Kế hoạch bài dạy cả năm Tin học 7 Kết Nối Tri Thức

docx 115 trang Ngân Thanh 25/01/2026 160
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy cả năm Tin học 7 Kết Nối Tri Thức", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy cả năm Tin học 7 Kết Nối Tri Thức

Kế hoạch bài dạy cả năm Tin học 7 Kết Nối Tri Thức
 PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Trong một chuyến du lịch cùng gia đình, em đã ghi chép lại thông tin và chụp nhiều 
ảnh kỉ niệm. Các hình ảnh và thông tin đó cần được lưu trữ. 
Hãy vẽ sơ đồ cây thư mục để chứa các tệp dữ liệu và đặt tên cho các thư mục đó sao 
cho dễ tìm kiếm và truy cập. PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
1. Em hãy lựa chọn một thiết bị lưu trữ để sao lưu thư mục: “DuLich”. Giải thích tại 
sao em lựa chọn cách sao lưu đó.
 ...................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
2. Sau khi học xong bài này và có thêm các kiến thức về sao lưu, bảo vệ dữ liệu, 
em có thay đổi cách bảo vệ dữ liệu mà em đã chọn trong hoạt động 2 không? Tại 
sao?
 ...................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 ................................................................................................................................... KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 Trường:................... Họ và tên giáo viên:
 Tổ:............................ 
 CHỦ ĐỀ 2. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM, VÀ TRAO ĐỔI THÔNG 
 TIN
 TÊN BÀI DẠY: Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin trên Internet
 Môn: Tin học lớp: 7
 Thời gian thực hiện: (2 tiết)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: 
 Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng xã hội. Nhận biết được một số 
 website là mạng xã hội.
 Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một mạng xã hội để giao lưu và chia 
 sẻ thông tin.
 Nêu được tên một kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet và loại thông 
 tin trao đổi trên kênh đó.
 Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai 
 trái.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
 Năng lực tự chủ, tự học: tự học, tự tìm hiểu một số chức năng của phần mềm ứng 
 dụng. Tự chủ trong việc sử dụng mạng xã hội.
 Năng lực giao tiếp và hợp tác: hình thành năng lực giao tiếp xã hội ngay cả trên 
 không gian mạng một cách an toàn và có trách nhiệm.
2.2. Năng lực Tin học
 Ứng xử phù hợp trong môi trường số (NLb)
 Giao tiếp, hợp tác trong môi trường kĩ thuật số (NLe).
 Ứng dụng mạng xã hội trong học và tự học (NLd)
3. Phẩm chất: 
 Rèn luyện tinh thần trách nhiệm đối với bản thân và xã hội trong việc sử dụng 
 các công cụ kỹ thuật số, cụ thể là mạng xã hội.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
 - Thiết bị dạy học: Máy chiếu, máy tính giáo viên, phiếu học tập
 - Học liệu: Sách giáo khoa Tin học 7
III. Tiến trình dạy học
 Hoạt động 1: Khởi động (5p)
a) Mục tiêu: Giúp học sinh xác định được vấn đề cần giải quyết: mạng xã hội. b) Nội dung: Học sinh đọc đoạn văn bản trong sách giáo khoa và trả lời câu hỏi: em 
biết những được điều gì sau khi đọc xong đoạn văn bản đó.
c) Sản phẩm: Học sinh trả lời về thông tin trong đoạn văn bản.
d) Tổ chức thực hiện: Chiếu đoạn văn bản, hoặc yêu cầu học sinh đọc trong Sách 
giáo khoa. 
 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (60p)
 1. Mạng xã hội – Kênh trao đổi thông tin phổ biến trên Internet (35p)
 HĐ 2.1. Cách thức trao đổi thông tin trên Internet (15p)
a) Mục tiêu: Nhận dạng một số kênh trao đổi thông tin trên Internet
b) Nội dung: Phiếu học tập số 1 
c) Sản phẩm: Kết quả điền phiếu của các nhóm
d) Tổ chức thực hiện: 
 Chuyển giao nhiệm vụ: GV giới thiệu mục đích yêu cầu và tiến trình của hoạt 
 động thảo luận trước lớp.
 • Chia nhóm HS.
 • Phát phiếu học tập.
 Thực hiện nhiệm vụ:
 • HS phân công nhóm trưởng, người báo cáo
 • HS thảo luận và viết câu trả lời theo nhóm
 Báo cáo, thảo luận 
 • HS trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ sung.
 Kết luận, nhận định
 • GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức
 • Yêu cầu học sinh ghi vào vở
 Ghi nhớ:
 Thư điện tử, diễn đàn, mạng xã hội, là những kênh trao đổi thông tin thông 
 dụng trên Internet.
 Tham gia mạng xã hội là tham gia một cộng đồng trực tuyến, nơi mọi người 
 tương tác với nhau theo nhiều cách.
 Mạng xã hội thường được tổ chức dưới dạn các website. Mỗi mạng xã hội thường 
 có mục đích nhất định như: thảo luận, chia sẻ ảnh, video, 
 HĐ 1.2. Điểm tích cực và tiêu cực của mạng xã hội. (15p)
a) Mục tiêu: HS nêu được các điểm tích cực và tiêu cực khi sử dụng mạng xã hội.
b) Nội dung: Phiếu học tập số 2.
c) Sản phẩm: Kết quả điền phiếu của các nhóm.
d) Tổ chức thực hiện: 
 Chuyển giao nhiệm vụ: GV giới thiệu mục đích yêu cầu và tiến trình của hoạt 
 động thảo luận trước lớp.
 • Chia nhóm HS. • Phát phiếu học tập.
 Thực hiện nhiệm vụ:
 • HS phân công nhóm trưởng, người báo cáo.
 • HS thảo luận và viết câu trả lời theo nhóm.
 Báo cáo, thảo luận 
 • HS trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ sung.
 Kết luận, nhận định
 • GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
 • Yêu cầu học sinh ghi vào vở.
 Ghi nhớ:
 Mạng xã hội giúp người sử dụng kết nối, giao lưu, chia sẻ và thảo luận các vấn 
 đề mà họ quan tâm.
 Cần tuân thủ đúng các quy định khi sử dụng mạng xã hội và các kênh trao đổi 
 thông tin trên Internet.
 HĐ 1.3. Câu hỏi củng cố. (5p)
a) Mục tiêu: HS được củng cố kiến thức về mạng xã hội
b) Nội dung: 
c) Sản phẩm: 1 – C 2 – A 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Chuyển giao nhiệm vụ: GV đặt câu hỏi
 Thực hiện nhiệm vụ: HS trả lời cá nhân
 Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
 2. Thực hành: Sử dụng mạng xã hội (30p)
a) Mục tiêu: HS tạo được 1 tài khoản mạng xã hội, trao đổi thông tin trên mạng xã 
hội.
b) Nội dung: Tạo một mạng xã hội (Facebook).
c) Sản phẩm: Tài khoản trên mạng xã hội.
d) Tổ chức thực hiện: 
 Chuyển giao nhiệm vụ: GV giới thiệu mục đích yêu cầu và tiến trình của hoạt 
 động thảo luận trước lớp.
 GV hướng dẫn HS tạo tài khoản, trao đổi thông tin trên mạng xã hội (có thể là 
 Facebook) Thực hiện nhiệm vụ:
 • HS tạo tài khoản, trao đổi thông tin theo sự hướng dẫ của giáo viên.
 • HS đã có tài khoản thì tổ chức để hướng dẫn cho HS khác.
 Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá về phần thực hành
 Hoạt động 3: Luyện tập (5p)
a) Mục tiêu: Giúp học sinh ôn tập lại kiến thức đã học trong bài.
b) Nội dung: 
c) Sản phẩm: Các câu trả lời của HS
d) Tổ chức thực hiện: 
 Chuyển giao nhiệm vụ: GV đặt câu hỏi
 Thực hiện nhiệm vụ: HS trả lời cá nhân
 Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
 Hoạt động 4: Vận dụng (10p)
a) Mục tiêu: Học sinh nêu được một mạng xã hội phù hợp với bản thân. HS nêu được 
ví dụ của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái
b) Nội dung: Phiếu học tập số 3
c) Sản phẩm: Kết quả điền phiếu của các nhóm.
d) Tổ chức thực hiện: 
 Chuyển giao nhiệm vụ: GV giới thiệu mục đích yêu cầu và tiến trình của hoạt 
 động thảo luận trước lớp. Phát phiếu học tập.
 Thực hiện nhiệm vụ: HS thảo luận và viết câu trả lời theo nhóm.
 Báo cáo, thảo luận: HS trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ sung.
 Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
 PHIẾU HỌC TẬP
 Phiếu học tập số 1
 Câu 1: Ở lớp 6 em đã biết cách sử dụng Internet để nhận và gửi thông tin. Đó là 
 cách nào?
 ..
 .. Câu 2: Em có biết cách trao đổi thông tin nao trênn Internet đang được sử dụng 
nhiều nhất không? Tại sao? 
 ..
 ..
 ..
 ..
 ..
 Phiếu học tập số 2
 Tích cực Tiêu cực
 .. ..
 .. ..
 .. ..
 .. ..
 Phiếu học tập số 3:
Câu 1: Em hãy tìm hiểu kĩ một mạng xã hội mà em quan tâm và giới thiệu với 
các bạn hay người thân về mạng xã hội đó. (Chức năng chính, đối tượng phù hợp 
để tham gia, cách thức tham gia, những lưu ý cần thiết khi tham gia, )
 ..
 ..
 ..
 ..
 ..
Câu 2: Em hãy tìm hiểu thêm những ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng 
thông tin vào mục đích sai trái. 
 ..
 ..
 ..
 ..
 .. KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 Trường:................... Họ và tên giáo viên:
 Tổ:............................ 
 TÊN BÀI DẠY: ỨNG XỬ TRÊN MẠNG
 Môn: Tin học lớp: 7
 Thời gian thực hiện: (2 tiết)
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức: 
 Thực hiện được giao tiếp qua mạng theo đúng quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, 
 thể hiện ứng xử có văn hoá.
 Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet, từ đó có ý thức phòng tránh.
 Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết trong quá trình ứng xử trên mạng.
2. Về năng lực: 
2.1. Năng lực chung
 Năng lực tự chủ, tự học: Học sinh có khả năng tự đọc sách giáo khoa và kết hợp 
 với gợi ý của giáo viên để trả lời câu hỏi văn hoá ứng xử qua mạng.
 Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh thảo luận nhóm để đưa ra những tác hại 
 và cách phòng tránh bệnh nghiện Internet.
 Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh có thể đưa ra những cách giải 
 quyết hợp lí khi gặp thông tin có nội dung xấu trên mạng.
2.2. Năng lực Tin học
 Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet, từ đó có ý thức phòng tránh.
 Nêu được ví dụ truy cập không hợp lí vào các nguồn thông tin; biết cách ứng xử 
 hợp lí khi gặp những thông tin trên mạng có nội dung xấu, không phù hợp lứa 
 tuổi.
3. Về phẩm chất: 
 Có ý thức cảnh giác khi sử dụng mạng máy tính, tránh sử dụng thông tin vào mục 
 đích sai trái.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
 - Thiết bị dạy học: Máy chiếu, máy tính giáo viên, phiếu học tập
 - Học liệu: Sách giáo khoa Tin học 7
III. Tiến trình dạy học
 Hoạt động 1: Khởi động (5p)
a) Mục tiêu: Nêu ra những vấn đề cần lưu ý khi giao tiếp xã hội nói chung và giao 
tiếp trên mạng nói chung.
b) Nội dung: Học sinh đọc đoạn văn bản trong SGK. c) Sản phẩm: Học sinh trả lời về thông tin trong đoạn văn bản.
d) Tổ chức thực hiện: Chiếu đoạn văn bản, hoặc yêu cầu học sinh đọc trong Sách giáo 
khoa. 
 Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (80p)
 1. Giao tiếp, ứng xử có văn hoá qua mạng (25p)
 HĐ 1.1. Ngôn ngữ giao tiếp qua mạng (10p)
a) Mục tiêu: Học sinh nhận ra những hình thức giao tiếp qua mạng và đặc điểm của 
nó.
b) Nội dung: Phiếu học tập số 1. 
c) Sản phẩm: Kết quả điền phiếu của các nhóm.
d) Tổ chức thực hiện: 
 Chuyển giao nhiệm vụ: GV giới thiệu mục đích yêu cầu và tiến trình của hoạt 
 động thảo luận trước lớp.
 • Chia nhóm HS.
 • Phát phiếu học tập.
 Thực hiện nhiệm vụ:
 • HS phân công nhóm trưởng, người báo cáo
 • HS thảo luận và viết câu trả lời theo nhóm
 Báo cáo, thảo luận: HS trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ sung.
 Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức
 HĐ 1.2. Nên hay không nên. (10p)
a) Mục tiêu: Học sinh hình thành ý thức đánh giá những hoạt động trên không gian 
mạng dựa trên tiêu chuẩn về văn hoá ứng xử.
b) Nội dung: 
c) Sản phẩm: Nên: a, c, d, f , i. Không nên: b, e, g, h, j
d) Tổ chức thực hiện: 
 Chuyển giao nhiệm vụ: GV giới thiệu mục đích yêu cầu và tiến trình của hoạt 
 động thảo luận trước lớp.
 Thực hiện nhiệm vụ: Học sinh hoạt động cá nhân.
 Thảo luận: Học sinh chia sẻ câu trả lời của mình và lí do nhận định hoạt động đó 
 là nên hay không nên với cả lớp. 
 Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
Ghi nhớ:
 Luôn sử dụng ngôn ngữ lịch sử và ứng xử có văn hoá khi tham gia giao tiếp qua 
 mạng.
 HĐ 1.3. Câu hỏi củng cố (5p)
a) Mục tiêu: Học sinh biết cách ứng xử hợp lí khi tham gia giao tiếp qua mạng. 
b) Nội dung: 
c) Sản phẩm: Đáp án: 1 – C
 2 – Đáp án tuỳ thuộc từng học sinh. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Chuyển giao nhiệm vụ: GV đặt câu hỏi
 Thực hiện nhiệm vụ: HS trả lời cá nhân
 Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
 2. Làm gì khi gặp thông tin có nội dung xấu trên mạng? (20p)
 HĐ 2.1. Xử lí tình huống khi đang truy cập mạng. (10p)
a) Mục tiêu: Học sinh đưa ra được cách giải quyết với những tình huống gặp thông 
tin xấu khi đang truy cập mạng.
b) Nội dung: Khi em đang truy cập mạng, máy tính thỉnh thoảng lại hiện lên những 
trang web có nội dung bạo lực, nội dung không phù hợp với lứa tuổi của em, em sẽ 
làm gì?
c) Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh.
d) Tổ chức thực hiện: 
 Chuyển giao nhiệm vụ: GV nêu mục đích yêu cầu của hoạt động.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_ca_nam_tin_hoc_7_ket_noi_tri_thuc.docx
  • docxBài 1. Thiết bị vào - ra.docx
  • docxBài 2. Phần mềm máy tính.docx
  • docxBài 3. Quản lí dữ liệu trong máy tính.docx
  • docxBài 4. Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin trên Internet.docx
  • docxBài 5. Ứng xử trên mạng.docx
  • docxBài 6. Làm quen với phần mềm bảng tính.docx
  • docxBài 7. Tính toán tự động trên bảng tính.docx
  • docxBài 8. Công cụ hỗ trợ tính toán.docx
  • docxBài 9. Trình bày bảng tính.docx
  • docxBài 10. Hoàn thiện bảng tính.docx
  • docxBài 11. Tạo bài trình chiếu.docx
  • docxBài 12. Định dạng đối tượng trên trang chiếu.docx
  • docxBài 13. Thực hành tổng hợp Hoàn thiện bài trình chiếu.docx
  • docxBài 14. Thuật toán tìm kiếm tuần tự.docx
  • docxBài 15. Thuật toán tìm kiếm nhị phân.docx
  • docxBài 16. Thuật toán sắp xếp.docx