Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 5 đầy đủ cả năm

docx 1566 trang giaoanhay 24/12/2025 100
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 5 đầy đủ cả năm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 5 đầy đủ cả năm

Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 5 đầy đủ cả năm
 lớp 
 - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS mở vở
2.Hoạt động hình thành kiến thức mới
2.1. Chuẩn bị viết chính tả:(7 phút)
*Mục tiêu: 
- HS nắm được nội dung đoạn viết và biết cách viết các từ khó.
- HS có tâm thế tốt để viết bài.
*Cách tiến hành:
- GV đọc toàn bài - HS theo dõi.
- Nêu nội dung của bài. - HS nêu
- Bài viết này thuộc thể loại thơ gì ? Nêu cách - Thơ lục bát 
trình bày
- Em hãy tìm những từ dễ viết sai ? - Mênh mông, bay lả, nhuộm 
- Luyện viết từ khó bùn 
 - HS viết bảng con (giấy nháp)
2.2. HĐ viết bài chính tả. (15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS Nghe - viết đúng bài chính tả "Việt Nam thân yêu", bài viết không 
mắc quá 5 lỗi trong bài, trình bày đúng hình thức thơ lục bát 
*Cách tiến hành:
- GV đọc mẫu lần 1. - HS theo dõi.
- GV đọc lần 2 (đọc chậm) - HS viết theo lời đọc của GV.
- GV đọc lần 3. - HS soát lỗi chính tả.
2.3. HĐ chấm và nhận xét bài (3 phút)
*Mục tiêu: Giúp các em tự phát hiện ra lỗi của mình và phát hiện lỗi giúp bạn.
*Cách tiến hành:
- GV chấm 7-10 bài. - Thu bài chấm 
- Nhận xét bài viết của HS. - HS nghe
3. Hoạt dộng luyện tập, thực hành: (8 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS tìm được tiếng thích hợp với ô trống theo yêu cầu của BT 2, thực 
hiện đúng BT 3.
 (Giúp đỡ nhóm HS (M1,2) hoàn thành bài tập theo yêu cầu)
* Cách tiến hành:
Bài 2a: HĐ cặp đôi 
- Gọi HS đọc bài 2 - HS đọc nội dung yêu cầu của 
 - GV hướng dẫn 3 câu đầu BT
- Tổ chức hoạt động cặp đôi - HS nghe
- Gọi đại diện các nhóm chữa bài - HS thảo luận nhóm đôi
 - GV nhận xét, chốt lời giải đúng. - Các nhóm báo cáo kết quả
Bài 3a : HĐ cá nhân - ngày, ghi, ngát, ngữ, nghỉ 
- 1HS nêu yêu cầu
- GV cho HS làm bài - HS nêu yêu cầu
- Chữa bài, cả lớp theo dõi, nhận xét. - HS làm bài cá nhân. - GV chốt lời giải đúng - Cả lớp theo dõi
- Yêu cầu HS nêu lại quy tắc viết k/c, g/gh, ng/ngh - HS nghe
 - HS nêu
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
 - Dặn HS ghi nhớ cách viết với c/k, g/gh, ng/ngh. - HS nghe và thực hiện 
- Về nhà tìm các tiếng được ghi bởi - HS nghe và thực hiện
c/k, g/gh, ng/ngh.
 _____________________________________
 Toán
 ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
1. Năng lực 
a. Năng lực đặc thù .
 - Học sinh biết đọc và viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho 
một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
 - HS vận dụng kiến thức làm được các bài tập 1, 2, 3, 4.
b. Năng lực chung : NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề 
và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết 
vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
2. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm 
bài, yêu thích môn học.
+ HS khuyết tật: Tham gia học cùng các bạn và chép mục bài vào vở mở SGK Tìm bài 
học, chú ý lắng nghe trong giờ học biết giữ trật tự.
Biết chép phân số .
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
1. Đồ dùng
 - GV: Các tấm bìa cắt và vẽ các hình như SGK- T3
 - HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học 
 - Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
 - Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS hát - HS hát
- KT đồ dùng học toán. - HS chuẩn bị đồ dùng học tập
- Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS nghe, ghi vở
2. Hoạt động ôn tập khái niệm về phân số:(15 phút)
*Mục tiêu:Giúp HS biết đọc và viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho 
một số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
*Cách tiến hành: a) Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số. 
- GV dán tấm bìa lên bảng.
- Yêu cầu HS quan sát 
- Yêu cầu HS nêu tên gọi phân số, tự viết phân số. - HS quan sát và nhận xét.
 - HS thực hiện.
- GVKL: Ta có phân số đọc là “hai phần ba”.
- Yêu cầu HS chỉ vào các phân số ; ; ; - 1 HS nhắc lại.
và nêu cách đọc.
- Tương tự các tấm bìa còn lại.
- GV theo dõi, uốn nắn. - HS chỉ vào các phân số ; ; ; 
b) Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên, mỗi số 
tự nhiên dưới dạng phân số. và nêu cách đọc.
- Yêu cầu HS thảo luận tìm ra cách viết thương 
của phép chia, viết STN dưới dạng phân số.
- GV HD HS viết.
- GV nhận xét.
 - HS thảo luận
 - HS viết lần lượt và đọc thương.
 1 : 3 = (1 chia 3 thương là )
3. HĐ luyện tập, thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS biết vận dụng khái niệm phân số để làm các bài tập 1,2,3, 4.
*Cách tiến hành:
 Bài 1: HĐ cặp đôi
- Gọi HS đọc yêu cầu bài a. Đọc các phân số:
- Yêu cầu HS làm bài theo cặp - HS làm bài theo cặp
- GV nhận xét chữa bài
 ; ; ; ;
- Yêu cầu HS làm miệng b. Nêu tử số và mẫu số
 - 1 HS làm miệng
Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu bài - Viết thương dưới dạng phân số:
- Yêu cầu HS làm bài - HS làm bài cá nhân vào vở, báo 
 - GV theo dõi nhận xét. cáo GV
 3 : 5 = ; 75 : 100 = 
Bài 3: HĐ cá nhân - Gọi HS đọc yêu cầu bài - Viết các số tự nhiên dưới dạng 
 phân số có mẫu là 1.
- Yêu cầu HS làm bài - HS làm vào vở, 3 em làm trên 
- GV nhận xét chữa bài bảng.
 Bài 4: HĐ cá nhân ; ; 
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm miệng. - Điền số thích hợp 
- GV chấm 1 số bài, nhận xét. - HS làm miệng.
 - HS nêu lại nội dung ôn tập.
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3phút)
- Yêu cầu học sinh vận dụng kiến thức đã học vào - Tìm thương(dưới dạng phân số) 
thực tế. của các phép chia: 
 6 : 8 ; 12 : 15; 4 : 12; 20 : 25
- HS vận dụng kiến thức để chia 1 hình chữ nhật - HS thực hiện
nào đó thành nhiều phần bằng nhau một cách 
nhanh nhất.
 _______________________________________
 Chiều : 
 Luyện từ và câu
 TỪ ĐỒNG NGHĨA
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực 
a. Năng lực đặc thù 
 - Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống 
nhau, hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn(ND ghi nhớ).
 - Học sinh tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2 (2 trong số 3 từ), đặt 
câu được với một cặp từ đồng nghĩa, theo mẫu (BT3). 
 - Rèn HS kĩ năng tìm từ, đặt câu.
 - Biết vận dụng vào cuộc sống.
 - Yêu thích môn học.
b.Năng lực chung :
 + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn 
đề và sáng tạo.
 + Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
2. Phẩm chất: Có khả năng sử dụng từ đồng nghĩa khi nói, viết 
+ HS khuyết tật: Tham gia học cùng các bạn và chép mục bài vào vở mở SGK Tìm bài 
học, chú ý lắng nghe trong giờ học biết giữ trật tự.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
1. Đồ dùng
 - GV: Bảng phụ
 - HS: SGK, bảng con, vở 2. Phương pháp và kĩ thuật dạy học
 - Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
 - Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động GV Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(3 phút)
- GV giới thiệu chương trình LTVC. - HS nghe
- GV nêu mục đích yêu cầu tiết học. - HS nghe
- Ghi bảng - HS ghi vở
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới: (15 phút)
* Mục tiêu: Giúp HS bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc 
gần giống nhau, hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn(ND ghi 
nhớ).
* Cách tiến hành:
 a. Phần nhận xét
Bài 1: HĐ nhóm
- GV đưa bảng phụ có ghi các từ: xây dựng - - 1 HS đọc yêu cầu, nội dung bài. Cả lớp 
kiến thiết; vàng xuộm - vàng hoe - vàng lịm. theo dõi, đọc thầm theo
- Cho HS thảo luận nhóm 4 - HS đọc chú giải SGK
 -HS hoạt động nhóm, đại diện nhóm báo 
- Yêu cầu HS so sánh nghĩa của các từ trên. cáo kết quả. 
 - Giống nhau: XD và kiến thiết cùng chỉ 
- Thế nào là từ đồng nghĩa? một hoạt động, các từ còn lại cùng chỉ 
 màu vàng.
- GV nhận xét, chốt ý 1 phần ghi nhớ - Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa 
Bài 2: HĐ nhóm giống nhau hoặc gần giống nhau
- Gọi HS đọc yêu cầu BT -HS đọc ý 1 ghi nhớ.
-Tổ chức hoạt động nhóm 4 theo yêu cầu 
sau: - HS đọc yêu cầu 
 + Thay đổi vị trí các từ in đậm . - HS thảo luận nhóm
 + Đọc lại đoạn văn sau khi đã thay đổi các từ 
đồng nghĩa.
 + So sánh ý nghĩa của từng câu trong đoạn 
văn trước & sau khi thay đổi vị trí các từ đồng 
 + xây dựng- kiến thiết nghĩa của chúng 
nghĩa. 
 giống nhau có thể thay thế được cho 
 nhau
- Thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn, từ đồng + Vàng xuộm, vàng hoe, vàng lịm nghĩa 
nghĩa không hoàn toàn? của chúng không giống nhau hoàn toàn
- Rút ra KL 2, 3 phần ghi nhớ - HS nêu
b. Phần ghi nhớ - HS nêu lại 
 - Em hãy lấy VD về từ đồng nghĩa & từ đồng - 2 HS đọc ND ghi nhớ SGK nghĩa không hoàn toàn
 - HS nối tiếp lấy VD.
2. Hoạt động luyện tập, thực hành: (15 phút) 
* Mục tiêu: Giúp HS tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2 (2 trong số 3 từ), 
đặt câu được với một cặp từ đồng nghĩa, theo mẫu (BT3). 
* Cách tiến hành:
Bài 1: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu - HS đọc yêu cầu và các từ in đậm
- Yêu cầu HS làm bài - HS làm cá nhân, chia sẻ
- GV chốt lời giải đúng: nước nhà- non sông
 hoàn cầu- năm châu
- Yêu cầu HS (M3,4) tìm thêm từ đồng nghĩa - HS tìm
với những cặp từ trên. 
Bài 2: HĐ nhóm
- Gọi HS đọc yêu cầu - HS đọc yêu cầu
- GV phát bảng nhóm cho 4 h/s làm bài - HS làm bài, chia sẻ
- GV nhận xét chữa bài + Đẹp: đẹp đẽ, tươi đẹp, xinh xắn .
 +To lớn: to, lớn, to đùng, vĩ đại...
 + Học tập: học hành, học 
Bài 3: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu - HS đọc yêu cầu
- GV yêu cầu mỗi HS đặt 1 câu theo mẫu. - HS nghe
- GV nhận xét
 - HS làm vở , báo cáo 
 + Phong cảnh nơi đây thật mĩ lệ.
- Yêu cầu thêm cho học sinh đặt câu được với + Cuộc sống mỗi ngày một tươi đẹp
2, 3 cặp từ đồng nghĩa tìm được BT3 - HS thực hiện
3. Hoạt động vận dụng: (3 phút)
 - Tại sao chúng ta phải cân nhắc khi sử dụng - HS nêu 
từ đồng nghĩa không hoàn toàn? 
- Tìm một số từ đồng nghĩa hoàn toàn - HS nghe và thực hiện
BỔ SUNG
 .
 .
 _________________________________
 Kể chuyện
 LÝ TỰ TRỌNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực 
a. Năng lực đặc thù - Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước, dũng 
cảm bảo vệ đồng đội, hiên ngang, bất khuất trước kể thù.
 - Dựa vào lời kể của GV và tranh minh hoạ, kể được toàn bộ câu chuyện và hiểu 
được ý nghĩa câu chuyện.
 - Yêu thích môn học.
b. Năng lực chung Năng lực:
 + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn 
đề và sáng tạo, năng lực ghi nhớ
 + Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ.
2. Phẩm chất: Hiểu ý nghĩa câu chuyện: ca ngợi anh Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước, 
dũng cảm bảo vệ đồng chí, hiên ngang, bất khuất trước kẻ thù.
+ HS khuyết tật: Tham gia học cùng các bạn và chép mục bài vào vở mở SGK Tìm 
bài học, chú ý lắng nghe trong giờ học biết giữ trật tự.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
1. Đồ dùng
 - GV: Tranh minh hoạ SGK 
 - HS: Vở, SGK,...
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học
 - Phương pháp vấn đáp, động não, thực hành, thảo luận nhóm.
 - Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật trình bày một phút, động não.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động GV Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu:(3 phút)
- Cho HS hát - HS hát
- Kiểm tra sự chuẩn bị sách vở của HS - HS chuẩn bị đồ dùng 
2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
2.1. Nghe kể (10 phút)
*Mục tiêu: Học sinh nghe, ghi nhớ được nội dung câu chuyện.
- HS biết kể lại từng đoạn câu chuyện 
- Một số HS kể được toàn bộ câu chuyện 
*Cách tiến hành:
 * Việc 1: GV kể lần 1: Đoạn 1 kể chậm, nhấn - HS lắng nghe
giọng những từ chỉ hoạt động của anh, giọng kể 
khâm phục ở đoạn 3
* Việc 2: GV kể lần 2 kết hợp tranh minh hoạ (kể 
đến nhân vật nào, ghi tên lên bảng- Kết hợp giải - HS lắng nghe và quan sát tranh 
nghĩa từ khó : sáng dạ, mít tinh, luật sư, thành minh hoạ 
viên)
- Câu chuyện có những nhân vật nào?
- Anh LTT được cử đi học nước ngoài khi nào? 
 - HS nêu
Về nước anh làm nhiệm vụ gì? Hành động dũng 
 - HSTL
cảm nào của anh làm em nhớ nhất ? 2.2. Hoạt động thực hành kể chuyện(15 phút)
* Mục tiêu:HS kể được từng đoạn, cả câu chuyện
* Cách tiến hành:
- Gọi HS đọc yêu cầu 1, 2, 3 - HS đọc yêu cầu
- Tổ chức hoạt động nhóm đôi. Tập kể từng đoạn - HS viết lời thuyết minh cho ND 
nối tiếp trong nhóm mỗi bức tranh, HS phát biểu, nhận 
- Tổ chức cho HS thi kể xét
- GV nhận xét - HS các nhóm thi kể 
 - Các nhóm nhận xét
3. HĐ tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện: (7 phút)
* Mục tiêu: HS nắm được nội dung và ý nghĩa của câu chuyện.
*Cách tiến hành:
- Cho HS trả lời câu hỏi: - HS nghe, tự trả lời câu hỏi, báo 
 cáo với giáo viên
+ Nhân vật chính trong câu chuyện là ai ? - Lý Tự Trọng
+ Ý nghĩa câu chuyện 
 - Ca ngợi Lý Tự Trọng giàu lòng 
 yêu nước, dũng cảm bảo vệ đồng 
- GV nhận xét, KL đội, hiên ngang, bất khuất trước kẻ 
 thù.
 - HS nghe
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: (3 phút)
- Câu chuyện giúp em hiểu gì về con người VN ? - Con người Việt Nam yêu nước, 
- Noi gương anh LTT các em cần phải làm gì? dũng cảm....
 - HS trả lời, liên hệ thực tế ..
- Về nhà kể lại câu chuyện cho cả nhà nghe - HS thực hiện
 _________________________________
 Toán
 ÔN TẬP CÁC TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực 
a. Năng lực đặc thù 
 - Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
 - Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân sốvà quy đồng mẫu 
số các phân số (Trường hợp đơn giản) 
 - HS làm bài 1, 2. 
b. Năng lực chung : NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề 
và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết 
vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học. 2. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm 
bài, yêu thích môn học.
+ HS khuyết tật: Tham gia học cùng các bạn và chép mục bài vào vở mở SGK Tìm 
bài học, chú ý lắng nghe trong giờ học biết giữ trật tự. Làm một số phép cộng đơn 
giản trong phạm vi 10.
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
1. Đồ dùng
 - GV: SGK
 - HS: SGK, vở viết
2. Phương pháp, kĩ thuật dạy học 
 - Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, trò chơi học tập.
 - Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày một phút, tia chớp, động não
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 1. Hoạt động mở đầu:(5phút)
- Cho HS chơi trò chơi: Tổ chức HS thành 2 nhóm chơi, mỗi - HS chơi trò chơi
nhóm 6 HS
+ N1: Viết thương một phép chia hai số tự nhiên
+ N2: Viết một số tự nhiên dưới dạng phân số.
- Nhóm nào viết đúng và nhanh hơn thì giành chiến thắng.
- GV nhận xét trò chơi
- Giới thiệu bài.
 - HS nghe
 - HS ghi vở
2. Hoạt động ôn tập lí thuyết:(15 phút)
*Mục tiêu: Giúp HS nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
*Cách tiến hành:
 * Tính chất cơ bản của phân số 
- GV đưa ra dưới dạng BT: Điền số thích hợp. Yêu cầu HS làm - HS tính và điền kết 
bài cá nhân qủa
 - Rút ra nhận xét:
- Chốt lại: Cả tử số và mẫu số phải cùng nhân hoặc cùng chia 
với cùng một số tự nhiên khác 0
 *Ứng dụng của tính chất 
- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm 4 để tìm ra 2 ứng dụng: 
 + Rút gọn phân số
 + Quy đồng mẫu số: cách tìm MSC
* Chốt lại: Phải rút gọn về được PS tối giản - HS thảo luận nhóm, 
 báo cáo kết quả
 - HS nghe
3. Hoạt động luyện tập, thực hành: (15 phút)
*Mục tiêu: 
-Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân sốvà quy đồng mẫu số các 
phân số (Trường hợp đơn giản) 
- HS làm bài 1, 2. 
*Cách tiến hành:
 Bài 1: HĐ cá nhân 
- Gọi HS đọc yêu cầu - Rút gọn phân số
- Yêu cầu HS làm bài - Làm bài vào vở, báo 
- GV quan sát, nhận xét cáo
- KL: Rút gọn nhanh bằng cách tìm ra số lớn nhất chia hết cho - HS nghe
cả tử số và mẫu số - HS nghe
Phần b, c khuyến khích tìm MSCNN 
Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi HS đọc yêu cầu 
 - Quy đồng mẫu số
- Yêu cầu HS làm bài 
- GV nhận xét chữa bài a- b- 
* Chốt lại: Cách tìm MSC
 c- 
 - Làm vào vở, báo cáo 
 GV
 - Giải thích cách làm
4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:(3 phút)
- Vai trò của t/c cơ bản của phân số. - HS nêu
- Nêu cách tìm các PS bằng nhau từ một PS cho trước. - HS nêu
 ____________________________________
 Thứ năm ngày 7 tháng 9
 Tập đọc
 QUANG CẢNH LÀNG MẠC NGÀY MÙA
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực 
a. Năng lực đặc thù 

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_5_day_du_ca_nam.docx
  • docTuần 0.doc
  • docTuần 1.doc
  • docTuần 2.doc
  • docTuần 3.doc
  • docTuần 4.doc
  • docTuần 5.doc
  • docTuần 6.doc
  • docTuần 7.doc
  • docTuần 8.doc
  • docTuần 9.doc
  • docTuần 10.doc
  • docTuần 11.doc
  • docTuần 12.doc
  • docTuần 13.doc
  • docTuần 14.doc
  • docTuần 15.doc
  • docTuần 16.doc
  • docTuần 17.doc
  • docTuần 18.doc
  • docTuần 20.doc
  • docTuần 21.doc
  • docTuần 22.doc
  • docTuần 23.doc
  • docTuần 24.doc
  • docTuần 25.doc
  • docTuần 26.doc
  • docTuần 27.doc
  • docTuần 28.doc
  • docTuần 29.doc
  • docTuần 30.doc
  • docTuần 31.doc
  • docTuần 32.doc
  • docTuần 33.doc
  • docTuần 34.doc
  • docTuần 35.doc