Kế hoạch bài dạy cả năm Tin học 7 Sách Kết Nối Tri Thức

docx 204 trang Ngân Thanh 25/01/2026 130
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy cả năm Tin học 7 Sách Kết Nối Tri Thức", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy cả năm Tin học 7 Sách Kết Nối Tri Thức

Kế hoạch bài dạy cả năm Tin học 7 Sách Kết Nối Tri Thức
 Hoạt động 3: Luyện tập 
a) Mục tiêu: Học sinh sử dụng các kiến thức đã học về quản lí dữ liệu trong máy 
tính để trả lời câu hỏi.
b) Nội dung
c) Sản phẩm: Đáp án
Câu 1: D Câu 2: A
d) Tổ chức thực hiện 
 Chuyển giao nhiệm vụ: GV đặt câu hỏi
 Thực hiện nhiệm vụ: HS trả lời cá nhân
 Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
 Hoạt động 4: Vận dụng 
a) Mục tiêu: Học sinh sử dụng các kiến thức đã học về quản lí dữ liệu trong máy 
tính để trả lời câu hỏi.
b) Nội dung: Phiếu học tập số 2
c) Sản phẩm: Kết quả điền phiếu của các nhóm..
d) Tổ chức thực hiện 
 Chuyển giao nhiệm vụ: GV giới thiệu mục đích yêu cầu và tiến trình của hoạt 
 động thảo luận trước lớp. Chia nhóm HS.
 Thực hiện nhiệm vụ: HS thảo luận và trả lời vào phiếu bài tập.
 Báo cáo, thảo luận: HS trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ sung.
 Kết luận: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
 PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Trong một chuyến du lịch cùng gia đình, em đã ghi chép lại thông tin và chụp nhiều 
ảnh kỉ niệm. Các hình ảnh và thông tin đó cần được lưu trữ. 
Hãy vẽ sơ đồ cây thư mục để chứa các tệp dữ liệu và đặt tên cho các thư mục đó sao 
cho dễ tìm kiếm và truy cập. PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
1. Em hãy lựa chọn một thiết bị lưu trữ để sao lưu thư mục: “DuLich”. Giải thích tại 
sao em lựa chọn cách sao lưu đó.
 ...................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
2. Sau khi học xong bài này và có thêm các kiến thức về sao lưu, bảo vệ dữ liệu, 
em có thay đổi cách bảo vệ dữ liệu mà em đã chọn trong hoạt động 2 không? Tại 
sao?
 ...................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 ...................................................................................................................................
 ................................................................................................................................... Tuần 5,6 CHỦ ĐỀ 2. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM, VÀ NS: 30/09
 TRAO ĐỔI THÔNG TIN ND: 04/10
Tiết 5,6 11/10
 BÀI 4: MẠNG XÃ HỘI VÀ MỘT SỐ KÊNH TRAO ĐỔI THÔNG TIN 
 TRÊN INTERNET
 I. MỤC TIÊU
 1. Kiến thức
 - Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng xã hội. Nhận biết được một số website 
 là mạng xã hội.
 - Sử dụng được một số chức năng cơ bản của một mạng xã hội để giao lưu và chia 
 sẻ thông tin.
 - Nêu được tên một kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet và loại thông tin 
 trao đổi trên kênh đó.
 - Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái.
 - HSKTTT: Nhận biết được một số website là mạng xã hội. Nêu được tên một kênh 
 trao đổi thông tin thông dụng trên Internet.
 2. Năng lực
 2.1. Năng lực chung
 - Năng lực tự chủ, tự học: tự học, tự tìm hiểu một số chức năng của phần mềm ứng 
 dụng. Tự chủ trong việc sử dụng mạng xã hội.
 - Năng lực giao tiếp và hợp tác: hình thành năng lực giao tiếp xã hội ngay cả trên 
 không gian mạng một cách an toàn và có trách nhiệm.
 2.2. Năng lực Tin học
 - Ứng xử phù hợp trong môi trường số (NLb)
 - Giao tiếp, hợp tác trong môi trường kĩ thuật số (NLe).
 - Ứng dụng mạng xã hội trong học và tự học (NLd)
 - HSKTTT: Có khả năng tự đọc SGK và kết hợp với gợi ý của giáo viên để trả 
 lời câu hỏi.
 3. Phẩm chất 
 - Rèn luyện tinh thần trách nhiệm đối với bản thân và xã hội trong việc sử dụng các 
 công cụ kỹ thuật số, cụ thể là mạng xã hội.
 - HSKTTT: Biết hợp tác, chia sẻ ý kiến trong quá trình thảo luận nhóm.
 II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
 - Thiết bị dạy học: Ti vi, máy tính giáo viên, phiếu học tập - Học liệu: Sách giáo khoa Tin học 7
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
 Hoạt động 1: Khởi động 
 a) Mục tiêu: Giúp học sinh xác định được vấn đề cần giải quyết: mạng xã hội.
 HSKTTT: Xác định được mạng xã hội.
 b) Nội dung: Chiếu đoạn video về cách trao đổi thông tin từ ngày xưa đến nay và 
 cho học sinh trả lời câu hỏi: Sau khi xem đoạn video đó, em nhận ra sự thay đổi 
 gì?
 HSKTTT: Đọc đoạn văn bản trong sách giáo khoa. Trả lời câu hỏi khi có gợi 
 mở của giáo viên.
 c) Sản phẩm: Học sinh trả lời sau khi xem đoạn video.
 HSKTTT: Trả lời được câu hỏi.
d) Tổ chức thực hiện:
 - GV chiếu đoạn video và yêu cầu học sinh quan sát sự thay đổi về cách trao đổi 
thông tin.
- HS trả lời câu hỏi.
- GV đánh giá, nhận xét câu trả lời của học sinh và dẫn dắt vấn đề vào bài học.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 
 1. Mạng xã hội – Kênh trao đổi thông tin phổ biến trên Internet 
 HĐ 2.1. Cách thức trao đổi thông tin trên Internet 
a) Mục tiêu: Nhận dạng một số kênh trao đổi thông tin trên Internet
b) Nội dung: Tìm hiểu nội dung trong sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo 
luận, trao đổi. 
c) Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh trên phiếu học tập số 1
d) Tổ chức thực hiện: 
Chuyển giao nhiệm vụ: GV chia lớp thành các nhóm nhỏ, yêu cầu các nhóm trả lời 
câu hỏi vào bảng nhóm: (phiếu giao nhiệm vụ số 1)
HSKHTT: Cùng tham gia với các bạn trong nhóm
 Trả lời được 1 yêu cầu của phiếu học tập số 1.
Câu 1: Ở lớp 6 em đã biết cách sử dụng Internet để nhận và gửi thông tin. Đó là 
cách nào?
 ..
 .. Câu 2: Em có biết cách trao đổi thông tin nào trên Internet đang được sử dụng 
nhiều nhất không? Tại sao? 
 ..
 ..
 ..
 ..
 - Mỗi nhóm 01 phiếu học tập và bút dạ, giấy A4 trả lời vào phiếu học tập số 1.
 Hoạt động nhóm thảo luận thống nhất kết quả trên phiếu học tập số 1
 Thực hiện nhiệm vụ học tập:
 - HS hoạt động nhóm thảo luận thống nhất kết quả điền kết quả vào phiếu học tập 
số 1.
 Báo cáo kết quả thảo luận: 
 - HS báo cáo kết quả thảo luận của nhóm mình thông qua phiếu học tập.
 Nhận xét, đánh giá, kết luận:
 GV quan sát, nhận xét, chốt lại kiến thức: 
 - Thư điện tử, diễn đàn, mạng xã hội, là những kênh trao đổi thông tin thông 
dụng trên Internet.
 - Tham gia mạng xã hội là tham gia một cộng đồng trực tuyến, nơi mọi người 
 tương tác với nhau theo nhiều cách.
 - Mạng xã hội thường được tổ chức dưới dạng các website. Mỗi mạng xã hội 
 thường có mục đích nhất định như: thảo luận, chia sẻ ảnh, video, 
 HĐ 1.2. Mạng xã hội. 
 a) Mục tiêu: HS nhận biết được 1 số kênh mạng xã hội và nêu được các điểm 
 tích cực và tiêu cực khi sử dụng mạng xã hội.
HSKTTT:Nhận biết được 1 số kênh mạng xã hội.
b) Nội dung: Tìm hiểu nội dung trong sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo 
luận, trao đổi. 
c) Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh trên phiếu học tập số 2
HSKTTT: Trả lời được 1 yêu cầu của phiếu học tập số 2.
 d) Tổ chức thực hiện: 
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV chiếu cho học sinh quan sát 1 số biểu tượng của mạng 
xã hội. 
 GV giới thiệu mục đích yêu cầu và tiến trình của hoạt động thảo luận trước lớp.
 • GV chia lớp thành các nhóm nhỏ, yêu cầu các nhóm trả lời câu hỏi vào bảng 
 nhóm: (phiếu giao nhiệm vụ số 2)
 HSKTTT: HS nhận biết một số biểu tượng của mạng xã hội.
 Tích cực Tiêu cực
 .. ..
 .. ..
 .. ..
 .. ..
- Thực hiện nhiệm vụ:
 • HS phân công nhóm trưởng, người báo cáo.
 • HS thảo luận và viết câu trả lời theo nhóm.
- Báo cáo, thảo luận 
 • HS trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV quan sát, nhận xét, chốt lại kiến thức: 
 + Mạng xã hội giúp người sử dụng kết nối, giao lưu, chia sẻ và thảo luận các vấn 
 đề mà họ quan tâm.
 + Cần tuân thủ đúng các quy định khi sử dụng mạng xã hội và các kênh trao đổi 
 thông tin trên Internet.
 HĐ 1.3. Câu hỏi củng cố. 
 a) Mục tiêu: HS được củng cố kiến thức về mạng xã hội
 HSKTTT: HS ôn lại những nội dung kiến thức đã học ở trên.
b) Nội dung:
 c) Sản phẩm: 1 – C 2 – A 
HSKTTT: Trả lời được 1 trong 2 câu.
d) Tổ chức thực hiện: 
- Thực hiện nhiệm vụ: HS trả lời cá nhân
- Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
 2. Thực hành: Sử dụng mạng xã hội 
 a) Mục tiêu: HS tạo được 1 tài khoản mạng xã hội, trao đổi thông tin trên mạng 
 xã hội.
 HSKTTT: Hướng dẫn hs tạo được 1 tài khoản Facebook.
b) Nội dung: Tạo một mạng xã hội (Facebook).
c) Sản phẩm: Tài khoản trên mạng xã hội.
d) Tổ chức thực hiện: 
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV giới thiệu mục đích yêu cầu và tiến trình của hoạt động 
thảo luận trước lớp.
 GV hướng dẫn HS tạo tài khoản, trao đổi thông tin trên mạng xã hội (có thể là 
 Facebook)
- Thực hiện nhiệm vụ:
 • HS tạo tài khoản, trao đổi thông tin theo sự hướng dẫn của giáo viên.
 • HS đã có tài khoản thì tổ chức để hướng dẫn cho HS khác.
- Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá về phần thực hành
 Hoạt động 3: Luyện tập 
 a) Mục tiêu: Giúp học sinh ôn tập lại kiến thức đã học trong bài.
 HSKTTT: HS ôn lại những nội dung kiến thức đã học ở trên.
 b) Nội dung: c)Sản phẩm: Các câu trả lời của HS
 HSKTTT: Trả lời được một vài câu hỏi về các kệnh trao đổi thông tin trên 
 Internet.
d) Tổ chức thực hiện: 
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV đặt câu hỏi
- Thực hiện nhiệm vụ: HS trả lời cá nhân
- Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
 Hoạt động 4: Vận dụng ( Không yêu cầu đối với HSKTTT)
a) Mục tiêu: Học sinh nêu được một mạng xã hội phù hợp với bản thân. HS nêu được 
ví dụ của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái
b) Nội dung: Phiếu học tập số 3
c) Sản phẩm: Kết quả điền phiếu của các nhóm.
d) Tổ chức thực hiện: Phiếu học tập số 3
 - Chuyển giao nhiệm vụ: Phiếu học tập số 3
Câu 1: Em hãy tìm hiểu kĩ một mạng xã hội mà em quan tâm và giới thiệu với các 
bạn hay người thân về mạng xã hội đó. (Chức năng chính, đối tượng phù hợp để 
tham gia, cách thức tham gia, những lưu ý cần thiết khi tham gia, )
 ..
 ..
 ..
 ..
 ..
Câu 2: Em hãy tìm hiểu thêm những ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng 
thông tin vào mục đích sai trái. 
 ..
 ..
 ..
 .. - Thực hiện nhiệm vụ: HS thảo luận và viết câu trả lời theo nhóm.
 - Báo cáo, thảo luận: HS trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ sung.
 - Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
 PHIẾU HỌC TẬP
 Phiếu học tập số 1
Câu 1: Ở lớp 6 em đã biết cách sử dụng Internet để nhận và gửi thông tin. Đó là 
cách nào?
 ..
 ..
Câu 2: Em có biết cách trao đổi thông tin nao trên Internet đang được sử dụng 
nhiều nhất không? Tại sao? 
 ..
 ..
 ..
 ..
 ..
 Phiếu học tập số 2
 Tích cực Tiêu cực
 .. ..
 .. ..
 .. ..
 .. ..
 Phiếu học tập số 3:
Câu 1: Em hãy tìm hiểu kĩ một mạng xã hội mà em quan tâm và giới thiệu với 
các bạn hay người thân về mạng xã hội đó. (Chức năng chính, đối tượng phù hợp 
để tham gia, cách thức tham gia, những lưu ý cần thiết khi tham gia, )
 ..
 ..
 ..

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_ca_nam_tin_hoc_7_sach_ket_noi_tri_thuc.docx
  • docxTuần 1.docx
  • docxTuần 2.docx
  • docxTuần 3-4.docx
  • docxTuần 5-6.docx
  • docxTuần 7.docx
  • docxTuần 8.docx
  • docxTuần 9.docx
  • docxTuần 10.docx
  • docxTuần 11-12.docx
  • docxTuần 13-14.docx
  • docxTuần 15.docx
  • docxTuần 16.docx
  • docxTuần 17.docx
  • docxTuần 18.docx
  • docxTuần 19-20.docx
  • docxTuần 21-22.docx
  • docxTuần 23-24.docx
  • docxTuần 25-26.docx
  • docxTuần 27.docx
  • docxTuần 28.docx
  • docxTuần 29-30.docx
  • docxTuần 31-32.docx
  • docxTuần 33.docx
  • docxTuần 34.docx
  • docxTuần 35.docx