Kế hoạch bài dạy cả năm Hóa học 9

doc 290 trang Ngân Thanh 14/03/2026 170
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy cả năm Hóa học 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy cả năm Hóa học 9

Kế hoạch bài dạy cả năm Hóa học 9
 A. KẾ HOẠCH CHUNG
 Phân phối Tiến trình dạy học
 thời gian
 HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
 Tiết 1
 KT1: Tính chất hĩa học của oxit axit
 HOẠT ĐỘNG
 KT2: Một số oxit quan trọng
 Tiết 2 HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
 Tiết 3 HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
 HOẠT ĐỘNG TÌM TỊI, MỞ RỘNG
 BẢNG MƠ TẢ NĂNG LỰC CẦN ĐẠT.
 Nội dung Loại câu Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Vận dụng 
 chủ đề hỏi/ bài thấp cao
 tập
Tính chất Câu hỏi/ Biết được - Phân biệt - Viết được 
hĩa học bài tập định tính chất hĩa được khái các phương 
của tính học chung axit mạnh và trình minh 
axit của axit axit yếu. họa tính 
 - Biết được chất hĩa 
 dựa theo tính học của 1 số 
 chất hĩa học axit
 axit phân 
 thành 2 loại.
 Câu hỏi bài Tính thành 
 tập định phần phần 
 lượng trăm của 
 mỗi kim 
 loại trong 
 hỗn hợp 
 theo pp vật 
 lí và hĩa 
 học.
 Câu hỏi/ Làm thí Quan sát 
 bài tập thí nghiệm axit ,nhận xét 
 nghiệm( phản ứng với tính chất axit 
 Bài tập gắn quỳ tím, kim thì tác dụng 
 liền với loại, với kim loại, 
 thực tiển) oxitbazo, oxitbazo và 
 bazo để xác bazo.Nhận 
 nhận sự tạo biết dấu hiệu 
 thành sản của phản ứng phẩm của , giải thích 
 phản ứng . rút ra kết 
 luận.
Một số axit Câu hỏi/ Biết được - Viết được - Nhận biết 
quan trọng bài tập định tính chất hĩa các phương và Viết các 
 tính học của trình minh phương 
 H2SO4 lỗng họa tính chất trình theo 
 và H2SO4 hĩa học của tính chất 
 đặc H2SO4 lỗng hĩa học của 
 Biết được và H2SO4 đặc H2SO4 dưới 
 các phương - Viết được dạng giải 
 pháp điều những phản thích.
 chế H2SO4 ứng hĩa học - Phân biệt 
 trong phịng làm cơ sở các axit 
 thí nghiệm, cho sự điều bằng pp hĩa 
 trong cơng chế. học.
 nghiệp.
 Câu hỏi bài Tính khối Tính thành 
 tập định lượng nồng phần phần 
 lượng độ dd của trăm về 
 các chất khối lượng 
 tham gia và của axit 
 sản phẩm. trong hỗn 
 hợp 2 chất 
 ban đầu.
 Câu hỏi/ Làm tn Quan sát 
 bài tập thí chứng minh ,nhận xét rút 
 nghiệm( tính chất của ra được tính 
 Bài tập gắn H2SO4 lỗng chất hĩa học 
 liền với và H2SO4 của H2SO4 
 thực tiển) đặc. lỗng và 
 Sử dụng Tn H2SO4 đặc cĩ 
 nhận biết tính chất hh 
 H2SO4 và dd của axit và 
 muối sunfat H2SO4 đặc cĩ 
 tính chất hĩa học 
 riêng.
B. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
I. MỤC TIÊU 
1. Kiến thức: 
 HS biết được:
 - Tính chất hĩa học của axit: Tác dụng với quỳ tím, với bazơ , oxit bazơ và 
kim loại, muối.
 - Ứng dụng H2SO4 và phương pháp sản xuất H2SO4 trong cơng nghiệp.
 - Tính chất H2SO4 đặc( tác dụng với kim loại, tính háo nước). 2. Kỹ năng 
 - Quan sát thí nghiệm và rút ra kết luận về tính chất hĩa học của axit.
 - Dự đốn, kiểm tra và kết luận được tính chất hĩa học của axit H2SO4 lỗng.
 -Viết các phương trình chứng minh tính chất của axit H2SO4 lỗng.
 - Dự đốn, kiểm tra và kết luận được tính chất hĩa học của axit H2SO4 đặc tác 
dụng với kim loại. 
 - Viết các phương trình chứng minh tính chất của axit H2SO4 đặc, nĩng. 
 - Nhận biết được dung dịch axit H2SO4 và dung dịch muối sunphat.
 - Tính nồng độ hoặc khối lượng dung dịch axit H2SO4 trong phản ứng. 
3.Thái độ 
 Giáo dục tính cẩn thận, giáo dục ý thức bảo vệ mơi trường, trong thao tác thí 
nghiệm, sự yêu thích mơn học.
4. Năng lực cần hướng đến: 
 Năng lực chung Năng lực chuyên biệt
 - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực sử dụng ngơn ngữ hĩa học
 - Năng lực giao tiếp - Năng lực thực hành hĩa học
 - Năng lực hợp tác - Năng lực tính tốn
 - Năng lực tự học - Năng lực vận dụng kiến thức hĩa học vào 
 - Năng lực sử dụng CNTT và cuộc sống.
 TT - Năng lực giải quyết vấn đề thơng qua mơn hĩa 
 học.
II. PHƯƠNG PHÁP, KỸ THUẬT, HÌNH THỨC DẠY HỌC
 - Phương pháp, kỹ thuật dạy học: 
 + Phương pháp làm thí nghiệm.
 + Dạy học theo nhĩm.
 + Vấn đáp tìm tịi.
 + Hoạt động nhĩm, vấn đáp, thuyết trình.
 - Hình thức tổ chức dạy học: (cá nhân, nhĩm, cả lớp)
III.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS 
1. Đồ dùng dạy học: 
a. Giáo viên:
 - Hố chất: dd HCl, H 2SO4 lỗng, H2SO4 đặc, Cu, Zn, dd CuSO4, dd NaOH, 
quỳ tím, Fe2O3, đường saccarozơ.
 - Thiết bị: Tivi (máy chiếu).
 - Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, cốc thuỷ tinh, ống hút. 
b. Học sinh:
 Nghiên cứu trước nội dung bài học, bảng nhĩm, ơn lại định nghĩa về axit. 
IV. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP Hoạt động của GV Hoạt động của Nội dung ghi bài
 HS
 Hoạt động 1: Khởi động (2’)
- GV: chiếu nội dung kiểm tra bài cũ lên tivi - HS lên bảng.
- HS1: Nêu tính chất hĩa học của SO 2? Viết PTHH 
minh họa?
- HS2: Nêu định nghĩa axit? Cơng thức chung của 
axit? 
Gọi HS lên bảng, gọi HS khác nhận xét, bổ sung, - HS khác nhận xét, bổ 
GV chốt kiến thức, cho điểm. sung.
- GV chiếu 1 số hình ảnh các ứng dụng về axit HCl, 
H2SO4 GV đặt vấn đề: “Chúng ta đã biết được tính 
chất hĩa học của oxit axit, oxit bazơ. Vậy axit cĩ - HS: quan sát.
những tính chất hĩa học nào? Chúng ta cùng tìm 
hiểu bài học hơm nay”
 - HS: Chú ý lắng nghe.
 Hoạt động 2. Nghiên cứu, hình thành kiến thức
 Hoạt động 2.1. Tính chất hố học của oxit
a. Mục tiêu: 
 HS biết được: 
 - Tính chất hĩa học của axit: Tác dụng với quỳ tím, với bazơ, oxit bazơ và 
 kim loại, viết được PTPƯ minh hoạ.
b. Phương thức dạy học: Thí nghiệm trực quan - Vấn đáp tìm tịi - Làm việc 
nhĩm - Kết hợp làm việc cá nhân
c. Sản phẩm dự kiến: HS quan sát thí nghiệm và rút ra tính chất hố học của 
axit.
d. Năng lực hướng tới: Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, thực hành 
hĩa học, sử dụng ngơn ngữ hĩa học, thực hành thí nghiệm.
I. TÍNH CHẤT HĨA HỌC I. Tính chất hĩa học của 
CỦA AXIT axit 
- GV: Làm thí nghiệm: Nhỏ - HS: Quỳ tím hĩa 1. Axit làm đổi màu chất 
axit HCl lên quỳ tím. Yêu cầu đỏ chỉ chất chỉ thị.
HS quan sát, nhận xét hiện - Dung dịch axit làm quỳ 
tượng. tím hĩa đỏ. 
- GV: Thơng báo quỳ tím là - HS: Lắng nghe và  Tính chất này dùng để 
chất chỉ thị màu để nhận biết ghi nhớ. nhận biết axit. 
dung dịch axit. 2. Tác dụng với kim
 loại
 - Thí nghiệm: 
- GV: Hướng dẫn thí nghiệm - HS: + Cách tiến hành. 2: + Ống nghiệm 1: cĩ + Hiện tượng: 
+ Ống nghiệm 1: Zn + dd HCl khí thốt ra, mảnh - Kẽm bị hịa tan và cĩ 
+ Ống nghiệm 2: Cu + dd kẽm tan dần. khí khơng màu thốt ra.
HCl + Ống nghiệm 2: - Ống chứa Cu khơng cĩ 
 Khơng cĩ hiện hiện tượng gì.
 tượng . + PTHH.
- GV: Yêu cầu HS viết PTPƯ -HS: Lên bảng viết Zn + 2HCl→ ZnCl2 + H2
khi cho H2SO4 tác dụng với PTHH - Kết luận: 
Al và Fe. - HS: Dựa vào thí Dung dịch axit tác dụng 
- GV: Yêu cầu HS rút ra kết nghiệm nêu kết nhiều kim loại tạo muối 
luận về tính chất trên của axit. luận. và giải phĩng H2.
- GV thơng báo: Kim loại - HS: Lắng nghe và * Lưu ý: A xit H2SO4 đặc, 
(Cu, Ag, Au) khơng tác dụng ghi nhớ. HNO3 tác dụng được với 
với dung dịch axit. nhiều kim loại, nhưng 
- GV lưu ý: dung dịch HNO 3, - HS: Chú ý lắng khơng giải phĩng H2.
H2SO4 đặc tác dụng với nhiều nghe và ghi nhớ. 3. Tác dụng với bazơ
kim loại nhưng khơng giải 2NaOH+H2SO4→ 
phĩng H2. Na2SO4 + 2H2O
 - Kết luận: 
 - A xit tác dụng với ba zơ 
 tạo muối và nước
 - Phản ứng giữa axit với 
 bazơ gọi là phản ứng 
 trung hịa. 
-GV: Hướng dẫn thí nghiệm - HS: Quan sát và 
3: nêu hiện tượng xảy 
+Ống nghiệm 1: ra: 
 Cu(OH)2 + H2SO4 + ON 1: Kết tủa 
+Ống nghiệm 2: màu xanh tan trong 4. A xit tác dụng với oxit 
NaOH + phenolphtalein + axit. ba zơ
H2SO4 + ON2: Dung dịch - Phương trình hĩa học. 
 Quan sát hiện tượng xảy ra ? cĩ màu hồng bị mất Fe2O3+ 6HCl -> 2FeCl3 + 
 màu hồng khi cho 3H2O(
 axit vào. A xit t/d với o xit ba zơ 
 - HS: tạo muối và nước.
- GV đặt câu hỏi: 1. Vì tác dụng với 5. Tác dụng với muối:( 
1. Tại sao chất rắn tan ra? H2SO4 sinh ra chất Học sau)
2. Tại sao dung dịch NaOH + mới.
phenolphtalein cĩ màu hồng 2. NaOH phản ứng 
khi cho H2SO4 vào lại khơng với H2SO4 sinh ra 
cịn màu nữa ? chất mới. - GV hỏi: Axit cịn tính chất - HS: Tác dụng với 
hố học nào mà em đã biết ? oxit bazơ.
- GV: Yêu cầu HS viết PTHH - HS: Viết PTHH và 
xảy ra. ghi vở.
 -HS: Nghe và ghi 
 vở.
 - HS: Chú ý lắng 
 nghe, ghi vở .
- GV: Giới thiệu tính chất - HS: lắng nghe, ghi 
axit tác dụng với muối “Axit nhớ.
tác dụng với muối, tính chất 
này chúng ta sẽ học ở bài tính 
chất hố học của muối.
II. AXIT MẠNH VÀ II. A xit mạnh và a xit 
AXITYẾU - HS: Chú ý lắng yếu: 
- GV thơng báo: Dựa vào nghe, ghi vở . - Cơ sở phân loại: 
TCHH, axit được chia thành 2 + Dựa vào tính chất hĩa 
loại chính . học.
-GV lưu ý: H2S thường tồn + Phân loại: 
tại ở thể khí cịn H2SO3 và * Axit mạnh: HNO3, HCl, 
H2CO3 thì thường phân huỷ ở H2SO4 
dạng H2O, CO2, SO2. *Axit yếu: H2CO3, H2S, 
 H2SO3 
 Hoạt động 2.2 Một số axit quan trọng
a. Mục tiêu: 
HS biết được: 
- Tính chất hĩa học của HCl, H 2SO4 lỗng: Tác dụng với quỳ tím, với bazơ, 
oxit bazơ, kim loại và muối.
- Ứng dụng H2SO4 và phương pháp sản xuất H2SO4 trong cơng nghiệp.
 -Tính chất H2SO4 đặc (tác dụng với kim loại, tính háo nước). 
b. Phương thức dạy học: Làm thí nghiệm - Đàm thoại - Vấn đáp - Thảo luận 
nhĩm - Kết hợp làm việc cá nhân.
c. Sản phẩm dự kiến: HS biết cách sử dụng, ứng dụng axit HCl, H 2SO4 trong 
cuộc sống, đặc biệt H 2SO4 đặc rất nguy hiểm, nắm được vai trị quan trọng của 2 
axit trong nền kinh tế quốc dân, làm thành cơng thí nghiệm.
d. Năng lực hướng tới: sử dụng ngơn ngữ hĩa học, giải quyết vấn đề, tự học, 
năng lực sử dụng CNTT và truyền thơng. A. Axit clohiđric
A. Axit clohiđric I. Tính chất vật lí
- GV hướng dẫn học sinh tự II. Tính chất hố học
học phần Mục A. Axit - HS lắng nghe. (tự học cĩ hướng dẫn)
clohiđric. III. Ứng dụng
 - Đại diện nhĩm báo (sgk)
- GV yêu cầu đại diện nhĩm cáo, các nhĩm khác 
báo cáo về hoạt động dự án bổ sung.
“ứng dụng của axit HCl”. GV - HS lắng nghe, ghi B. Axit sunfuric
gọi đại diện nhĩm khác bổ bảng. I. Tính chất vật lí
sung, GV chốt kiến thức. - Axit sun furic là chất 
B/ Axit sunfuric :H2SO4 lỏng sánh, khơng màu, 
I. Tính chất vật lí nặng gấp 2 lần nước.
- GV: Cho học sinh quan sát - HS chú ý quan sát, - Khơng bay hơi, dễ tan 
lọ đựng dd H2SO4 đặc. Yêu phát biểu? trong nước và tỏa nhiều 
cầu HS nêu tính chất vật lý? -HS: Quan sát và trả nhiệt. cĩ d = 1,83g/cm3. 
 lời: Chất lỏng sánh, 
 khơng màu. 
- GV: Quan sát hình vẽ SGK -HS: Lắng nghe, suy 
cho biết cách pha chế dung nghĩ, trả lời câu hỏi 
dịch axit đặc, giải thích? của GV.
GV chốt kiến thức: “Muốn pha 
lỗng H2SO4 đặc phải rĩt từ từ 
H2SO4 đặc vào nước, khơng 
làm ngược lại”
 “Khi pha lỗng axit sunfuric 
đặc, sự hồ tan toả nhiệt mạnh 
khi rĩt axit vào nước, khuấy 
đều, axit nặng, chìm xuống 
dưới, sự hồ tan xảy ra êm dịu, 
nếu làm ngược lại, nước nhẹ, 
sự hồ tan xảy ra trên bề mặt, 
sơi sùng sục, bắn cả nước cả 
axit ra ngồi, sự chênh lệch 
nhiệt độ đột ngột cịn cĩ thể 
gây nứt vỡ bình thuỷ tinh vơ 
cùng nguy hiểm.
-GV: Làm thí nghiệm pha 
lỗng H2SO4 đặc. - HS lắng nghe
II. Tính chất hố học
 II. Tính chất hố học
1. H SO lỗng
 2 4 - HS: Quan sát cách 1. H SO lỗng
- GV hướng dẫn học sinh tự 2 4
 tiến hành và nêu (tự học cĩ hướng dẫn)
học phần Mục A. Axit 
 hiện tượng thí 2. H SO đặc 
clohiđric. 2 4 
 nghiệm:
 Ống 1: Khơng cĩ 1) H SO lỗng cĩ đủ 
2. H SO đặc 2 4
 2 4 hiện tượng. các t/c hh của axit.
-GV: Làm thí nghiệm: Lấy 2 
 -Ống 2: Khí màu - Làm đổi màu quì tím 
ống nghiệm, cho vào mỗi ống 
 nâu, cĩ mùi hắc. thành đỏ
nghiệm một ít lá đồng nhỏ. 
 - Tác dụng với kim loại 
Rĩt vào ống nghiệm 1, 1ml dd 
 . (Mg, Al, Fe )
H2SO4 lỗng. Rĩt vào ống 
 - HS: Viết PTPƯ . Mg + H2SO4 MgSO4 
nghiệm 2, 1ml H2SO4 đặc. 
 2H SO + Cu + H2
Đun nĩng nhẹ cả 2 ống 2 4
 CuSO + SO - Tác dụng với bazơ
nghiệm.Yêu cầu HS quan sát 4 2
 +2H O Zn(OH)2 + H2SO4 
hiện tượng rút ra nhận xét? 2 
 - HS: Chú ý nghe và ZnSO4 + 2H2O
- GV: Giới thiệu sản phẩm và 
 ghi nhớ. - Tác dụng với oxit:
yêu cầu HS viết PTHH xảy ra 
 H SO + Fe O 
- GV: Giới thiệu ngồi Cu, 2 4 2 3 
 Fe2(SO4)3 + 3H2O
H2SO4 đặc cịn tác dụng với 
 - HS: Quan sát và - Tác dụng với muối
nhiều kim loại muối, nước 
 nêu hiện tượng: (Học ở bài 9)
và khí SO2 .
 Màu trắng của 
- GV thực hiện thí nghiệm: 
 đường chuyển màu 
Cho một ít đường vào đáy 
 vàng, nâu, đen, phản 
cốc thuỷ tinh, đổ vào cốc ít 
 ứng toả nhiệt.
H2SO4 đặc. 
 - HS: Lắng nghe và 
 - GV: Chất rắn màu đen là 
 ghi nhớ.
cacbon (do H2SO4 đặc hút 
nước). Sau đĩ 1 phần C sinh ra 
lại bị H2SO4 đặc oxi hố mạnh 
 - HS : Tìm hiểu 
 SO2, CO2 gây sủi bọt trong 
 thơng tin SGK và trả 
cốc làm C dâng lên khỏi miệng 
 lời.
cốc.
 -HS: Chú ý lắng 
III. ỨNG DỤNG : 
 nghe . 
-GV: Trình chiếu một số ứng 
 -HS: Lên bảng viết III. Ứng dụng 
dụng của axit sunfuric. - Kết hợp SGK Yêu cầu HS PTHH. - Axit sun furic cĩ ứng 
quan sát hình 1.12 SGK/ 17 Lớp ghi bài vào dụng quan trọng trong 
và nêu các ứng dụng của vở. cơng nghiệp và trong 
H2SO4 đặc. thực tiễn như: 
 + Dùng sản xuất phân 
 bĩn . 
III. SẢN XUẤT H2SO4 : + Dùng điều chế muối 
-GV: yêu cầu đại diện nhĩm - Đại diện nhĩm báo sunfat. 
báo cáo về hoạt động dự án cáo, các nhĩm khác IV. Sản xuất axit 
“nguyên liệu, phương pháp và bổ sung. H2SO4
các cơng đoạn sản xuất - HS lắng nghe, ghi 1) Nguyên liệu: Lưu 
H2SO4” GV gọi đại diện bài. huỳnh hoặc pirit sắt 
nhĩm khác bổ sung, GV chốt (FeS2 ).
kiến thức. 2) Các cơng đoạn chính:
-GV: Yêu cầu HS lên bảng - Sản xuất lưu huỳnh 
viết các PTHH xảy ra trong đioxit
từng cơng đoạn. S + O2 SO2
 Hoặc: 
 4FeS2 + llO2 
 t o
  2Fe2O3 + 8 SO2 
 - Sản xuất lưu huỳnh 
 Trioxit:
 o
 t v2o5
 2SO2 + O2  
 V205 + 2S03
 V. Nhận biết Axit 
IV. NHẬN BIẾT H 2SO4 VÀ - HS: Quan sát, nêu Sunfuric và muối 
MUỐI SUNFAT: hiện tượng, viết Sunfat 
-GV: Hướng dẫn HS làm thí PTPƯ 
nghiệm theo nhĩm: Cho 1 * Dung dịch BaCl2 
 (Hoặc dung dịch 
giọt dd BaCl2 (hoặc - HS: Chú ý lắng 
 Ba(NO3)2, dung dịch Ba 
Ba(NO3)2; Ba(OH)2) vào 2 nghe .
 (OH)2 được dùng làm 
ống nghiệm đựng dd H2SO4 
 thuốc thử để nhận ra 
và Na2SO4. - HS: Vận dụng và 
Yêu cầu HS nhận xét hiện trả lời : Dung dịch gốc sunfat.
tượng. BaCl2, Ba(NO3)2, 
- GV : Thơng báo: Kết tủa Ba(OH)2.
màu trắng là BaSO4 .
- GV: Vậy muốn nhận biết dd 
H2SO4 và muối sunfat ta dùng 
thuốc thử là gì? 
GV chốt kiến thức. Hoạt động 3. Luyện tập 
 Mục tiêu: Củng cố kiến thức vừa học xong, luyện tập tính chất hố học của 
 axit, HCl, H2SO4 lỗng
 Phương thức dạy học: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân.
 Sản phẩm đạt được: Bài làm của học sinh, kĩ năng tính tốn hĩa học.
 Năng lực hướng tới: Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực hợp 
 tác, năng lực sử dụng ngơn ngữ Hố học, năng lực tính tốn.
 - Giáo viên chiếu bài tập lên tivi (máy chiếu) - Học sinh đọc bài.
 - GV hướng dẫn HS làm các dạng bài tập sau: 
 Bài tập 1.Viết PTPƯ khi cho dd HCl lần lượt 
 tác dụng với: 
a) 
 a) Magiê - Học sinh làm bài.
 b) Sắt (III) hidroxit 
 c) Kẽm oxit - Học sinh lên bảng
 d) Nhơm Oxit
 Bài tập 2. Cĩ 4 lọ khơng nhãn, mỗi lọ đựng - Học sinh khác nhận xét, bổ 
 một dung dịch khơng màu là: HCl, H2SO4, sung.
 NaCl, Na2SO4. Hãy nhận biết dung dịch đựng 
 trong mỗi lọ bằng phương pháp hĩa học. Viết 
 các PTHH. 
 Bài tập 3. (BT6/ Trang 19/sgk) Cho một khối 
 lượng mạt sắt dư vào 50ml dung dịch axit 
 sunfuric lỗng. Phản ứng xong, thu được 3,36 
 lít khí hidro (đktc).
 a) Viết PTHH. - Lắng nghe, ghi bài.
 b) Tính khối lượng mạt sắt đã tham gia phản 
 ứng.
 c) Tính nồng độ mol của dung dịch axit 
 sunfuric đã dùng. 
 Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm bài, gọi 
 học sinh khác nhận xét. Giáo viên chốt kiến 
 thức.
 Hoạt động 4. Vận dụng kiến thức vào thực tiễn
 a. Mục tiêu: 
 Vận dụng các kiến thức về oxit giải quyết các vấn đề thực tiễn.
 b. Phương thức dạy học: 
 Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân.
 c. Sản phẩm dự kiến: Nước chanh, Nước cam cĩ ga
 d. Năng lực hướng tới:
 Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng 

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_ca_nam_hoa_hoc_9.doc