đồng phạm và thực hiện Hoạt động 2.2: Ném bóng: loạt HS thực hiện các bài tập Học: kĩ thuật giữ thăng bằng động tác: Kĩ thuật giữ - Cách 1: Dùng chân trước để giữ thăng bằng ném bóng. thăng bằng. - GV chỉ dẫn một số sai Khi bóng rời tay nhanh chóng nâng sót đơn giản thường gặp gót chân sau lên cao, bàn chân trước trong luyện tập. tì lên mặt sân, hai tay dang rộng đề Bước 4: Kết luận, nhận phối hợp giữ thăng bằng. định: GV nhận xét, kết luận; thị phạm và hướng dẫn cả lớp thực hiện từ 3- 5 lần, kết hợp sửa sai. CCĐG:quan sát, đặt câu hỏi: Cách 2: Nhảy đổi chân đề giữ thăng bằng. Khi bóng rời tay nhanh chóng đưa chân sau ra trước (đặt sau vạch giới hạn), bàn chân tì lên mặt sân để giảm lực quán tính, chân trước đồng thời đưa nhanh ra sau, lên cao, hai tay dang rộng để phối hợp giữ thăng 3. Hoạt động 3: Luyện tập a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập b. Tổ chức thực hiện: 3.1: Chạy cự li trung bình: Bước 1: Chuyển giao Bước 2: Học sinh Ôn Kĩ thuật chạy giữa quãng trên nhiệm vụ học tập: thực hiện nhiệm vụ: đường thẳng, đường vòng. GV nêu nội dung, yêu +Giáo viên hướng cầu, cách thực hiện bài dẫn cho học sinh tập; lưu ý những sai sót luyện tập thường gặp trong chạy và (PP: Thực hành, lời cách sửa. nói, trực quan; +GV nêu tên trò chơi, phổ HTTC: Tập luyện biến cách chơi, luật chơi “ cá nhân, phân chia con sâu đo” nhóm; CCĐG: Câu + Quan sát, nhắc nhở, hỏi. Hình: Chạy giữa quãng trên đường sửa sai vòng Bước 4: kết luận, nhận định: GV nhận xét đánh giá và chuẩn kiến thức: ( học sinh chạy theo CCĐG: câu hỏi: câu hỏi 2 nhóm) , bảng kiểm 1,3 +HS lắng nghe và tham gia được trò chơi “con sâu đo”
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_ca_nam_giao_duc_the_chat_lop_6_chan_troi_sa.docx
Tuần 1.docx
Tuần 2.docx
Tuần 3.doc
Tuần 4.doc
Tuần 5.doc
Tuần 6.doc
Tuần 7.doc
Tuần 8, Tiết 15.doc
Tuần 8, Tiết 16.doc
Tuần 9.doc
Tuần 10.doc
Tuần 11.doc
Tuần 12.doc
Tuần 13.doc
Tuần 14.doc
Tuần 15.doc
Tuần 16.doc
Tuần 17.doc
Tuần 18.doc
Tuần 19.doc
Tuần 20.doc
Tuần 21.doc
Tuần 22.doc
Tuần 23.doc
Tuần 24.doc
Tuần 25.doc
Tuần 26.doc
Tuần 27.doc
Tuần 28.doc
Tuần 29.doc
Tuần 30.doc
Tuần 31.doc
Tuần 32.doc
Tuần 33.doc
Tuần 34.doc
Tuần 35.doc

