Kế hoạch bài dạy (Tiết 1 đến Tiết 140) môn Toán Lớp 5

docx 178 trang giaoanhay 24/12/2025 130
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy (Tiết 1 đến Tiết 140) môn Toán Lớp 5", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy (Tiết 1 đến Tiết 140) môn Toán Lớp 5

Kế hoạch bài dạy (Tiết 1 đến Tiết 140) môn Toán Lớp 5
 3. HĐ vận dụng, trải nghiệm
 - Yêu cầu HS vận dụng kiến thức làm bài - HS làm bài
 tập sau: Bài giải :
 Cứ 10 công nhân trong một ngày sửa 20 công nhân gấp 10 công nhân số lần 
 được 40 m đường. Với năng suất như vậy là: 20 : 10 = 2 (lần)
 thì 20 công nhân làm trong một ngày sẽ 20 công nhân sửa được số m đường là :
 sửa được bao nhiêu mét đường? 40 x 2 = 80 (m)
 Đáp số : 80 m.
 - Về nhà ôn bài? - HS nghe và thực hiện
IV/ ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: (nếu có)
 Thứ Sáu ngày 30 tháng 9 
 Toán
 Tiết 20: LUYỆN TẬP CHUNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 - Biết giải bài toán l.quan đến tỉ lệ bằng cách “Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”. 
 - Năng lực tư duy và lập luận toán học.
 - Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm và cẩn thận khi làm bài, yêu môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: SGK, bảng phụ 
 - HS : SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 1. HĐ mở đầu
 - Cho HS hát tập thể - HS hát
 - Giới thiệu bài - ghi đầu bài lên bảng - HS ghi vở 
 2. HĐ thực hành
 Bài 1: HĐ cá nhân
 - Gọi HS đọc đề bài - Học sinh đọc đề, lớp đọc thầm.
 - Bài toán thuộc dạng toán gì? - Dạng toán tổng - tỉ.
 - Yêu cầu học sinh làm bài cá nhân - HS làm bài cá nhân, báo cáo kết quả
 - Yêu cầu học sinh nêu các bước giải Đáp số: 8 em nam
 - Giáo viên nhận xét 20 em nữ 
 Bài 2: HĐ cá nhân
 - Gọi HS đọc đề bài - HS đọc 
 - Hướng dẫn học sinh làm tương tự - HS làm vở, báo cáo kết quả - Giáo viên nhận xét Đáp số 90m
 Bài 3: HĐ cặp đôi
 - Gọi HS đọc đề bài - Học sinh đọc đề toán, lớp đọc thầm
 - Khi quãng đường đi giảm một số lần thì số - Khi quãng đường giảm bao nhiêu lần thì 
 lít xăng tiêu thụ thay đổi như thế nào ? số lít xăng tiêu thụ cũng giảm bấy nhiêu 
 lần.
 - Yêu cầu học sinh thảo luận cặp đôi làm - Học sinh làm bài cặp đôi, đổi vở kiểm 
 bài. tra chéo
 - Giáo viên nhận xét. Đáp số: 6 lít xăng 
 4. HĐ vận dụng, trải nghiệm
 - YCHS vận dụng làm bài toán sau: - HS đọc bài toán
 Chị Hoa dệt được 72m vải trong 6 ngày. - HS làm bài Giải :
 Hỏi với mức dệt như vậy, trong 24 ngày 24 ngày gấp 6 ngày số lần là :
 chị Hoa dệt được bao nhiêu mét vải? 24 : 6 = 4 (lần)
 24 ngày dệt được số mét vải là :
 72 x 4 = 288 (m vải)
 Đáp số : 288 m vải.
IV/ ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: (nếu có)
 ---------------------------------------------------------------------------------------------------
TUẦN 5: Thứ Hai ngày 3 tháng 10
 Toán
 TIẾT 21: ÔN TẬP: BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 - Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng. 
 - Biết chuyển đổi các đơn vị đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài. 
 - Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu 
thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: SGK, bảng phụ 
 - HS : SGK, bảng con, vở...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 1. Hoạt động mở đầu:
 - Ổn định tổ chức - Hát
 - Giới thiệu bài - ghi bảng - HS nghe
 2. Hoạt động thực hành: 
 Bài 1: HĐ cặp đôi
 - Yêu cầu HS đọc đề bài. - HS đọc yêu cầu đề bài.
 - Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi, điền - Thảo luận cặp, hoàn thiện bảng đơn vị 
 đầy đủ vào bảng đơn vị đo độ dài. đo độ dài.
 - Gọi HS báo cáo kết quả thảo luận. - HS báo cáo kết quả, lớp theo dõi, n.xét.
 - Yêu cầu HS dựa vào bảng nêu mối - 2HS nêu, lớp nhận xét
 quan hệ giữa các đơn vị đo trong bảng.
 Bài 2(a, c): HĐ cá nhân - Gọi HS đọc yêu cầu - Viết số thích hợp vào chỗ trống
 - Yêu cầu HS làm bài tập vào vở. - HS làm bài cá nhân, chia sẻ
 - Gọi HS nhận nhận xét. 135m = 1350dm 1
 1mm= cm
 GV đánh giá 342dm = 3420cm 10
 15cm = 150mm 1
 1cm = m
 100
 1
 1m = km
 Bài 3: HĐ cá nhân 1000
 - Gọi HS nêu đề bài - HS nêu
 - Yêu cầu HS làm bài - HS chia sẻ
 - Yêu cầu HS nêu cách đổi. 4km 37m = 4037m; 354 dm = 34m 4dm
 - Chữa bài, nhận xét bài làm. 8m 12cm = 812cm; 3040m = 3km 40m
 3. Hoạt động ứng dụng: 
 - Cho HS vận dụng kiến thức làm bài tập - HS đọc bài toán
 sau: - HS làm bài
 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu Giải:
 vi là 480m, chiều dài hơn chiều rộng là 4 
 dam. Tìm diện tích hình chữa nhật. Đáp số : 1400 m2 
 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: 
 - Về đo chiều dài, chiều rộng mặt chiếc - HS nghe và thực hiện.
 bàn học của em và tính s mặt bàn đó.
IV/ ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: (nếu có)
 Thứ Ba ngày 4 tháng 10
 Toán (Đ/C Đạt dạy)
 ______________________________________________________
 Thứ Tư ngày 5 tháng 10
 Toán
 Tiết 23: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 - Biết tính diện tích một hình qui về tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.
 - Biết cách giải bài toán với các số đo độ dài, khối lượng. 
 - Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm và cẩn thận khi làm bài, yêu môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: SGK, bảng phụ - HS : SGK, vở , bảng con
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 1. Hoạt động mở đầu: 
 - Giới thiệu bài - ghi bảng - HS nghe - HS ghi bảng
 2. Hoạt động thực hành:
 Bài 1: HĐ cặp đôi
 - Gọi HS đọc đề bài - Học sinh đọc yêu cầu bài tập.
 - Cho HS phân tích đề - HS phân tích đề, làm bài, đổi vở kiểm 
 + Bài toán thuộc dạng toán gì? tra chéo
 + Đổi: + Biết cả hai trường thu gom được bao 
 1 tấn 300kg = 1300kg nhiêu kg giấy vụn. 2 tấn 700kg = 2700kg
 - Nhận xét, kết luận + Toán về quan hệ tỉ lệ
 Bài 3: HĐ nhóm Đáp số: 100000 cuốn.
 - Gọi HS đọc yêu cầu - Cả lớp theo dõi
 - HS phân tích đề - Nhóm trưởng điều khiển thảo luận
 + Hình bên gồm những hình nào tạo + Hình chữ nhậtABCD và hình vuông 
 thành? CEMN
 + Muốn tính được diện tích hình bên ta + Tính d.tích HCN ABCD và hình vuông 
 làm thế nào? CEMN từ đó tính d.tích cả mảnh đất.
 - Hướng dẫn giải vào vở. - HS làm bài vào vở, báo cáo kết quả
 - GV nhận xét, kết luận Giải
 Đáp số: 133 m2
 3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: 
 - Cho HS vận dụng kiến thức làm bài: - HS làm bài Giải
 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều Diện tích mảnh vườn: 
 dài là 20m, chiều rộng là 12m. Giữa 20 x 12 = 240 (m2)
 vườn người ta xây một bể nước hình Diện tích xây bể nước: 
 vuông cạnh là 2m, còn lại là trồng rau 4 x 4 = 16 (m2)
 và làm lối đi. Tính diện tích trồng rau Diện tích trồng rau và làm lối đi
 và làm lối đi ? 240 – 16 = 224 (m2)
 Đáp số: 224 m2
IV/ ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: (nếu có)
 Thứ Năm ngày 6 tháng 10
 Toán
 Tiết 24: ĐỀ- CA-MÉT VUÔNG, HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 - Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo diện tích: đề-ca-mét vuông, 
héc-tô-mét vuông. 
 - Học sinh tự học, giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo,
 - Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, 
yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: SGK, bảng phụ
 - HS : SGK, vở , bảng con
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 1. Hoạt động mở đầu:
 - Cho HS hát - HS hát 
 - Giới thiệu bài: GV yêu cầu HS nêu các - HS nêu : cm2 ; dm2; m2.
 đơn vị đo diện tích đã học.
 2.Hoạt động hình thành kiến thức mới:
 Giới thiệu đơn vị đo diện tích đề-ca-
 mét vuông(HĐ cả lớp) a) Hình thành biểu tượng về đề-ca-mét 
vuông - HS quan sát hình.
- GV treo lên bảng hình biểu diễn của 
hình vuông có cạnh 1dam như SGK. - HS tính: 1dam x 1 dam = 1dam2
- GV : Hình vuông có cạnh dài 1 dam, 
em hãy tính diện tích của hình vuông.
- GV giới thiệu : 1 dam x 1 dam = 1 - HS nghe GV giảng.
dam2, đề-ca-mét vuông chính là diện 
tích của hình vuông có cạnh dài 1 dam. - HS viết: dam2
- GV giới thiệu tiếp : đề-ca-mét vuông - HS đọc: đề-ca-mét vuông.
viết tắt là dam2, đọc là đề-ca-mét vuông.
b) Tìm mối quan hệ giữa đề-ca-mét 
vuông và mét vuông - HS nêu: 1 dam = 10m.
- GV hỏi : 1 dam bằng bao nhiêu mét. - HS thực hiện thao tác chia hình vuông 
- GV yêu cầu : Hãy chia cạnh hình cạnh 1 dam thành 100 hình vuông nhỏ 
vuông 1 dam thành 10 phần bằng nhau, cạnh 1m.
sau đó nối các điểm để tạo thành các 
hình vuông nhỏ. - HS: Mỗi hình vuông nhỏ có cạnh dài 
- GV hỏi : Mỗi hình vuông nhỏ có cạnh 1m.
dài bao nhiêu mét ?
+ Chia cạnh hình vuông lớn có cạnh dài 
1 dam thành các hình vuông nhỏ cạnh + Được tất cả 10 x 10 = 100 (hình)
1m thì được tất cả bao nhiêu hình vuông 
nhỏ ? + Mỗi hình vuông nhỏ có dịên tích là 
+ Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích bao 1m2.
nhiêu mét vuông ? + 100 hình vuông nhỏ có diện tích là 
+ 100 hình vuông nhỏ có diện tích là bao 1 x 100 = 100 (cm2)
nhiêu mét vuông ? + Vậy 1dam2 = 100m2
+ Vậy 1 dam2 bằng bao nhiêu mét vuông HS viết và đọc 1dam2 = 100m2
+ đề-ca-mét vuông gấp bao nhiêu lần + Đề-ca-mét vuông gấp 100 lần mét 
mét vuông ? vuông.
 Giới thiệu đơn vị đo diện tích
héc-tô-mét vuông ?
+ Hình thành biểu tượng về héc-tô-mét 
vuông. - HS quan sát hình.
- GV treo lên bảng hình biểu diễn của 
hình vuông có cạnh dài 1hm như SGK. - HS tính: 1hm x 1hm = 1hm2.
- GV giới thiệu: 1hm x 1hm = 1hm2.
héc-tô-mét vuông chính là diện tích của 
hình vuồng có cạnh dài 1hm. - HS nghe GV giảng bài.
- GV giới thiệu tiếp: héc-tô-mét vuông 
viết tắt là hm2, đọc là héc-tô-mét vuông. - HS viết: hm2
+) Tìm mối quan hệ giữa héc-tô-mét - HS đọc: héc-tô-mét vuông.
vuông và đề-ca-mét vuông
- GV: 1hm bằng bao nhiêu đề-ca-mét? + Vậy 1hm2 bằng bao nhiêu đề-ca-mét - HS nêu: 1hm = 10dam
 vuông? - HS thực hiện thao tác chia hình vuông 
 + Héc-tô-mét vuông gấp bao nhiêu lần cạnh 1hm thành 100 hình vuông nhỏ 
 đề-ca-mét vuông? cạnh 1dam.
 - GV yêu câu HS nêu lại mối quan hệ - 1hm2 = 10 000m2
 giữa đề-ca-mét vuông và mét vuông, 
 giữa héc-tô-mét vuông và đề-ca-mét 
 vuông.
 3. HĐ luyện tập, thực hành:
 Bài 1: HĐ cặp đôi
 - GV cho HS tự đọc và viết các số đo - HS lần lượt đọc các số đo diện tích 
 diện tích. theo cặp. Có thể đọc, viết thêm một số 
 - GV nhận xét số đo khác.
 Bài 2: HĐ cặp đôi
 - GV cho1 HS đọc các số đo diện tích - HS hoạt động cặp đôi
 cho 1HS viết rồi đổi lại
 Bài 3: HĐ cả lớp =>HĐ cá nhân
 - GV viết lên bảng các trường hợp sau : - HS nghe
 Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 2dam2 = ...m2
 2dam2 = ...m2 Ta có 1 dam2 = 100m2
 3dam2 5m2 = ....m2 Vậy 2 dam2 = 200m2
 3m2 = ... dam2 3 dam2 15m2 = ....m2
 Ta có 3dam2= 300m2
 Vậy 3dam215m2 =300m2+15m2 = 315m2
 3m2 = ...dam2
 1
 Ta có 100m2 = 1dam2 ; 1m2 = dam2
 100
 Suy ra 3m2= 3/100 dam2
 - GV yêu cầu HS tiếp tục làm các phần - HS làm bài cá nhân, chia sẻ kết quả
 còn lại của bài. - HS nghe
 - GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau 
 đó nhận xét và HS.
 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: 
 - Cho HS vận dụng làm các câu sau: - HS làm bài 
 5 dam2 = ......m2 5 dam2 = 500 m2
 3 hm2 = ....... m2 3 hm2 = 30 000 m2 
IV/ ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: (nếu có)
 ________________________________________________________________
 Thứ Sáu ngày 7 tháng 10 
 Toán
 TiẾT 25:MI-LI-MÉT VUÔNG. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
 - Biết tên gọi, kí hiệu độ lớn của mi-li-mét vuông. Quan hệ giữa mm2 và cm2. - Biết tên gọi, kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong 
bảng đơn vị đo diện tích.
 - Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, 
yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: SGK, bảng phụ .
 - HS: SGK, bảng con, vở...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động dạy Hoạt động học
 1. Hoạt động mở đầu: 
 - Ổn định tổ chức - Hát 
 - Cho HS nhắc lại các đơn vị đo diện - HS nêu
 tích đã học
 - GV nhận xét - Học sinh lắng nghe
 - Giới thiệu bài - ghi bảng - HS ghi vở
 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới:
* Giới thiệu đơn vị đo diện tích mm2
 + Hình thành biểu tượng về mm2
 - Nêu tên các đơn vị diện tích đã học? - cm2; dm2 ; m2; dam2; hm2 ; km2
 - GV treo hình vẽ SGK. Hình vuông - Học sinh lắng nghe
 cạnh 1mm
 - Diện tích hình vuông đó là bao nhiêu ?
 - Tương tự như các đơn vị trước, mm2 là 
 gì?
 - Ký hiệu mi-li-mét vuông là như thế 
 nào? - Diện tích hình đó là: 
 - HS quan sát hình vẽ. Tính diện tích 1mm x 1mm = 1mm2
 hình vuông có cạnh 1cm? - Diện tích một hình vuông có cạnh 1mm. 
 - Diện tích hình vuông 1cm gấp bao - 1mm2.
 nhiêu lần diện tích hình vuông có cạnh 
 dài 1mm - Diện tích hình vuông:
 Vậy 1cm2 = ? mm2 1cm x 1cm = 1cm2.
 1mm2 = ? cm2 - Gấp 100 lần.
 * Bảng đo đơn vị diện tích
 - GV treo bảng phụ kẻ sẵn phần bảng. 1cm2 = 100mm2
 1
 - Gọi học sinh nêu tên các đơn vị đo 1mm2 = cm2
 diện tích bé đến lớn (GV viết bảng kẻ 100
 sẵn tên đơn vị đo diện tích) Học sinh nhắc lại
 1m2 = ? dm2 - Lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung
 1 Gv ghi vào cột 
 1m2 = dam2
 ? m2
 - Tương tự học sinh làm các cột còn lại
 - GV kiểm tra bảng đơn vị đo diện tích 
 của học sinh trên bảng - Học sinh làm vở, 1 HS làm bảng
 - Hai đơn vị đo diện tích liên kề nhau hơn 
 kém nhau bao nhiêu lần ? - Hơn kém nhau 100 lần. 3. Hoạt động luyện tập, thực hành:
 Bài 1: HĐ cặp đôi
 - HS đọc yêu cầu - HS đọc
 a) GV viết các số đo diện tích yêu cầu - Học sinh lần lượt đọc, viết theo cặp
 học sinh đọc. - Học sinh viết số đo diện tích vào vở và 
 b) GV đọc các số đo diện tích yêu cầu đổi vở để kiểm tra
 học sinh viết các số đo đó
 - GV nhận xét chữa bài
 Bài 2a(cột 1): HĐ cá nhân
 - Gọi HS đọc yêu cầu - HS đọc
 - Hướng dẫn học sinh thực hành 2 phép - Học sinh theo dõi, thực hiện lại hướng 
 đổi. dẫn của giáo viên
 + Đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị bé: + Đổi từ đơn vị bé ra đơn vị lớn:
 7 hm2 = ...m2 90000m2 = ... hm2
 - Biết mỗi đơn vị diện tích ứng với 2 Tương tự như trên ta có :
 chữ số trong số đo diện tích. Khi đổi từ 9 0000 = ...hm2
 hm2 ra m2, ta lần lượt đọc tên các đơn hm2 dam2 m2
 2 2
 vị đo diện tích từ hm 2 đến m2, mỗi lần Vậy 90000m = 9 hm
 đọc viết thêm 2 chữ số 0 vào sau số đo 
 đã cho. Ta có: 7hm2 = 7 00 00 
 hm2 dam2 m2
 Vậy 7hm2 = 70000 m2
 - Yêu cầu HS làm tiếp phần còn lại - HS làm bài
 - GV chấm, nhận xét.
 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:
 - Cho HS vận dụng kiến thức làm các - HS làm bài
 bài tập sau:
 6 cm2 = .... mm2 6 cm2 = 400 mm2 
 2 m2 = ..... dam2 2 m2 = 2/100 dam2 
 6 dam2 = ..... hm2 6 dam2 = 6/100 hm2 
 4 hm2 = ..... km2 4 hm2 = 4/100 km2 
IV/ ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: (nếu có)
____________________________________________________________________ 
TUẦN 6: Thứ Hai ngày 10 tháng 10
 Toán
 Tiết 26: LUYỆN TẬP
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Biết tên gọi, kí hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích. Biết chuyển đổi 
các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải các bài toán có liên quan. 
- Năng lực tư duy và lập luận toán học.
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: SGK, bảng phụ 
 - HS: SGK, bảng con, vở...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động GV Hoạt động HS
1. Hoạt động mở đầu
- Cho học sinh thực hiện : - HS làm bài
 6cm2 = .mm2 30km2 = hm2
 8m2 = ..cm2 200mm2 = cm2
- GV nhận xét - Lớp theo dõi nhận xét
- Giới thiệu bài - Ghi bảng - Học sinh ghi vở
2. Hoạt động thực hành
Bài 1a,b: HĐ cặp đôi
- GV viết bài mẫu lên bảng. - HS đọc đề bài.
- Yêu cầu học sinh nêu cách đổi. - Học sinh thảo luận và nêu cách đổi
 35 35
 6m235dm2 = 6m2+ m2 6 m2
 100 100
- GV giảng lại cách đổi cho học sinh. - Học sinh lắng nghe
- Yêu cầu HS làm bài tập theo cặp - HS làm bài, đổi vở để kiểm tra chéo
- GV nhận xét, kết luận
Bài 2: HĐ cá nhân
- Gọi học sinh đọc bài. - Học sinh đọc yêu cầu, lớp lắng nghe.
- Hướng dẫn học sinh tự làm bài. - Học sinh thực hiện đổi, chọn đáp án cho 
 phù hợp, chia sẻ trước lớp
- Đáp án nào đúng? Vì sao? - Đáp án B đúng vì :
- GV nhận xét phần trả lời của học sinh 3cm25mm2 = 300mm2+ 5mm2 = 305mm2.
Bài 3( cột 1): HĐ cả lớp
- Nêu yêu cầu của đề bài? - So sánh các số đo rồi viết dấu thích hợp 
 vào....
- Để so sánh các số đo diện tích chúng - Chúng ta phải đổi về cùng đơn vị đo rồi 
 ta phải làm gì? mới so sánh.
- Yêu cầu học sinh làm bài. - HS làm vở 
- GV yêu cầu học sinh giải thích làm. 2dm27cm2 = 207cm2
- GV nhận xét - Ta có 2dm27cm2 = 200cm2+7cm2
 = 207cm2
 Vậy: 2dm27cm2 = 207cm2
 300mm2 > 2cm289mm2= 289mm2
 3m248dm2 < 4m2
 348dm2 < 400dm2
 61km2 > 620hm2
Bài 4: HĐ cá nhân 6100hm2 > 610hm2
- Gọi học sinh đọc đề. - 1 học sinh đọc đề, lớp đọc thầm.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài. - HS làm bài cá nhân, chia sẻ kết quả
- GV nhận xét. Đáp số: 24m2
3. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm
- Nêu mối quan hệ giữa các đơn vị đo - HS nêu và thực hiện
diện tích đã học, làm các câu sau:
71dam2 25m2 .. 7125m2
 801cm2 .8dm2 10cm - Về nhà làm bài tập sau: - HS nghe và thực hiện
 Để lát một căn phòng, người ta đã dùng 
 vừa hết 200 mảnh gỗ hình chữ nhật có 
 chiều dài 80cm, chiều rộng 20cm. Hỏi 
 căn phòng đó có diện tích là bao nhiêu 
 m2 ?
IV/ ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: (nếu có)
 ---------------------------------------------------------------------------------------------
 Thứ Ba ngày 11 tháng 10
 Toán
 HÉC TA
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Học sinh biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc ta. Biết quan hệ 
giữa héc ta và mét vuông . Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích (trong mối quan hệ 
với héc ta) và vận dụng để giải các bài toán có liên quan.
- Năng lực tư duy và lập luận toán học.
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: SGK, Bảng phụ viết sẵn nội dụng bài tập 1
 - HS : SGK, bảng con...
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
 Hoạt động GV Hoạt động HS
 1. Hoạt động mở đầu
 - Cho học sinh làm bài sau: - HS làm bài
 7ha = m2 1 ha = m2
 10
 16ha = m2 1 ha = m2
 4
 - GV nhận xét - Lớp theo dõi nhận xét
 - Giới thiệu bài - Ghi bảng - Học sinh ghi vở
 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
 * Giới thiệu về đơn vị đo diện tích ha.
 - Thông thường để đo diện tích của một - Học sinh lắng nghe
 thửa ruộng, 1 khu rừng, ao, hồ... người 
 ta thường dùng đơn vị đo héc ta.
 - 1héc ta = 1hm2 và kí hiệu ha. - Học sinh nghe và viết:
 2 2 2
 - 1hm2 = ?m2 - 1hm = 10.000m 1ha = 1hm
 1ha = 10.000m2
 - Vậy 1ha = ?m2
 - Yêu cầu học sinh nhắc lại - HS nhắc lại
 3. Hoạt động luyện tập, thực hành
 Bài 1a,b: HĐ cá nhân
 - Gọi HS đọc yêu cầu - HS nêu đề bài.
 - Yêu cầu học sinh tự làm bài. - Cả lớp làm vở, chia sẻ kết quả trước lớp
 + 4ha = 40 000m2
 - GV nhận xét chữa bài. Vì 4ha = 4hm3 mà 4hm2 = 40 000m2

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_tiet_1_den_tiet_140_mon_toan_lop_5.docx