Kế hoạch bài dạy cả năm Tin học Lớp 8 Kết Nối Tri Thức
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy cả năm Tin học Lớp 8 Kết Nối Tri Thức", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy cả năm Tin học Lớp 8 Kết Nối Tri Thức
Báo cáo, thảo luận: HS trình bày kết quả của nhóm. GV nhận xét chung và đánh giá về những luận điểm của các nhóm. Kết luận và nhận định: . 2. Hoạt động 3: Tuân thủ những quy định về đạo đức văn hóa và pháp luật khi tạo ra sản phẩm số a) Mục tiêu: HS xác định được sản phẩm số tuân theo những quy định về đạo đức văn hóa và pháp luật hay không. b) Nội dung: Các nhóm sẽ tự đánh giá sản phẩm nhóm của mình ở trên có phải là sản phẩm số hay không, có tuân thủ tuân theo những quy định về đạo đức văn hóa và pháp luật hay không? Và HS hiểu được vì sao cần đảm bảo tính văn hóa, tính đạo đức và tuân thủ theo những quy định về đạo đức văn hóa và pháp luật khi tạo ra sản phẩm số. d) Tổ chức thực hiện: Chuyển giao nhiệm vụ: + GV yêu cầu HS đánh giá sản phẩm trên của nhóm mình và trả lời các câu hỏi sau: ▪ Sản phẩm của nhóm có phải là sản phẩm công nghệ kĩ thuật số hay không? ▪ Sản phẩm có đủ chuẩn mực về văn hóa, đạo đức xã hội, có vi phạm pháp luật hay không? ▪ Vì sao cần đảm bảo tính văn hóa, tính đạo đức và tuân thủ theo những quy định về đạo đức văn hóa và pháp luật khi tạo ra sản phẩm số. + GV sẽ lựa chọn ra 1-2 sản phẩm nhóm đặc trưng để cả lớp cùng đánh giá, nhận xét. GV nhấn mạnh những chuẩn mực văn hóa đạo đức, tuân thủ pháp luật khi tạo ra sản phẩm số và những điều cần tránh khi đăng tải những sản phẩm số trên mạng xã hội + Ngoài sản phẩm số trên, chúng ta có thể tạo ra những sản phẩm số dạng nào nữa? GV khuyến khích HS tạo các sản phẩm số không vi phạm đạo đức văn hóa và tuân thủ pháp luật. Thực hiện nhiệm vụ: Các nhóm thực hiện theo yêu cầu Báo cáo, thảo luận: HS báo cáo Kết luận và nhận định: Mục đích “tạo ra xã hội số lành mạnh và hợp pháp” là mục đích vĩ mô, tuy nhiên, để đạt được điều đó thì phụ thuộc rất nhiều vào các hành động cụ thể của chính các em HS, thế hệ hiện tại và tương lai của xã hội số. 3. Hoạt động 4: Luyện tập và vận dụng a) Mục tiêu: HS ghi nhớ nội dung bài học HS tạo ra sản phẩm số có sáng tạo không vi phạm đạo đức văn hóa và tuân thủ pháp luật. b) Nội dung: Hs làm bài tập luyện tập và vận dụng trong SGK T20 c) Sản phẩm: Bài làm của hs d) Tổ chức thực hiện: Chuyển giao nhiệm vụ: Chia hoạt động nhóm 5-6hs/nhóm + Trả lời câu hỏi phần luyện tập + Làm bài tập phần vận dụng. Thực hiện nhiệm vụ: Nhóm HS thảo luận và trả lời câu hỏi phần luyện tập và vận dụng. Báo cáo, thảo luận: HS trả lời câu hỏi. Các nhóm khác nhận xét, đánh giá và bổ sung Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS và đưa ra kết luận Tuần 7 NS: 14/10 ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I Tiết 7 ND: 23/10 I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức Giúp học sinh hệ thống lại kiến thức thuộc các chủ đề: Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng Chủ đề 2. Tổ chức, lưu trữ và tìm kiếm và trao đổi thông tin Chủ đề 3. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số hoá - Vận dụng kiến đã học giải một số bài tập. 2. Về năng lực a) Năng lực chung - Trình bày sơ lược lịch sử phát triển máy tính - Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển máy tính đã đem đến những thay đổi lớn lao cho xã hội loài người. - Nêu được các đặc điểm của thông tin số: đa dạng, được thu thập ngày càng nhanh và nhiều, được lưu trữ với lưu lượng khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân, có tính bản quyền, có độ tin cậy rất khác nhau, có các công cụ tìm kiếm, chuyên đổi truyền và xử lý hiệu quả - Trình bày được tầm quan trọng của việc biết khai thác các nguồn thông tin đáng tin cậy, nêu được các ví dụ minh họa - Bảo đảm được các sản phẩm số do bản thân tạo ra thể hiện được đạo đức, tính văn hoá và không vi phạm pháp luật. - Hiểu và ứng xử có văn hoá trong thế giới ảo, khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số (NLb) b) Năng lực Tin học - Rèn luyện đức tính trung thực, xác lập thái độ trách nhiệm trong việc khai thác và sử dụng thông tin kĩ thuật số. - Chăm chỉ: cố gắng vươn lên hoàn thành nhiệm vụ học tập, không ngừng tìm tòi khám phá tri thức thông qua thông tin số. - Trách nhiệm: phải dần thay đổi hành vi của mình để thích nghi với môi trường số mới. Biết khai thác nguồn thông tin đáng tin cậy rất quan trọng để từ đó đưa ra quyết định đúng đắn. Phải có trách nhiệm khi chia sẻ công khai các thông tin số đúng sự thật và đáng tin cậy. - Trung thực và có trách nhiệm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số và tạo sản phẩm số (không sử dụng các thông tin không có bản quyền khi tạo sản phẩm số,...). 3. Về phẩm chất - Chăm chỉ: Miệt mài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức vào thực tiễn. - Trung thực: Sẵn sàng chia sẻ sản phẩm của mình cho các bạn góp ý, đánh giá. - Trách nhiệm: Trách nhiệm của học sinh khi thực hiện hoạt động nhóm, báo cáo kết quả hoạt động nhóm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên - Chuẩn bị thiết bị/đồ dùng hỗ trợ: Máy chiếu (Ti vi), Slide trình chiếu. - Chuẩn bị học liệu: Phiếu học tập được thiết kế theo các hoạt động học. - Chuẩn bị phương tiện/đồ dùng dạy học: Máy vi tính. 2. Học sinh - Tổ chức lớp học có sĩ số từ 21 đến 22 HS, bàn ghế thuận tiện cho làm việc nhóm. - HS đã quen với hình thức làm việc theo nhóm: Mỗi nhóm có 4 HS, HS tự phân công nhiệm vụ cho từng thành viên nhóm. - Chuẩn bị tài liệu tham khảo (sách, giáo trình), đồ dùng học tập cá nhân (bút viết, giấy trắng, bảng con, phấn). III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG 1: XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ a) Mục tiêu: Giúp các em nhớ lại các bài đã học. b) Nội dung: - Chia lớp thành hai nhóm, các bạn ở mỗi nhóm lên bảng ghi tên các bài đã học (4 bài). - Nhóm ghi đúng, đủ, nhanh nhất sẽ chiến thắng (tràn pháo tay). c) Sản phẩm: Kết quả là tên 4 bài đã học Bài 1. Lược sử công cụ tính toán Bài 2. Thông tin trong môi trường số Bài 3. Thực hành khai thác thông tin số Bài 4. Đạo đức và văn hoá trong sử dụng công nghệ kĩ thuật số d) Tổ chức thực hiện - Giao nhiệm vụ học tập: HS hoàn thành trò chơi trên bảng - Thực hiện nhiệm vụ: Các nhóm đưa ra các phương án trả lời. - Báo cáo, thảo luận: Nhóm cử ra một bạn lên trình bày kết quả. - Kết luận : GV nhận xét, đánh giá. HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC a) Mục tiêu: Giúp các em hệ thống lại kiến thức các bài đã học Bài 1. Lược sử công cụ tính toán Bài 2. Thông tin trong môi trường số Bài 3. Thực hành khai thác thông tin số Bài 4. Đạo đức và văn hoá trong sử dụng công nghệ kĩ thuật số b) Nội dung: GV giới thiệu mục đích, yêu cầu và tiến trình của hoạt động trước toàn lớp. HS thực hiện hoạt động nhóm, mỗi nhóm ghi lại những nội dung chính của từng bài; c) Sản phẩm: Kết quả của hoạt động nhóm Bài 1. Lược sử công cụ tính toán Sự tiến bộ của công nghệ điện tử tạo nên máy tính điện tử có kích thước nhỏ, tốc độ xử lí cao, có khả năng kết nối toàn cầu, tiêu thụ ít năng lượng và được trang bị nhiều ứng dụng thân thiện với con người. Bài 2. Thông tin trong môi trường số - Đặc điểm của thông tin số. - Tầm quan trọng của việc biết khai thác các nguồn thông tin đáng tin cậy Bài 3. Thực hành khai thác t6652hông tin số - Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số. Nêu được ví dụ minh hoạ. - Chủ động tìm kiếm được thông tin để thực hiện nhiệm vụ cụ thể. - Đánh giá được lợi ích của thông tin tìm được trong giải quyết vấn đề, nêu được ví dụ minh hoạ. Bài 4. Đạo đức và văn hoá trong sử dụng công nghệ kĩ thuật số - Nhận biết và giải thích được một số biểu hiện vi phạm đạo đức và pháp luật, biểu hiện thiếu văn hoá khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số. d) Tổ chức thực hiện - Giao nhiệm vụ học tập: Chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm ghi lại những nội dung chính của từng bài; - Thực hiện nhiệm vụ: Đưa ra các nội dung chính. - Báo cáo, thảo luận: Nhóm cử ra một bạn lên trình bày. - Kết luận: GV nhận xét, đánh giá. HOẠT ĐỘNG 3: LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Giúp các em hệ thống lại kiến thức đã học - Vận dụng kiến đã học giải một số bài tập. b) Nội dung: Chiếu nội dung câu hỏi lên màn hình, học sinh các nhóm ghi đáp án vào bảng phụ. Câu 1. Máy tính trong dự án của Babbage có những đặc điểm gì? A. Máy tính cơ học, thực hiện tự động. B. Máy tính có những ứng dụng ngoài tính toán thuần túy. C. Có thiết kế giống với máy tính ngày nay. D. Cả ba đặc điểm trên. Câu 2: Trong lịch sử máy tính điện tử, có bao nhiêu thế hệ may tính? A. 1 B. 3 C. 5 D. 7 Câu 3: Lựa chọn phương án sai. Máy tính ngày càng trở nên gọn nhẹ hơn, nhanh hơn, thông minh hơn bởi vì: A. Các linh kiện chế tạo máy tính ngày càng nhỏ hơn, nhẹ hơn, tốc độ xử lí nhanh hơn nhờ vào sự tiến bộ của công nghệ (điện tử, bán dẫn, mạch tích hợp, vi xử lí VSLI, vi xử lí ULSI). B. Trí tuệ nhân tạo đã trở thành hiện thực nhờ vào sự phát triển của công nghệ phần cứng. C. Máy tính được chế tạo bằng các vật liệu có giá thành cao hơn. Câu 4: Thế hệ thứ nhất trong lịch sử phát triển máy tính diễn ra vào năm nào? A. 1965 – 1974. B. 1990 – nay. C. 1945 – 1955. D. 1955 – 1965. Câu 5: Bức ảnh số khác với ảnh trên giấy ở? A. Không tốn vật liệu B. Khi bức ảnh được gửi đi thì người gửi vẫn có ảnh C. Cả hai đáp án trên đều đúng D. Cả hai đáp án trên đều sai Câu 6: Thông tin được mã hóa thành gì mới được chuyển vào máy tính, máy tính bảng? A. Số liệu dạng số B. Dãy bit C. Hình ảnh D. Cả ba đáp án trên đều đúng Câu 7: Đặc điểm của thông tin số là? A. Có thể trao đổi không cần mạng B. Có thể trao đổi dựa trên thông tin trên giấy C. Có thể truy cập từ xa thông qua kết nối Internet D. Đáp án khác Câu 8: Đâu không phải là đặc điểm của thông tin số? A. Thông tin số có thể truy cập từ xa qua Internet B. Thông tin số dễ dàng được nhân bản và chia sẻ C. Thông tin số chỉ có thể truy cập ở khoảng cách gần D. Thông tin số có thể được lan truyền tự động do nhiều thiết bị được đồng bộ với nhau Câu 9: Điều gì quyết định thông tin có còn ý nghĩa hay không? A. Sự chính xác của thông tin B. CThông tin mang tinh sự kiện Câu 10: Điền vào chỗ trống: Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, ....... A. được truy cập tự do và có độ tin cậy khác nhau. B. được bảo hộ quyền tác giả và không đáng tin cậy. C. được bảo hộ quyền tác giả và có độ tin cậy khác nhau. D. được bảo hộ quyền tác giả và rất đáng tin cậy. Câu 11: Để tìm hiểu về cách sử dụng một chiếc máy ảnh mới, nguồn thông tin nào sau đây cần được tham khảo nhất? A. Hướng dẫn của một người đã từng chụp ảnh B. Hướng dẫn của một người gởi Tin học C. Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất D. Câu trả lời trên một số diễn đàn về chụp ảnh Câu 12: Loại thông tin nào dưới đây em không nên lựa chọn? A. Thông tin có thời gian gần với thời gian em tìm kiếm thông tin B. Thông tin đã được kiểm chứng C. Nguồn thông tin không rõ ràng D. Thông tin phù hợp với nội dung trình bày Câu 13: Công nghệ kĩ thuật số tiềm ẩn những vấn nạn nào? A. Biểu hiện thiếu văn hóa B. Biểu hiện vi phạm pháp luật C. Biểu hiện vi phạm đạo đức D. Cả ba đáp án trên đều đúng Câu 14: Hành động nào sau đây không vi phạm đạo đức và pháp luật? A.Tặng đĩa nhạc có bản quyền em đã mua cho người khác B. Đăng tải thông tin sai sự thật lên mạng C. Cố ý nghe, ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện D.Tải một bài trình chiếu của người khác từ Intemet và sử dụng như là của mình tạo ra. Câu 15: Hành động nào dưới đây không vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số? A. Chia sẻ địa chỉ website có chứa các bộ phim không có bản quyền sử dụng B. Tham gia cá cược bóng đá qua Internet C. Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình D. Quay và lan truyền video về bạo lực học đường c) Sn phm: Đáp án 15 câu hi trc nghim trên bng ph d) Tổ chức thực hiện - Giao nhiệm vụ học tập: HS hoàn thành bài tập trong phiếu học tập. - Thực hiện nhiệm vụ: Đưa ra các phương án trả lời. - Báo cáo, thảo luận: Nhóm cử ra một bạn lên trình bày kết quả thảo luận. - Kết luận : GV nhận xét, đánh giá. HOẠT ĐỘNG 4. VẬN DỤNG a) Mục tiêu: HS thực hành trên máy để ôn tập những kiến thức đã học. a) Mục tiêu: HS làm bài trên đề ôn tập để nắm lại những kiến thức đã học. b) Nội dung: HS thực hiện bài làm của mình trên giấy. c) Sản phẩm: HS nhận được thông tin của nhau. d) Tổ chức thực hiện - Giao nhiệm vụ học tập: HS hoàn thành bài trên giấy. - Thực hiện nhiệm vụ: Đưa ra các phương án trả lời ghi vào đáp án đúng. - Báo cáo, thảo luận: Nhóm cử ra một bạn lên trình bày kết quả thảo luận. - Kết luận : GV nhận xét, đánh giá. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I MÔN TIN HỌC, LỚP: 8 Tổng Mức độ nhận thức Nội dung/đơn vị % điểm TT Chương/ (4-11) kiến thức (12) (1) chủ đề (2) (3) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1 Chủ đề 1. Máy Sơ lược về lịch sử 2,0 2 1 1 tính và cộng đồng phát triển máy tính 2 Chủ đề 2. Tổ 1. Đặc điểm của 3,5 chức lưu trữ, tìm thông tin trong môi 1 1 1 1 kiếm và trao đổi trường số 1,5 thông tin 2. Thông tin với giải 1 1 quyết vấn đề 3 Chủ đề 3. Đạo Đạo đức và văn hóa 3,0 đức, pháp luật và trong sử dụng công 2 1 1 văn hóa trong nghệ kĩ thuật số môi trường số Số câu 4 câu 4 câu 4 câu 2 câu 14câu Tổng 2điểm 2 điểm 4 điểm 2 điểm 10 điểm
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_ca_nam_tin_hoc_lop_8_ket_noi_tri_thuc.docx
Tuần 1.docx
Tuần 2-3.docx
Tuần 4-5.docx
Tuần 6.docx
Tuần 7.docx
Tuần 8.docx
Tuần 9-10.docx
Tuần 11-12.docx
Tuần 13-14.docx
Tuần 15.docx
Tuần 16-18.docx
Tuần 19.docx
Tuần 20-21.docx
Tuần 22-23.docx
Tuần 24-25.docx
Tuần 26.docx
Tuần 27.docx
Tuần 28-29.docx
Tuần 30-31.docx
Tuần 32.docx
Tuần 33.docx
Tuần 34.docx
Tuần 35.docx

