Kế hoạch bài dạy học kì 2 Tin học Lớp 9

docx 96 trang Ngân Thanh 30/01/2026 130
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy học kì 2 Tin học Lớp 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy học kì 2 Tin học Lớp 9

Kế hoạch bài dạy học kì 2 Tin học Lớp 9
 I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: 
- Biết vai trò và tác dụng của các hiệu ứng động khi trình chiếu và phân biệt được 
hai dạng hiệu ứng động.
- Biết tạo các hiệu ứng động có sẵn cho bài trình chiếu và sử dụng khi trình chiếu.
2. Kĩ năng: Sử dụng các hiệu ứng một cách hợp lý.
3. Thái độ: Tích cực tham gia xây dựng bài. Rèn luyện tinh thần tự giác và ý thức 
học tập tốt.
4. Định hướng hình thành năng lực
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, 
năng lực hợp tác, năng lực nhận thức, tư duy logic.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực nhận biết và giải quyết vấn đề trong môi trường 
thông tin và nền kinh tế tri thức.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: 
- SGK, SGV, tài liệu, giáo án.
2. Học sinh: 
- Đọc trước bài.
- SGK, đồ dùng học tập, bảng phụ...
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
A. Khởi động 
- Kiểm tra sĩ số.
- Ổn trật tự, tạo không khí thoải mái để bắt đầu tiết học.
Khi trình chiếu, ta có thể thay đổi cách thức xuất hiện của trang chiếu, ví dụ như 
cho trang chiếu xuất hiện chậm hơn hoặc giống như cuộn giấy được mở dần 
ra Ta gọi đó là các hiệu ứng động. Để hiểu rõ hơn các thao tác thực hiện tạo hiệu 
ứng động, chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay.
B. Hình thành kiến thức
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
 - Hoạt động 1. Tìm hiểu cách chuyển trang chiếu
 a. Mục tiêu: Biết thao tác chuyển trang chiếu.
 b. Nội dung: Sử dụng SGK, máy chiếu để hỏi và trả lời, trao đổi
 c. Sản phẩm: Thực hiện được hiệu ứng chuyển trang chiếu.
 d. Tổ chức thực hiện:
 Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học 1. Chuyển trang chiếu
 tập - Hiệu ứng chuyển trang chiếu thay đổi 
 - Yêu cầu hs đọc thông tin SGK. cách xuất hiện nội dung của trang chiếu. 
 + Tìm hiểu các bước đặt hiệu ứng chuyển * Các tuỳ chọn dùng để điều khiển:
 cho các trang chiếu? - Thời điểm xuất hiện;
 Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập -Tốc độ xuất hiện;
 + HS tiếp nhận, suy nghĩ trả lời - Âm thanh đi kèm.
 + GV quan sát, hướng dẫn HS * Các bước đặt hiệu ứng chuyển cho các 
 Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và trang chiếu:
 thảo luận B1: Chọn các trang chiếu cần tạo hiệu 
 + HS thực hiện phép toán ứng. Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện B2: Nháy vào bảng chọn Slide Show và 
nhiệm vụ học tập nháy Slide Transition. 
+ GV nhận xét, đánh giá. B3: Nháy chọn hiệu ứng thích hợp trong 
+ GV chốt lại bằng cách thao tác mẫu và ngăn xuất hiện ở bên phải cửa sổ.
giải thích thêm về các tùy chọn điều khiển * Chú ý: No Transition (không hiệu 
việc chuyển trang chiếu. ứng) là ngầm định.
 * Có hai tuỳ chọn điều khiển việc 
 chuyển trang:
 + On mouse click: Chuyển trang kế tiếp 
 sau khi nháy chuột.
 + Automatically after: Tự động chuyển 
 trang sau một khoảng thời gian (tính 
 bằng giây). 
 * Chú ý: Nếu muốn áp dụng một hiệu 
 ứng chuyển cho tất cả các trang chiếu 
 của bài trình chiếu, ta nháy nút Apply to 
 All Slides.
- Hoạt động 2. Tìm hiểu cách tạo hiệu ứng động cho đối tượng
a. Mục tiêu: Biết thao tác tạo hiệu ứng động cho đối tượng.
b. Nội dung: Sử dụng SGK, máy vi tính để hỏi và trả lời, trao đổi.
c. Sản phẩm: Thực hiện được hiệu ứng chuyển cho đối tượng.
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học 2. Tạo hiệu ứng động cho đối tượng
tập - Các đối tượng trên trang chiếu: văn 
- Đặt vấn đề: Ngoài việc tạo hiệu ứng bản, hình ảnh, âm thanh, video Các 
chuyển trang chiếu, còn có thể tạo hiệu đối tượng này xuất hiện đồng loạt ra 
ứng động cho các đối tượng (văn bản, màn hình. Ta có thể thay đổi để các đối 
hình ảnh...) trên các trang chiếu. Điều đó tượng này không xuất hiện đồng loạt.
có lợi ích gì? * Cách đơn giản nhất để tạo hiệu ứng 
- Giới thiệu hình 97-SGK và yêu cầu hs động cho các đối tượng:
nêu các bước tạo hiệu ứng cho các đối B1: Chọn các trang chiếu cần tạo hiệu 
tượng trên trang chiếu? ứng cho các đối tượng trên đó. Chọn các 
- Nếu muốn áp dụng hiệu ứng đã chọn cho trang chiếu cần áp dụng hiệu ứng động 
mọi trang chiếu trong bài trình chiếu ta có sẵn.
làm thế nào?
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập B2: Mở bảng chọn Slide Show và nháy 
- Học sinh tiến hành thực hiện dưới sự Animation Schemes. 
hướng dẫn của GV. B3: Nháy chọn hiệu ứng thích hợp 
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và trong ngăn bên phải cửa sổ.
thảo luận *Chú ý: Muốn áp dụng hiệu ứng đã 
+ GV kiểm tra kết quả thực hiện chọn cho mọi trang chiếu trong bài trình 
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện chiếu, ta nháy nút Apply to All Slides.
nhiệm vụ học tập - Không nên sử dụng nhiều hiệu ứng 
+ GV nhận xét, đánh giá. động trong bài trình chiếu, nên sử dụng 
 hợp lý để trang chiếu không bị rối, ảnh hởng đến nội dung cần truyền đạt.
- Hoạt động 3. Tìm hiểu cách sử dụng các hiệu ứng động
a. Mục tiêu: Biết cách sử dụng hiệu ứng động hợp lý
b. Nội dung: Sử dụng SGK, máy vi tính để hỏi và trả lời, trao đổi
c. Sản phẩm: Sử dụng hiệu ứng động hợp lý
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học 3. Sử dụng các hiệu ứng động
tập Lạm dụng quá nhiều các hiệu ứng động 
- Kinh nghiệm cho thấy rằng, khi mới bắt có thể không giúp đạt mục đích chính 
đầu làm quen với phần mềm trình chiếu, mà thậm chí còn có tác dụng ngược lại. 
nhiều người đặc biệt là các em thường rất Do đó, sử dụng hiệu ứng một cách hợp 
thích thú và sử dụng quá nhiều hiệu ứng lý là một điều quan trọng.
động khi đó làm cho người nghe chỉ chú ý 
và ghi nhớ các hiệu ứng đó mà quên đi nội 
dung chính. Thậm chí nó có thể làm cho 
người nghe trở nên mệt mỏi.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập
- Học sinh nghe và ghi nhớ
Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và 
thảo luận
+ HS ghi nội dung vào bài học
Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện 
nhiệm vụ học tập
+ GV chuẩn kiến thức.
- Hoạt động 4. Tìm hiểu một vài lưu ý khi tạo bài trình chiếu
a. Mục tiêu: Biết một vài lưu ý khi tạo bài trình chiếu
b. Nội dung: Sử dụng SGK, máy vi tính để hỏi và trả lời, trao đổi
c. Sản phẩm: Hiểu một vài lưu ý khi tạo bài trình chiếu
d. Tổ chức thực hiện:
Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học 4. Một vài lưu ý khi tạo bài trình 
tập chiếu
- Trong các bài trước ta đã thấy rằng việc * Để bài trình chiếu hấp dẫn:
định dạng nội dung văn bản, đặt màu hoặc - Trước hết, xây dựng dàn ý bài trình 
ảnh nền và thêm hình ảnh minh hoạ, cũng chiếu, chọn nội dung văn bản, hình ảnh 
như liên kết vào trang chiếu rất đơn giản. và các đối tượng khác hợp lý.
Tuy nhiên, để có “sản phẩm” đẹp, hấp dẫn - Nội dung của mỗi trang chỉ tập trung 
và phục vụ tốt cho nội dung cần trình bày vào một ý chính.
thì ý tưởng của người tạo bài trình chiếu - Nội dung văn bản càng ngắn gọn càng 
là quan trọng nhất. Một số gợi ý sau (đưa tốt.
nội dung) - Màu nền và định dạng văn bản kể cả vị 
- Khi tạo bài trình chiếu, ta cũng cần tránh trí các khung văn bản nên thống nhất.
những nội dung sau (đưa nội dung) * Khi tạo nội dung các trang chiếu cần 
- Ngoài ra, để ngắn gọn nội dung văn bản tránh:
trong các mục liệt kê thường không nhất - Các lỗi chính tả. thiết phải là các câu hoàn chỉnh. Do vậy, - Sử dụng cỡ chữ quá nhỏ.
không cần sử dụng các dấu câu cuối mục - Quá nhiều nội dung trên một trang 
đó. chiếu.
Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập - Màu nền và chữ khó phân biệt.
- Chú ý nghe giảng.
- Ghi nội dung bài học.
C. Luyện tập
- Định hướng hình thành năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề.
a.Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học
b. Nội dung: Sử dụng kiến thức đã học để hỏi và trả lời.
c. Sản phẩm: trả lời được nội dung của bài
d. Tổ chức thực hiện: 
- GV yêu cầu hs trả lời câu hỏi: 
Câu 1: Hiệu ứng trong bài trình chiếu là gì? Có mấy dạng hiệu ứng động?
Câu 2: Nêu lợi ích của việc sử dụng hiệu ứng động trong bài trình chiếu?
Câu 3: Tạo hiệu ứng động cho trang chiếu ta thực hiện lệnh nào?
Câu 4: Em áp dụng các hiệu ứng động có sẵn cho các đối tượng trên trang chiếu 
bằng lệnh nào?
- HS tiếp nhận, trả lời câu hỏi, GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
D. Vận dụng. Tìm tòi mở rộng
- Định hướng hình thành năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề.
a. Mục tiêu: Vận dụng làm bài tập
b. Nội dung: Sử dụng kiến thức đã học để hỏi và trả lời, trao đổi
c. Sản phẩm: Câu trả lời của HS.
d. Tổ chức thực hiện: 
- GV yêu cầu HS trả lời nhanh câu hỏi trắc nghiệm:
Câu 1: Các hiệu ứng động làm cho việc trình chiếu trở nên:
A. thu hút sự chú ý. B. hấp dẫn.
C. sinh động. D. tất cả đáp án trên.
Câu 2: Sau khi đã thiết kế xong bài trình diễn, cách làm nào sau đây không phải để 
trình chiếu ngay bài trình diễn đó?
A. Chọn Slide Show -> Custom Show. B. Chọn Slide Show -> View Show.
C. Chọn View -> Slide Show. D. Nhấn phím F5.
 -------------------------------------------------------------------------------------------- Tuần 24 Ngày soạn: 26/02
 Tiết 47 BÀI THỰC HÀNH 8: Ngày dạy: 28/02
 HOÀN THIỆN BÀI TRÌNH CHIẾU Lớp: 9
 VỚI HIỆU ỨNG ĐỘNG
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Tạo các hiệu ứng động cho trang chiếu: tạo hiệu ứng động cho đối tượng 
trên trang chiếu, hiệu ứng chuyển trang chiếu
2. Kĩ năng: Tạo được các hiệu ứng động cho trang chiếu.
3. Thái độ: Tích cực tham gia xây dựng bài. Rèn luyện tinh thần tự giác và ý thức 
học tập tốt.
4. Định hướng hình thành năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, 
năng lực hợp tác, năng lực nhận thức, tư duy logic.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực nhận biết và giải quyết vấn đề trong môi trường 
thông tin và nền kinh tế tri thức.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: 
- SGK, SGV, tài liệu, giáo án.
2. Học sinh: 
- Đọc trước bài.
- SGK, đồ dùng học tập, bảng phụ...
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
 A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
 - Yêu cầu HS hoạt động cá nhân đọc thông 1. Mục đích, yêu cầu: 
 tin sgk và nêu các mục đích, yêu cầu của bài - Tạo được các hiệu ứng động cho 
 thực hành. trang chiếu.
 - HS: quan sát, lắng nghe, thực hiện.
 - GV: nhận xét và chốt kiến thức. Nhấn 
 mạnh những kiến thức trọng tâm để học sinh 
 vận dụng vào bài tập. Phổ biến nội dung yêu 
 cầu chung trong tiết thực hành. 
 - HS: quan sát, lắng nghe.
 - GV: yêu cầu HS khởi động máy tính.
 - HS: khởi động máy tính. 
 B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
 - Hoạt động 1. Bài tập 1
 - Yêu cầu HS đọc sách, hoạt động nhóm 2. Nội dung: 
 (cặp đôi) và tìm hiểu các yêu cầu trong bài - Bài 1. Thêm hiệu ứng động cho bài 
 tập 1 SGK trang 107, trả lời các câu hỏi, trình chiếu.
 thực hành.
 - HS: lắng nghe, thực hiện. - Nêu cách mở bài trình chiếu đã lưu trên 
máy tính? Thực hành?
- HS: thực hiện.
- Nêu cách tạo hiệu ứng động cho các đối 
tượng trên trang chiếu? Thực hành? 
- HS: thực hiện.
- Nêu cách tạo hiệu ứng chuyển trang chiếu? 
Thực hành?
- HS: thực hiện.
 - Quan sát học sinh làm bài. Học sinh nào 
làm sai, giáo viên nhắc nhở và đặt ra câu hỏi 
giúp các em nhớ lại kiến thức và tự động 
sửa lại bài.
- HS: phát biểu thắc mắc và lắng nghe giải đáp
- Lắng nghe
- GV gọi HS bất kì trả lời từng câu hỏi, thực 
hành. GV gọi HS khác nhận xét.
- GV nhận xét, chốt kiến thức. 
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
- Định hướng hình thành năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề.
- Yêu cầu HS hoạt động cặp đôi, làm các yêu cầu từ 1 đến 6 của bài tập 1.
- HS: Lắng nghe, thực hiện.
- Quan sát học sinh làm bài. Học sinh nào làm sai, giáo viên nhắc nhở và đặt ra câu hỏi 
giúp các em nhớ lại kiến thức và tự động sửa lại bài. 
- HS thực hành.
- Nhắc nhở cả lớp khi có nhiều em cùng sai một lỗi, uốn nắn sai sót. Khen ngợi các em làm 
tốt, động viên nhắc nhở và tháo gỡ thắc mắc cho học sinh yếu. 
- Lưu ý những lỗi mà HS thường hay mắc phải. Cho học sinh đúc kết lại các kiến thức đạt 
được thông qua bài thực hành.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG
- Định hướng hình thành năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề.
- GV mở bài trình chiếu đã lưu trước đó, gọi một vài HS lên tạo hiệu ứng động cho bài 
trình chiếu đó và lưu lại.
- GV chiếu kết quả của HS cho lớp quan sát, nhận xét. 
- GV nhận xét, có thể cho điểm. 
- Về nhà thực hiện lại thao tác, xem tiếp nội dung phần còn lại để tiết sau tiếp tục thực 
hành.
Tuần 24 BÀI THỰC HÀNH 8: Ngày soạn: 27/02
Tiết 48 HOÀN THIỆN BÀI TRÌNH CHIẾU Ngày dạy: 29/02
 VỚI HIỆU ỨNG ĐỘNG (tt) Lớp: 9 I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Tạo các hiệu ứng động cho trang chiếu: tạo hiệu ứng động cho đối tượng 
trên trang chiếu, hiệu ứng chuyển trang chiếu
2. Kĩ năng: Tạo được các hiệu ứng động cho trang chiếu.
3. Thái độ: Tích cực tham gia xây dựng bài. Rèn luyện tinh thần tự giác và ý thức 
học tập tốt.
4. Định hướng hình thành năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, 
năng lực hợp tác, năng lực nhận thức, tư duy logic.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực nhận biết và giải quyết vấn đề trong môi trường 
thông tin và nền kinh tế tri thức.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: SGK, SGV, tài liệu, giáo án.
2. Học sinh: 
- Đọc trước bài.
- SGK, đồ dùng học tập, bảng phụ...
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
 A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
 - GV: yêu cầu HS hoạt động cá nhân quan sát 
 bài trình chiếu của GV về bộ sưu tập ảnh các 
 loài hoa.
 - Em có thể tạo được bài trình chiếu giống như 
 vậy được không? 
 - HS: quan sát, trả lời. 
 - GV: dẫn dắt vào bài mới. 
 - GV: yêu cầu HS khởi động máy tính. HS khởi 
 động máy tính.
 B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
 - Hoạt động 1. Bài tập 2
 - GV: yêu cầu HS quan sát, hoạt động nhóm 2. Nội dung:
 (cặp đôi) và tìm hiểu các yêu cầu trong bài tập 2 Bài 2. Tạo bộ sưu tập ảnh. Tạo bài trình 
 SGK trang 108, trả lời các câu hỏi, thực hành. chiếu và chèn hình ảnh các loài hoa đẹp 
 - HS: lắng nghe. sưu tầm được để có bộ sưu tập ảnh. Áp 
 - GV: bài trình chiếu trên có bao nhiêu trang? dụng các hiệu ứng động. - HS: trả lời.
- GV: nêu cách tìm và tải hình ảnh về máy tính? 
Thực hành?
- HS: trả lời.
- GV: nêu cách tạo màu nền đơn sắc cho trang 
chiếu?
- HS: trả lời.
- GV: nêu cách tạo hiệu ứng động cho các đối 
tượng trên trang chiếu? Thực hành? 
- HS: trả lời.
- GV: nêu cách tạo hiệu ứng chuyển trang 
chiếu? Thực hành? 
- HS: trả lời.
- GV: quan sát học sinh làm bài. Học sinh nào 
làm sai, giáo viên nhắc nhở và đặt ra câu hỏi 
giúp các em nhớ lại kiến thức và tự động sửa lại 
bài. 
- HS: trả lời.
- GV: gọi HS bất kì trả lời từng câu hỏi, thực 
hành. GV gọi HS khác nhận xét. 
- HS: trả lời.
- GV: nhận xét, chốt kiến thức.
- GV: thao tác mẫu một số thao tác cho HS 
quan sát.
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
- Định hướng hình thành năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề.
- Yêu cầu HS hoạt động cặp đôi, thực hành bài tập 2.
- HS: Lắng nghe, thực hiện.
- Quan sát học sinh làm bài. Học sinh nào làm sai, giáo viên nhắc nhở và đặt ra câu hỏi 
giúp các em nhớ lại kiến thức và tự động sửa lại bài. 
- HS thực hành.
- Nhắc nhở cả lớp khi có nhiều em cùng sai một lỗi, uốn nắn sai sót. Khen ngợi các em làm 
tốt, động viên nhắc nhở và tháo gỡ thắc mắc cho học sinh yếu. 
- Lưu ý những lỗi mà HS thường hay mắc phải. Cho học sinh đúc kết lại các kiến thức đạt 
được thông qua bài thực hành.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG
- Định hướng hình thành năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề.
- GV: mở bài trình chiếu đã lưu trước đó, gọi một vài HS lên tạo hiệu ứng động cho bài 
trình chiếu đó và lưu lại. 
- HS: thực hiện.
- GV: chiếu kết quả của HS cho lớp quan sát, nhận xét. 
- GV: quan sát.
- GV: nhận xét, có thể cho điểm. 
- Về nhà thực hiện lại thao tác, xem tiếp nội dung còn lại tiết sau học.
 ---------------------------------------------------------------------------------------- Tuần 25 Ngày soạn: 04/03
 Tiết 49 BÀI THỰC HÀNH 8: Ngày dạy: 06/03
 HOÀN THIỆN BÀI TRÌNH CHIẾU Lớp: 9
 VỚI HIỆU ỨNG ĐỘNG (tt)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Tạo các hiệu ứng động cho trang chiếu: tạo hiệu ứng động cho đối 
tượng trên trang chiếu, hiệu ứng chuyển trang chiếu
2. Kĩ năng: Tạo được các hiệu ứng động cho trang chiếu.
3. Thái độ: Tích cực tham gia xây dựng bài. Rèn luyện tinh thần tự giác và ý thức 
học tập tốt.
4. Định hướng hình thành năng lực:
- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực giao tiếp, 
năng lực hợp tác, năng lực nhận thức, tư duy logic.
- Năng lực chuyên biệt: Năng lực nhận biết và giải quyết vấn đề trong môi trường 
thông tin và nền kinh tế tri thức.
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên: 
- SGK, SGV, tài liệu, giáo án.
2. Học sinh: 
- Đọc trước bài.
- SGK, đồ dùng học tập, bảng phụ...
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG
 A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG
 - Yêu cầu HS hoạt động cá nhân đọc thông 1. Mục đích, yêu cầu: 
 tin sgk và nêu các mục đích, yêu cầu của bài - Tạo được các hiệu ứng động cho 
 thực hành. trang chiếu.
 - HS: quan sát, lắng nghe, thực hiện.
 - GV: nhận xét và chốt kiến thức. Nhấn 
 mạnh những kiến thức trọng tâm để học sinh 
 vận dụng vào bài tập. Phổ biến nội dung yêu 
 cầu chung trong tiết thực hành. 
 - HS: quan sát, lắng nghe.
 - GV: yêu cầu HS khởi động máy tính.
 - HS: khởi động máy tính. 
 B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
 - Hoạt động 1. Bài tập 3
 - GV: Yêu cầu HS trình chiếu, chỉnh sửa lỗi, 2. Nội dung: 
 lưu và kết thúc phần mềm. - Bài 3. Bài 3. Trình chiếu.
 - HS thực hành. C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
- Định hướng hình thành năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề.
- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân, tạo bài trình chiếu có 3 trang, nhập nội dung theo 
yêu cầu của bài tập 2. Như hình 3.12 trang 75. Trình chiếu, chỉnh sửa và lưu lại. 
Quan sát HS thực hành, nhắc nhở cả lớp khi có nhiều em cùng sai một lỗi, uốn nắn 
sai sót.
- HS thực hành.
- GV chiếu kết quả của một số HS cho lớp quan sát, nhận xét.
- GV nhận xét, cho điểm một số HS làm tốt. Khen ngợi các em làm tốt, động viên 
nhắc nhở và tháo gỡ thắc mắc cho học sinh yếu. Cho học sinh phát biểu các thắc mắc 
và giải đáp.
- Lưu ý những lỗi mà HS thường hay mắc phải.
- Cho học sinh đúc kết lại các kiến thức đạt được thông qua bài thực hành.
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TÌM TÒI MỞ RỘNG
- Định hướng hình thành năng lực: Tự học, giải quyết vấn đề.
- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân, tạo một bài trình chiếu có 5 trang, sử dụng mẫu 
bố trí trang nội dung dạng hai cột.
- HS thực hành.
- GV chiếu kết quả của một số HS cho lớp quan sát, nhận xét.
- GV nhận xét.
- Về nhà thực hiện lại thao tác, xem tiếp nội dung phần còn lại để tiết sau tiếp tục 
thực hành.
 ------------------------------------------------------------------------------------------

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_hoc_ki_2_tin_hoc_lop_9.docx
  • docTuần 19.doc
  • docTuần 20.doc
  • docTuần 21.doc
  • docTuần 22.doc
  • docTuần 23.doc
  • docTuần 24.doc
  • docTuần 25.doc
  • docTuần 26.doc
  • docxTuần 27.docx
  • docTuần 28.doc
  • docTuần 29.doc
  • docTuần 30.doc
  • docTuần 31.doc
  • docTuần 32.doc
  • docTuần 33.doc
  • docTuần 34.doc
  • docTuần 35.doc