Kế hoạch bài dạy cả năm Toán Lớp 5

docx 529 trang giaoanhay 24/12/2025 120
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy cả năm Toán Lớp 5", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy cả năm Toán Lớp 5

Kế hoạch bài dạy cả năm Toán Lớp 5
 *Cách tiến hành:
 * Phép nhân và phép chia hai phân số:
 - GV đưa 2 VD (SGK -11) - HS quan sát
 - Yêu cầu HS làm việc theo nhóm - HĐ nhóm 4
*Chốt lại : 2 quy tắc + Thảo luận nhớ lại cách thực hiện phép 
 nhân và phép chia hai phân số
 + Báo cáo
 - Tính 
 - Nhắc lại các bước thực hiện của từng 
 QT
3. HĐ thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu: HS vận dụng kiến thức làm bài1(cột 1,2), 2(a,b,c), 3
 (Lưu ý: Nhắc nhở nhóm HS M1,2 hoàn thành các bài tập theo yêu cầu)
*Cách tiến hành:
Bài 1: (cột 1, 2): HĐ cá nhân
 - Gọi HS đọc yêu cầu - Tính
 - Yêu cầu HS làm bài - Làm vở, báo cáo kết quả
 3 4 3 12 3
 - GV nhận xét chữa bài 4 x = = = 
 8 8 8 2
 1 2 3 2
 3 : = 3x = = 6
 2 1 1
 Bài 2:( a, b, c): HĐ cặp đôi
 - Gọi HS nêu yêu cầu 
 - Cho HS tự làm bài các phần còn lại. - Thực hiện theo mẫu
 9 5 6 21 40 14 17 51
 x ; : ; x ; : - HS tìm hiểu mẫu, thảo luận cặp đôi, làm 
 10 6 25 10 7 5 13 26
 vở, đổi chéo vở để kiểm tra
 - GV nhận xét chữa bài 9 5 9x5 3x3x5 3
 x 
 Bài 3: HĐ cá nhân 10 6 10x6 2x5x2x3 4 - Gọi HS đọc đề bài - Tính nhanh với các phần còn lại
 - HD học sinh phân tích đề
 - Yêu cầu HS tự làm bài - Cả lớp theo dõi
 - GV nhận xét chữa bài - HS phân tích đề
 - Cả lớp giải bài vào vở
 - HS chia sẻ kết quả
 Giải
 Diện tích tấm bìa hình chữ nhật là: 
 1 1 1
 x = (m2)
 2 3 6
 Diện tích mỗi phần là: 
 1 1
 : 3 = (m2)
 6 18
 1
 Đáp số: m2
 18
 4. Hoạt động ứng dụng:(2 phút)
 - Yêu cầu HS nêu lại cách nhân (chia) - HS nêu
 PS với PS ; PS với STN
 - Về nhà tính diện tích quyển sách toán 
 - HS thực hiện
 1
 5 và tìm diện tích quyển sách toán đó. 
 2
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
........................................................................................................................ 
 ---------------------------------------------------
 Thứ năm ngày 15 tháng 9 Toán
 TIẾT 9: HỖN SỐ (Tiết 1)
I - MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: HS biết đọc, viết hỗn số; biết hỗn số có phần nguyên và phần phân số.
 HS nắm được kiến thức vận dụng làm bài 1, 2a trong SGK.
Rèn kĩ năng đọc viết hỗn số cho HS.
2. Phẩm chất: Nghiêm túc, yêu thích học toán.
3. Năng lực: 
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và 
sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải 
quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và 
phương tiện toán học
II- CHUẨN BỊ
1. Đồ dùng
- GV: Bộ đồ dùng gồm các hình vẽ trong SGK- 12
- HS: SGK, vở viết, bộ đồ dùng học toán
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học 
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm, trò chơi,...
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III- TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
 1. Hoạt động khởi động:(5phút)
 - Cho HS tổ chức trò chơi "Bắn tên": - HS chơi
 Nêu các PS có giá trị 1 - GV nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS nghe
 - HS ghi vở
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:(15 phút)
 *Mục tiêu: Giúp HS biết đọc và viết hỗn số.
(Lưu ý nhắc nhở HS (M1,2) nắm được nội dung bài)
*Cách tiến hành:
 - Yêu cầu học sinh lấy 2 hình tròn - Học sinh thực hiện 
nguyên và 1 hình tròn chia làm 4 phần 
đã tô màu 3 phần 
 - Gắn các hình tròn lên bảng :
 - Giới thiệu và hỏi: 
 + Có mấy hình tròn ? 
 3
 + Có 2 và hình tròn 
 4
 + Hãy tìm cách viết số hình tròn + HS nêu cách viết 
trên? 
 2 hình tròn và 3 hình tròn 
 4
 - Để biểu diễn số hình tròn trên người 
ta dùng hỗn số.
 3 3
 - Có 2 hình tròn và viết thành 2 
 4 4
hình tròn 
 3
 2 gọi là hỗn số. Đọc: Hai và ba 
 4
phần tư hoặc hai, ba phần tư.
 - Nhận xét về cấu tạo hỗn số - Học sinh đọc lại - Gồm 2 phần: phần nguyên và phần phân 
 số
 - Yêu cầu học sinh đọc và viết
 3
 3 - 2 là phần nguyên, là phần PS
 - Hướng dẫn so sánh và 1 4
 4
 - HS đọc và viết
 - Kết luận: Phần PS của hỗn số bao 
 3
giờ cũng < 1 < 1
 4
 * GV chốt lại:
 - Cấu tạo của hỗn số
 - Cách đọc, viết hỗn số
 - HS nghe
3. HĐ thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS biết vận dụng khái niệm phân số để làm các bài tập 1,2a.
 (Lưu ý: Nhắc nhở nhóm HS M1,2 hoàn thành các bài tập theo yêu cầu)
*Cách tiến hành:
 Bài 1: HĐ cá nhân 
 - 1 học sinh đọc yêu cầu, yêu cầu HS - Viết rồi đọc hỗn số
làm bài.
 - Quan sát hình vẽ, làm bài, chia sẻ kết quả
 - Yêu cầu học sinh làm bài
 - Nêu các hỗn số và cách đọc
 - GV nhận xét chữa bài yêu cầu HS 
 1
giải thích cách làm a) 2 đọc là hai và một phần tư
 4
 4
 b) 2 đọc là hai và bốn phần năm
 5
 2
 c) 3 đọc là ba và hai phần ba
 3 Bài 2: (a) HĐ cá nhân - Viết hỗn số vào chỗ chấm 
 - 1 học sinh đọc yêu cầu - HS quan sát
 - Kẻ trục tia số như SGK lên bảng - HS làm bài vào vở, chia sẻ kết quả
 - Yêu cầu học sinh làm bài - HS nghe
 - GV nhận xét chữa bài - HS nghe
 - Kết luận: Giá trị của hỗn số bao 
 giờ cũng > 1
 4. Hoạt động ứng dụng:(2 phút)
 - Khắc sâu cấu tạo và cách đọc hỗn số. - HS nghe và nhắc lại 
 - Hãy chia đều 5 quả cam cho 3 người 
 ? 
 - HS nghe và thực hiện
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.............................................................................................................................
 ----------------------------------------------------------
 Thứ sáu ngày 16 tháng 9
 Toán
 TIẾT 10: HỖN SỐ (tiếp)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: +Biết cách chuyển một hỗn số thành một phân số và vận dụng các phép 
tính cộng trừ, nhân chia hai phân số để làm các bài tập.
 + Vận dụng kiến thức làm bài tập1(3 hỗn số đầu), 2(a,c), 3(a,c)
Rèn kĩ năng chuyển hỗn số thành phân số và thực hiện thành thạo các phép tính với 
phân số.
2.Phẩm chất: Yêu thích môn học.
3. Năng lực: - Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và 
sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải 
quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và 
phương tiện toán học
II- CHUẨN BỊ
1. Đồ dùng
- GV: SGK, bộ đồ dùng Toán gồm các hình vẽ SGK- 13
- HS: SGK, vở viết, bộ đồ dùng học toán
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học 
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III- TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
 1. Hoạt động khởi động:(5phút)
 - Cho HS lên điều khiển cho các bạn - Quản trò viết viết một hỗn số, đọc và nêu 
 chơi trò chơi "Gọi thuyền": Viết một cấu tạo hỗn số đó.
 hỗn số, đọc và nêu cấu tạo hỗn số đó.
 - GV nhận xét.
 - HS nghe
 - Giới thiệu bài - Ghi bảng
 - HS ghi vở
 2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:(12 phút)
 *Mục tiêu: HS nắm được ý nghĩa của hốn số
 (Lưu ý nhắc nhở HS (M1,2) nắm được nội dung bài)
 *Cách tiến hành:
 - Gắn các hình vẽ - Quan sát và viết PS biểu thị 
 5
- Yêu cầu HS đọc hỗn số chỉ số phần 2 hình vuông được tô màu
hình vuông đã được tô màu 8
 - Hãy đọc PS chỉ số hình vuông đã 21 hình vuông được tô màu
được tô màu 8
 5 21
- Vậy ta có: 2 
 8 8
 5 21
- Nêu vấn đề: Vì sao: 2 - HĐ nhóm 2 và nêu cách làm
 8 8
 5 5 2 8 5 2 8 5 21
 - GV hướng dẫn HS cách làm 2 2 
 8 8 8 8 8 8
 - TS bằng phần nguyên nhân với MS rồi 
 - Yêu cầu HS nêu cách chuyển 1 hỗn cộng với TS ở phần PS
số thành PS - MS bằng MS ở phần PS
3. HĐ thực hành: (18 phút)
*Mục tiêu: HS làm được các bài tập theo yêu cầu.
 (Lưu ý: Nhắc nhở nhóm HS M1,2 hoàn thành các bài tập theo yêu cầu)
*Cách tiến hành:
 Bài 1:( 3 hỗn số đầu): HĐ cá nhân
 - 1 học sinh đọc yêu cầu - Chuyển các hỗn số sau thành PS
 - Yêu cầu HS làm bài cá nhân - Làm vở,báo cáo, chia sẻ kết quả
 - GV nhận xét chữa bài 1 2 3 1 7 2 4 5 2 22
 2 ;4 
 3 3 3 5 5 5
 1 3 4 1 13 5 9 7 5 68
 3 ;9 
 4 4 4 7 7 7
 3 10 10 3 103
 10 
 10 10 10 - Tính
 Bài 2: ( a,c): HĐ cá nhân - HS làm bài, chia sẻ kết quả
 1 1 7 13 20
 -1 học sinh đọc yêu cầu: 2 4 
 3 3 3 3 3
 - Yêu cầu HS làm bài. 3 7 103 47 56
 10 4 
 10 10 10 10 10
 - GV nhận xét chữa bài
 * Chốt lại: 2 bước:
 - Tính
 - Chuyển HS về PS
 - Làm bài vào vở, báo cáo, chia sẻ kết quả
 - Thực hiện tính
 1 1 7 21 49
 2 5 
 3 4 3 4 4
 1 1 49 5 49 2 49
 Bài 3: (a, c) : HĐ cá nhân 8 : 2 : 
 6 2 6 2 6 5 15
 - 1 học sinh đọc yêu cầu 
 - HS thực hiện tương tự bài 2. 
 - GV nhận xét chữa bài
 4. Hoạt động ứng dụng:(2 phút)
 - Nêu cách thực hịên phép tính với - HS nêu
 hỗn số ?
 - Nêu cách thực hiện cộng một số tự 
 - HS nêu
 nhiên với một phân số.(Kết quả ghi 
 dưới dạng hỗn số)
ĐIỀU CHỈNH - BỔ SUNG:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.............................................................................................................................
TUẦN 3
 Thứ hai ngày 19 tháng 9
 Toán
 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Biết cộng, trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số. HS làm 
bài 1(2 ý đầu) bài 2(a, d), bài 3.
Cộng, trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số.
2.Phẩm chất: Yêu thích môn toán, cẩn thận chính xác. Học sinh có lòng say mê học 
toán.
3. Năng lực: 
- Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và 
sáng tạo,
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải 
quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và 
phương tiện toán học
II- CHUẨN BỊ
1. Đồ dùng
- GV: SGK
- HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học 
- Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
- Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
II. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động của thầy Hoạt động học của trò
 1. HĐ khởi động: (5 phút)
 - Cho HS tổ chức chơi trò chơi "Bắn tên" - HS chơi trò chơi.
 với nội dung là ôn lại các kiến thức về hỗn 
 số, chẳng hạn:
 + Hỗn số có đặc điểm gì ?
 + Phần phân số của HS có đặc điểm gì ?

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_ca_nam_toan_lop_5.docx
  • docxHọc kì 1.docx
  • docHọc kì 2.doc