Kế hoạch bài dạy học kì 1 Tin học Lớp 9
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy học kì 1 Tin học Lớp 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy học kì 1 Tin học Lớp 9
thông tin với từ khoá cảnh đẹp sapa đặt trong dấu ngoặc kép. - HS: Thực hành và nhận xét. - GV: Nhận xét và tóm tắt kết quả thực hành. - GV: Yêu cầu hs thực hành và ghi lại các bước thực hành. - HS: Thực hành. - Hoạt động 2: Tìm video thông qua Bài 4. Tìm video thông qua trang Youtube trang Youtube - Nhập địa chỉ trang www.youtube.com. - GV: hướng dẫn HS thực hiện tìm - Gõ từ khóa trồng cây vào ô tìm kiếm rồi kiếm video trên youtube, yêu cầu hs nhấn Enter, các video liên quan đến từ khóa thực hành và ghi lại các bước thực sẽ hiện ra. hành. - HS: Thực hành. - GV: Gọi các nhóm báo cáo kết quả và nhận xét. C. Luyện tập - GV: Yêu cầu hs thực hiện tìm kiếm thông tin với từ khoá là cảnh đẹp Đà Lạt? D. Vận dụng, mở rộng - Hãy tìm hiểu xem Huế có những điểm du lịch nào? ---------------------------------------------------------------------------------------------------- Tuần 5 Ngày soạn: 30/09 Tiết 10 Bài 4. TÌM HIỂU THƯ ĐIỆN TỬ Ngày dạy: 05/10 Lớp: 9 I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Biết khái niệm thư điện tử và quy trình hoạt động của hệ thống thư điện tử. - Biết các khả năng và các bước cần thực hiện để sử dụng thư điện tử. 2. Kĩ năng: Mở tài khoản,gửi và nhận thư điện tử. 3. Thái độ: Kích thích sự ham học hỏi, rèn luyện thái độ nghiêm túc trong học tập 4. Định hướng hình thành năng lực - Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực nhận thức, tư duy logic - Năng lực chuyên biệt: Năng lực nhận biết và giải quyết vấn đề trong môi trường thông tin và nền kinh tế tri thức. - Năng lực giao tiếp, hòa nhập, hợp tác phù hợp với thời đại thông tin và kinh tế tri thức. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Máy tính có kết nối Internet, máy chiếu. 2. Học sinh: Sách giáo khoa, tập viết. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: A. Khởi động - Kiểm tra sĩ số - Ổn trật tự, tạo không khí thoải mái để bắt đầu tiết học. - Kiểm tra bài cũ. Đặt vấn đề Hoạt động của GV và HS Nội dung B. Hình thành kiến thức - Hoạt động 1: Hệ thống thư điện tử 1. Hệ thống thư điện tử - GV: sau khi HS đọc nội dung phần 1 SGK (tr. 36), yêu cầu HS trả lời các câu M¸y chñ th ®iÖn tö M¸y chñ th ®iÖn tö hỏi sau: Câu 1: Trước đây chưa có mạng internet Internet NhËn th việc trao đổi thư tín được thực hiện như Göi th Ngêi nhËn thế nào? Ngêi göi Câu 2: Hiện nay ngoài việc trao đổi thư Mô hình gửi và nhận thư điện tử theo cách trên còn cách nào khác? Thư điện tử là gì? Ưu điểm của thư điện tử so - Để gửi và nhận thư điện tử người với việc gửi nhận thư như trước đây? gửi và người nhận phải có một tài - HS: Trả lời khoản thư điện tử. Thư điện tử là một ứng dụng cho phép gửi và nhận thư trên mạng máy tính thông qua các hộp thư điện tử. C. Luyện tập - Trả lời các câu hỏi và bài tập 1, 2 SGK/39. D. Vận dụng, mở dụng - Khi em gửi thư điện tử cho một người bạn, nếu chỉ ghi tên đăng nhập của người nhận mà không ghi tên máy chủ thư điện tử thì được không? Tại sao? ---------------------------------------------------------------------- Tuần 6 Ngày soạn: 07/10 Tiết 11 Bài 4. TÌM HIỂU THƯ ĐIỆN TỬ (tt) Ngày dạy: 12/10 Lớp: 9 I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Biết khái niệm thư điện tử và quy trình hoạt động của hệ thống thư điện tử. - Biết các khả năng và các bước cần thực hiện để sử dụng thư điện tử. 2. Kĩ năng: Mở tài khoản,gửi và nhận thư điện tử. 3. Thái độ: Kích thích sự ham học hỏi, rèn luyện thái độ nghiêm túc trong học tập 4. Định hướng hình thành năng lực - Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực nhận thức, tư duy logic - Năng lực chuyên biệt: Năng lực nhận biết và giải quyết vấn đề trong môi trường thông tin và nền kinh tế tri thức. - Năng lực giao tiếp, hòa nhập, hợp tác phù hợp với thời đại thông tin và kinh tế tri thức. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Máy tính có kết nối Internet, máy chiếu. 2. Học sinh: Sách giáo khoa, tập viết. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: A. Khởi động - Kiểm tra sĩ số - Ổn trật tự, tạo không khí thoải mái để bắt đầu tiết học. - Kiểm tra bài cũ. Đặt vấn đề Hoạt động của GV và HS Nội dung B. Hình thành kiến thức - Hoạt động 1: Tạo tài khoản, gửi và 2. Tạo tài khoản, gửi và nhận thư nhận thư điện tử điện tử: - GV: Hướng dẫn hs tạo hộp thư điện tử. a. Tạo tài khoản thư điện tử - HS: Quan sát và ghi nhớ. - Sử dụng yahoo, google, để mở tài - GV: Giới thiệu hs chức năng nhận và gửi khoản điện tử thư điện tử. - Hệ thống sẽ cung cấp 1 hộp thư điện - HS: Quan sát và ghi nhớ. tử trên máy chủ điện tử. - Người dùng sẽ có tên đăng nhập và mật khẩu dùng để truy cập thư điện tử. Hộp thư được gắn với một địa chỉ thư điện tử. - Địa chỉ của hộp thư có dạng: @<Tên máy chủ thư điện tử> *Ví dụ: [email protected] [email protected] a. Nhận và gửi thư * Các bước truy cập vào hộp thư điện tử. - Truy cập trang web cung cấp dịch vụ thư điện tử. - Đăng nhập vào hộp thư điện tử bằng cách gõ tên đănh nhập (tên người dùng), mật khẩu rồi nhấn Enter (Hoặc nháy vào nút đăng nhập). * Chức năng chính của dịch vụ thư điện tử: - Mở và xem danh sách các thư đã nhận và được lưu trong hộp thư. - Mở và đọc nội dung của một bức thư cụ thể. - Soạn thư và gửi thư cho một hoặc nhiều người. - Trả lời thư. - Chuyển tiếp thư cho một người khác. b. Phần mềm thư điện tử: - Chúng ta có thể dùng các phần mềm chuyên dụng để nhận và gửi thư như: Thunder Bird, Outlook. C. Luyện tập - Trả lời các câu hỏi và bài tập 3, 4, 5 và 6 SGK/39. D. Vận dụng, mở dụng - Em hãy tìm hiểu xem Gmail là gì và bao nhiêu tuổi thì được đăng kí tài khoản gmail? ---------------------------------------------------------------------- Tuần 6 Ngày soạn: 07/10 Tiết 12 Bài thực hành 3 Ngày dạy: 12/10 SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ Lớp: 9 I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Thực hiện được việc đăng ký hộp thư điện tử miễn phí. - Biết mở hộp thư điện tử đẫ đăng ký,đọc, soạn và gửi thư điện tử. 2. Kĩ năng: Thực hiện thành thạo việc đăng ký, sử dụng hộp thư điện tử. 3. Thái độ: Tích cực thực hành, thấy được lợi ích của việc sử dụng thư điện tử. 4. Định hướng hình thành năng lực - Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực nhận thức, tư duy logic - Năng lực chuyên biệt: Năng lực nhận biết và giải quyết vấn đề trong môi trường thông tin và nền kinh tế tri thức. - Năng lực giao tiếp, hòa nhập, hợp tác phù hợp với thời đại thông tin và kinh tế tri thức. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Máy tính có kết nối Internet, máy chiếu. 2. Học sinh: Sách giáo khoa, tập viết. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: A. Khởi động - Kiểm tra sĩ số - Ổn trật tự, tạo không khí thoải mái để bắt đầu tiết học. - Kiểm tra bài cũ Đặt vấn đề Hoạt động của GV và HS Nội dung B. Hình thành kiến thức Hoạt động 1: Đăng kí hộp thư Bài 1: Đăng kí hộp thư - GV: Hướng dẫn hs đăng kí hộp thư Đăng kí hộp thư Gmail điện tử. 1. Truy nhập trang web www.google.com.vn - HS: Thực hành đăng kí hộp thư 2. Nháy chuột vào mục Gmail ở hàng trên điện tử. cùng. 3. Nháy nút tạo tài khoản để đăng kí hộp thư mới 4. Nhập các thông tin cần thiết vào mẫu đăng kí 5. Nhập các kí tự trên H.40 để xác minh từ 6. Đọc các mục trong ô Điều khoản phục vụ, sau đó nháy nút tôi chấp nhận, hãy tạo tài khoản của tôi Khi trang web hiển thị lời chúc mừng, quá trình đăng kí đã thành công. Hộp thư đã được tạo. - Hoạt động 2: Đăng nhập hộp thư Bài 2: Đăng nhập hộp thư điện tử điện tử 1. Truy cập website www.google.com.vn và GV: Chia nhóm hs (2hs/nhóm) thực nháy nút Gmail hành đăng nhập hộp thư điện tử vừa 2. Gõ tên đăng nhập vào ô Tên người dùng tạo trong bài 1 và ghi lại các bước và mật khẩu vào ô Mật Khẩu rồi nhần Enter. đăng nhập hộp thư điện tử. - HS: Thực hành C. Luyện tập - GV thu các bảng báo cáo của từng nhóm. - Yêu cầu HS gửi mail cho 1 người bạn trong lớp. - GV nhận xét tiết thực hành - HS sắp xếp bàn ghế (nếu có thay đổi). D. Vận dụng, mở rộng - Em sử dụng gmail vào những việc gì trong cuộc sống hằng ngày? ---------------------------------------------------------------------------------------------------- Tuần 7 Ngày soạn: 14/10 Tiết 13 Bài thực hành 3 Ngày dạy: 19/10 SỬ DỤNG THƯ ĐIỆN TỬ (tt) Lớp: 9 I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Thực hiện được việc đăng ký hộp thư điện tử miễn phí. - Biết mở hộp thư điện tử đẫ đăng ký,đọc, soạn và gửi thư điện tử. 2. Kĩ năng: Thực hiện thành thạo việc đăng ký, sử dụng hộp thư điện tử. 3. Thái độ: Tích cực thực hành, thấy được lợi ích của việc sử dụng thư điện tử. 4. Định hướng hình thành năng lực - Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực nhận thức, tư duy logic - Năng lực chuyên biệt: Năng lực nhận biết và giải quyết vấn đề trong môi trường thông tin và nền kinh tế tri thức. - Năng lực giao tiếp, hòa nhập, hợp tác phù hợp với thời đại thông tin và kinh tế tri thức. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Máy tính có kết nối Internet, máy chiếu. 2. Học sinh: Sách giáo khoa, tập viết. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: A. Khởi động - Kiểm tra sĩ số - Ổn trật tự, tạo không khí thoải mái để bắt đầu tiết học. - Kiểm tra bài cũ Đặt vấn đề Hoạt động của GV và HS Nội dung B. Hình thành kiến thức - Hoạt động 1: Soạn thư và gửi thư Bài 3: Soạn thư và gửi thư GV: Yêu cầu hs thực hành soạn thư Để soạn và gửi thư, ta thực hiện: và gửi chéo cho các nhóm trong lớp. 1. Nháy mục soạn thư để soạn một thư mới. Và ghi lại các bước thực hiện. 2. Gõ địa chỉ của người nhận vào ô Tới, gõ - HS: Thực hành tiêu đề thư vào ô chủ đề và nội dung thư vào vùng trống phía dưới. 3. Nháy nút Gửi để gửi thư Có thể gửi kèm tệp với thư điện tử bằng cách nháy “Đính kèm tệp” và chon tệp cần đính kèm. - Hoạt động 2: Gửi thư trả lời Bài 4: Gửi thư trả lời - GV: Yêu cầu các nhóm hs soạn 1. Nháy chuột trên liên kết để mở thư cần trả một thư trả lời cho thư mình vừa lời. nhận được từ nhóm khác và ghi lại 2. Nháy nút Trả lời . Quan sát thấy địa chỉ các bước thực hiện. người gửi được tự điền vào ô Tới - HS: Thực hành. 3. Gõ nội dung trả lời thư vào ô phía dưới Nháy nút Gửi để gửi thư C. Luyện tập - GV thu các bảng báo cáo của từng nhóm. - Yêu cầu HS gửi mail cho 1 người bạn trong lớp. - GV nhận xét tiết thực hành - HS sắp xếp bàn ghế (nếu có thay đổi). D. Vận dụng, mở rộng - Em sử dụng gmail vào những việc gì trong cuộc sống hằng ngày? ---------------------------------------------------------------------------------------------------- Tuần 7 Ngày soạn: 14/10 Tiết 14 ÔN TẬP CHƯƠNG I Ngày dạy: 19/10 Lớp: 9 I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Ôn lại kiến thức đã học và làm bài tập sgk. 2. Kĩ năng: Giải các bài tập 3. Thái độ: Nghiêm túc, đưa ra tình huống thực tế. 4. Định hướng hình thành năng lực - Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực nhận thức, tư duy logic - Năng lực chuyên biệt: Năng lực nhận biết và giải quyết vấn đề trong môi trường thông tin và nền kinh tế tri thức; II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Máy tính có kết nối Internet, máy chiếu. 2. Học sinh: Sách giáo khoa, tập viết. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: A. Khởi động - Kiểm tra sĩ số - Ổn trật tự, tạo không khí thoải mái để bắt đầu tiết học. - Kiểm tra bài cũ. Nội dung B. Hình thành kiến thức - Hoạt động 1: Từ máy tính đến mạng 1. Từ máy tính đến mạng máy tính máy tính BT 4/10: Hãy phân biệt sự giống và - GV: Hướng dẫn hs trả lời một số câu hỏi khác nhau giữa mạng có dây và mạng và bài tập SGK. không dây? - HS: Trả lời + Giống: Dùng để kết nối các máy tính lại với nhau. + Khác: Mạng không dây sử dụng môi trường truyền dẫn không dây (các loại sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại, ). Mạng có dây sử dụng môi trường truyền dẫn là các dây dẫn (cáp xoắn, cáp quang, ) - Hoạt động 2: Mạng thông tin toàn cầu 2. Mạng thông tin toàn cầu Internet Internet BT 2/18: Liệt kê một số dịch vụ trên - GV: Yêu cầu HS thảo luận nhóm trả lời. Internet và cho biết ích lợi khi sử - HS: Thảo luận nhóm trả lời. dụng các dịch vụ đó? - GV: Gọi hs nhận xét và GV nhận xét, BT 5/18: Dịch vụ nào của Internet tóm tắt nội dung. được sử dụng nhiều nhất để xem thông tin? BT 7/18: EM hiểu thế nào về câu nói Internet là mạng của các mạng máy tính? C. Luyện tâp
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_hoc_ki_1_tin_hoc_lop_9.docx
Tuần 1.doc
Tuần 2.doc
Tuần 3.doc
Tuần 4.doc
Tuần 5.doc
Tuần 6.doc
Tuần 7.doc
Tuần 8.doc
Tuần 9.docx
Tuần 10.doc
Tuần 11.doc
Tuần 12.doc
Tuần 13.doc
Tuần 14.doc
Tuần 15.doc
Tuần 16.doc
Tuần 17.doc
Tuần 18.doc

