Kế hoạch bài dạy cả năm Toán Lớp 4 Cánh Diều

docx 616 trang giaoanhay 24/12/2025 140
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy cả năm Toán Lớp 4 Cánh Diều", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy cả năm Toán Lớp 4 Cánh Diều

Kế hoạch bài dạy cả năm Toán Lớp 4 Cánh Diều
 Bài 3. - HS nối tiếp đọc theo yêu cầu
 - Cho HS kẻ và viết số vào vở - HS viết và nêu miệng
 - Vì sao em lại viết được các số đó?
 - Nhận xét - HS làm vở và chữa bài
 4. Vận dụng: - HS nêu cách làm
 a) Mục tiêu: a) Đếm thêm 1 triệu
 - Vận dụng kiến thức đã học vào giải quyết b) Đếm thêm 1 chục triệu
 các vấn đề thực tế
 b) Cách tiến hành
 - Yêu cầu HS quan sát tranh và nói cho bạn 
 nghe trong nhóm bàn giá tiền của mỗi đồ vật
 - Em có biết giá tiền của 1 số đồ vật khác?
 - Nhận xét - HS quan sát, thực hiện theo nhóm
 * Củng cố, dặn dò:
 - Em biết thêm những gì qua bài học hôm - HS trình bày
 nay? VD: Giá tiền xe máy, giá tiền xe đạp, ti vi 
 - Dặn HS về nhà hãy nói cho người lớn nghe 
 về giá tiền của 1 số đồ vật trong đời sồng.
 - HS trả lời
 - Nghe, thực hiện
 Toán
 BÀI: CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ (TIẾP)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
- Đọc, viết được các số có nhiều chữ số (đến lớp triệu)
- Nhận biết được cấu tạo thập phân của một số và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Học sinh tích cực, chủ động suy nghĩ để giải các bài tập.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: hoàn thành các bài tập và nhận biết giá trị theo vị trí của mỗi 
chữ số trong từng số. - Giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận với bạn bè về cấu tạo thập phân của 1 số số
 3. Phẩm chất
 - Trách nhiệm: Thể hiện tinh thần trách nhiệm trong việc hoàn thành các nhiệm vụ học tập. 
 - Trung thực: trung thực trong thực hiện giải bài tập, thực hiện nhiệm vụ, ghi chép và rút ra kết 
luận.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 1. Giáo viên: Tivi, máy tính
 2. Học sinh: Bộ đồ dùng Toán học
 III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Hoạt động khởi động:
 a) Mục tiêu: HS ôn lại cách đọc, viết, cấu 
 tạo thập phân của các số có nhiều chữ số
 b) Cách tiến hành
 - GV ghi bảng 1 số số, gọi HS đọc và nêu giá - HS đọc và nêu giá trị các chữ số
 trị của từng chữ số trong các số đã cho: - Theo dõi, nhận xét
 275347; 918 230; 709 350; 254 103
 - GV nhận xét
 2. Hoạt động hình thành kiến thức
 a) Mục tiêu: HS đọc, viết được các số có 
 nhiều chữ số; biết lớp triệu, lớp nghìn, lớp 
 đơn vị và các hàng trong 1 lớp
 b) Cách tiến hành
 - Yêu cầu HS đọc SGK và quan sát bản trình 
 chiếu trên lớp - HS đọc sách kết hợp quan sát bảng
 - Gọi 1 HS đọc số: 532 187 629
 - HS đọc và nêu tên hàng của từng chữ số 
 - Lớp đơn vị gồm những hàng nào? trong số từ trái sang phải
 - Lớp nghìn gồm những hàng nào? - HS lần lượt trả lời
 - Lớp triệu gồm những hàng nào?
 - Mỗi lớp gồm mấy hàng?
 - Khi đọc các số có nhiều chữ số, em cần làm 
 thế nào? - Hãy đọc số: 379 456 201 - Khi đọc các số có nhiều chữ số, em cần 
 45 768 925 tách thành từng lớp từ phải sang trái (hay từ 
3. Hoạt động Luyện tập - Thực hành lớp đơn vị đến lớp nghìn, lớp triệu)
a) Mục tiêu: Vận dụng đọc số, phân tích các - HS áp dụng đọc
chữ số và làm bài tập theo yêu cầu
b) Cách tiến hành
Bài 1. 
- GV tổ chức cho HS nêu miệng
- Nhận xét
Bài 2
- Gọi HS nối tiếp đọc số
- Cho HS viết số theo yêu cầu và nêu giá trị - HS làm nháp và nêu miệng
của 1 số chữ số trong các số vừa viết
Dự kiến TH: 1 số HS viết sai và nêu giá trị 
chữ số sai - HS nối tiếp đọc theo yêu cầu
Giải pháp: Cho HS nêu lại từng lớp, phân - HS viết bảng con và trả lời miệng
tích các số theo lớp - Nhận xét
Bài 3. 
- GV hướng dẫn HS phân tích mẫu
- Yêu cầu HS làm vở
- Nhận xét
Bài 4
- Tổ chức cho HS làm việc nhóm 4, đọc - HS làm vở và chữa bài
thông tin và nêu những hiểu biết của mình - HS nêu lại tên hàng của từng chữ số trong 
qua thông tin (Dân số Việt Nam là bao nhiêu các số 3 195 204; 68 041 071
người, quốc gia nào đông dân nhất ?) 
4. Vận dụng
a) Mục tiêu: - HS thảo luận nhóm 4 đọc thông tin 
- Vận dụng kiến thức đã học, suy luận, tìm ra - 2 - 3 nhóm chia sẻ trước lớp.
số theo yêu cầu
b) Cách tiến hành
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Truy tìm 
mật mã”. - GV đưa thông tin, yêu cầu HS tìm số và ghi 
 bảng
 * Củng cố, dặn dò: - HS đọc thông tin, tìm các dữ liệu, lắp ghép 
 - Em biết thêm những gì qua bài học hôm và tìm số ghi ra bảng con
 nay? - Đáp án 307 229
 - Tự viết số, đọc và phân tích các số 
 - HS trả lời
 - Nghe, thực hiện
 Toán
 BÀI: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
- Luyện tập về đọc, viết các số có nhiều chữ số (đến lớp triệu); nhận biết giá trị theo vị trí của 
mỗi chữ số trong số đã cho và viết số dưới dạng khai triển thập phân
- Nhận biết được cấu tạo thập phân của một số và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số đó
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Học sinh tích cực, chủ động suy nghĩ để giải các bài tập.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: hoàn thành các bài tập và vận dụng.
- Giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận với bạn bè về đọc số, phân tích số
3. Phẩm chất
- Trách nhiệm: Thể hiện tinh thần trách nhiệm trong việc hoàn thành các nhiệm vụ học tập. 
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: Tivi, máy tính
2. Học sinh: Bộ đồ dùng Toán học
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Hoạt động khởi động:
 a) Mục tiêu: HS ôn lại cách đọc, viết, cấu 
 tạo thập phân của các số có nhiều chữ số
 b) Cách tiến hành - GV ghi bảng 1 số số, gọi HS đọc và nêu giá - HS đọc và nêu giá trị các chữ số
trị của từng chữ số trong các số đã cho: - Theo dõi, nhận xét
275347; 918 230; 709 350; 254 103
- GV nhận xét
2. Hoạt động Luyện tập - Thực hành
a) Mục tiêu: HS luyện đọc, viết các số có 
nhiều chữ số; biết giá trị các chữ số trong số, 
cấu tạo số và phân tích số dưới dạng triển 
khai số thập hân.
b) Cách tiến hành
Gộp nội dung các bài 1,3
- GV yêu cầu HS lấy ví dụ về các số trong 
phạm vi 1 000 000
- GV ghi nhanh 6-8 số lên bảng - HS lần lượt nêu
- Gọi HS nêu giá trị của 1 số chữ số trong 
các số vừa viết
- Yêu cầu HS viết các số trên bảng dưới dạng - HS trả lời
triển khai thập phân
Bài 2 - HS làm vở và chữa bảng
- Cho HS viết số ra nháp rồi chữa và nêu 
cách làm
- Nhận xét - HS viết, chữa bài và giải thích cách điền số
3. Vận dụng - Nhận xét
a) Mục tiêu:
- Vận dụng kiến thức đã học vào giải quyết 
các vấn đề thực tế
b) Cách tiến hành
Bài 4
- Tổ chức cho HS đọc đề bài, lấy thông tin và - HS đọc, nói cho bạn nghe về thông tin về 
đọc số các số đọc được
* Củng cố, dặn dò:
- Em biết thêm những gì qua bài học hôm - HS nêu ý kiến
nay? - Lắng nghe, thực hiện
- Tự viết số, đọc và phân tích các số KẾ HOẠCH BÀI DẠY MÔN TOÁN 4 - TUẦN 3
 TIẾT 11 - BÀI 7: CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ (TIẾP THEO)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Đọc, viết được các số có nhiều chữ số (đến lớp triệu)
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: Nhận biết được cấu tạo thập phân của một số và 
giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong đó.
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: HS tích cực, chủ động suy nghĩ để hoàn thành các bài tập
- Giao tiếp và hợp tác: Trao đổi, thảo luận với bạn về cách đọc, viết các số có nhiều chữ 
số (đến lớp triệu); về cấu tạo thập phân của một số và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số 
trong đó.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: Vận dụng kiến thức về số có nhiều chữ số vào thực tiễn.
3. Phẩm chất
- Hình thành sự chăm chỉ, ý thức trách nhiệm đối với bản thân và tập thể, biết giúp đỡ bạn 
khi bạn gặp khó khăn trong quá trình luyện tập thực hành đọc, viết các số có nhiều chữ số 
(đến lớp triệu); về cấu tạo thập phân của một số và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong 
đó.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: két có mật mã là 1 hàng số
- Học sinh: SHS, vở bài tập, bộ đồ dùng toán 4.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
 A. Hoạt động Mở đầu
 *Mục tiêu:
 - Cho HS ổn định tổ chức đầu giờ, tạo tâm thế vui tươi, phấn khởi kết nối với bài học - Khởi động: Ôn lại các kiến thức đã học và phát triển được các năng lực: Đếm, đọc, viết 
được các số có nhiều chữ số (đến lớp triệu) qua đó HS phát triển được các năng lực đó 
là năng lực giao tiếp toán học
- Kết nối: Giới thiệu bài: Các số có nhiều chữ số (tiếp theo)
* Cách thực hiện: Tổ chức trò chơi: “Đố bạn”
1. Khởi động (5’)
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi: “Đố bạn” - HS tham gia trò chơi 
* Luật chơi: HS chia làm 2 đội, mỗi đội 
chuẩn bị những miếng bìa ghi các số có Ví dụ:
nhiều chữ số. Đôi này đọc số của đội kia đã Đội 1 Đội 2
chuẩn bị. Đội viết cách đọc nhanh và chính 314 000 204 35 094 622
xác thì thắng cuộc. 200 312 345 210 891 207
- GV tổng kết trò chơi và tuyên dương đội 1 045 218 11 501 324
thắng cuộc.
- Giới thiệu bài: Giờ học toán hôm nay các 
em tiếp tục đọc, viết các số có nhiều chữ 
số và củng cố kĩ năng nhận biết giá trị của 
từng chữ số theo hàng và lớp.
B. LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH
*Mục tiêu: 
- Đọc, viết được các số có nhiều chữ số (đến lớp triệu)
- Viết được 1 số có nhiều chữ số thành tổng của các hàng.
- Các NL được phát triển qua hoạt động này gồm: NL giao tiếp toán học, NL tư duy và 
lập luận toán học
3. Luyện tập, thực hành
*Bài 3: cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập - HS đọc - GV hướng dẫn HS phân tích mẫu:
+ Số 2 196 245 gồm mấy triệu, mấy trăm + HS: Số 2 196 245 gồm 2 triệu, 1 trăm 
nghìn, mấy chục nghìn, mấy nghìn , mấy nghìn, 9 chục nghìn, 6 nghìn, 2 trăm, 4 
trăm, mấy chục, mấy đơn vị? chục, 5 đơn vị.
- Hãy viết số 2 196 245 thành tổng các - 1 HS lên bảng viết, lớp làm bài vào vở
triệu, trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăm, 2 196 245 = 2 000 000 + 100 000 + 90 000 
chục, đơn vị. + 6 000 + 200 + 40 + 5
- Gv nhận xét cách viết đúng, sau đó yêu 
cầu HS cả lớp làm các phần còn lại của bài.
- Cho HS làm bài cá nhân vào vở
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài - HS làm bài vào vở
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng - 3 HS lên bảng làm bài, lớp nhận xét
*Bài 4: nhóm 4
 - HS đọc
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS thảo luận nhóm 4, các bạn trong 
 - HS thảo luận nhóm 4
nhóm có thể đặt câu hỏi để chia sẻ thông 
tin có được khi đọc bảng.
- Tổ chức trò chơi “Nhanh như chớp”
 - HS tham gia trò chơi
+ Dân số Việt Nam là bao nhiêu người? + 
 + 98 932 814 người
Trong bảng trên, quốc gia nào đông dân 
 + Phi-líp-pin
nhất?
+ Dân số Thái Lan tính đến ngày 21 tháng 
 + 70 074 776 người
6 2019 là bao nhiêu người? + Trong bảng trên, quốc gia nào ít dân 
nhất? Bao nhiêu người? + Lào với 7 478 294 người
- GV nhận xét
C. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
* Mục tiêu
- Ôn tập lại cách đọc, viết số có nhiều chữ số, nhận biết và tổng hợp được thông tin rồi 
tìm ra số thích hợp
*Bài 5: Lớp
- Trò chơi: Truy tìm mật mã
- GV đưa ra tình huống: Bạn A có mua 1 - HS lắng nghe
chiếc két nhỏ nhưng bạn đã quên mất mật 
mã của nó, các con hãy cùng nhau giúp bạn 
A tìm lại mật mã để mở được chiếc két này 
nhé! 
- GV chiếu màn hình những gợi ý về mật - 1 HS đọc gợi ý
mã của chiếc két
- HS thảo luận nhóm 2 tìm kết quả
- Mời 1 nhóm nhanh nhất báo cáo kết quả HS:
tìm được và chia sẻ cách làm. + Số phải tìm là số có 6 chữ số
 + Chữ số hàng trăm nghìn lớn hơn 2 và nhỏ 
 hơn 4 là 3
 + Chữ số hàng chục nghìn là 0
 + Chữ số hàng nghìn là 7
 + Chữ số hàng chục bằng chữ số hàng trăm 
 là 2
 + Chữ số hàng chục là 2 + Chữ số hàng đơn vị là số lớn nhất có 1 
 chữ số là 9
*Củng cố, dặn dò: Nên số phải tìm là 307 229
- Hôm nay các con được học những gì?
- Nhận xét tiết học - HS trả lời
- Dặn HS chuẩn bị bài sau

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_ca_nam_toan_lop_4_canh_dieu.docx
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 1.docx
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 2.docx
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 3.docx
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 4.docx
  • docKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 5.doc
  • docKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 6.doc
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 7.docx
  • docKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 8.doc
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 9.docx
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 10.docx
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 11.docx
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 12.docx
  • docKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 13.doc
  • docKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 14.doc
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 15.docx
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 16.docx
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 17.docx
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 18.docx
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 19.docx
  • docKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 20.doc
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 21.docx
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 22.docx
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 23.docx
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 24.docx
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 25.docx
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 26.docx
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 27.docx
  • docKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 28.doc
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 29.docx
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 30.docx
  • docKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 31.doc
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 32.docx
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 33.docx
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 34.docx
  • docxKHBD Toán 4 Cánh diều - Tuần 35.docx