Kế hoạch bài dạy Tin học 6 Kết Nối Tri Thức cả năm
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tin học 6 Kết Nối Tri Thức cả năm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tin học 6 Kết Nối Tri Thức cả năm
C. Một tỷ byte D. Một nghìn tỉ byte. Câu 2. Giả sử một bức ảnh được chụp bằng một máy ảnh chuyên nghiệp có dung lượng khoảng 12MB. Vậy một thẻ nhớ 16GB có thể chứa bao nhiêu bức ảnh như vậy? - HS tiếp nhận nhiệm vụ, tiến hành thảo luận, đưa ra đáp án: Câu 1. C là đáp án đúng: Một GB tương đương với khoảng một tỉ byte Câu 2. Không cần đưa ra con số chính xác (1333) mà chỉ cần ước lượng khoảng 1300 bức ảnh là đạt yêu cầu. - GV nhận xét, đánh giá, chuẩn kiến thức. D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học để giải bài tập, củng cố kiến thức. b. Nội dung: Sử dụng kiến thức đã học để hỏi và trả lời, trao đổi. c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS. d. Tổ chức thực hiện: - GV yêu cầu HS trả lời nhanh câu hỏi trắc nghiệm: Câu 1. Em hãy kiểm tra và ghi lại dung lượng các ổ đĩa của máy tính mà em đang sử dụng Câu 2. Thực hiện tương tự như Hoạt động 1 với dãy các số từ 0 đến 15 để tìm mã hóa của các số từ 8 đến 15 và đưa ra nhận xét. - HS tiếp nhận, trả lời câu hỏi: Câu 1. Hướng dẫn HS cách đơn giản nhất để kiểm tra dung lượng ổ đĩa: Nháy nút phải chuột vào Computer, chọn Properties. Câu 2. Tương tự như Hoạt động 1, để mã hóa một số, ta cần phải thực hiện bốn lần thu gọn dãy số từ 0 đến 15 để còn lại duy nhất số đó. Vì vậy, mỗi số trong dãy sẽ được mã hóa thành dãy gồm bốn bit. Cụ thể là: - GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức. IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ Hình thức đánh giá Phương pháp đánh giá Công cụ đánh giá Ghi chú Sự tích cực, chủ động Vấn đáp, kiểm tra miệng. Phiếu quan sát trong của HS trong quá trình giờ học. tham gia các hoạt động học tập. V. HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập/bảng kiểm...) -------------------------------------------------------------------------------------------- Tuần 5 Ngày soạn: 30/09 Tiết 5 CHỦ ĐỀ 2. MẠNG MÁY TÍNH Ngày dạy: 03/10 VÀ INTERNET Lớp: 6 BÀI 4: MẠNG MÁY TÍNH I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Biết khái niệm mạng máy tính là gì. - Giúp HS hiểu vì sao cần mạng máy tính. - Lợi ích của mạng trong cuộc sống. 2. Năng lực 2.1. Năng lực chung - Năng lực tự học: + Biết chủ động, tích cực thực hiện những công việc của bản thân trong học tập và trong cuộc sống; không đồng tình với những hành vi sống dựa dẫm, ỷ lại. + Vận dụng được một cách linh hoạt những kiến thức, kĩ năng đã học hoặc kinh nghiệm đã có để giải quyết vấn đề trong những tình huống mới. - Năng lực giải quyết vấn đề: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến vấn đề; đề xuất được giải pháp giải quyết vấn đề. - Năng lực hợp tác: + Biết chủ động đề xuất mục đích hợptác khi được giao nhiệm vụ; + Biết xác định được những công việc có thể hoàn thành tốt nhất bằng hợp tác theo nhóm 2.2. Năng lực thành phần - Nla: Sử dụng và quản lý các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông. - Nld: Sử dụng được một số phần mềm học tập; sử dụng được môi trường mạng máy tính - Nle: Có khả năng làm việc nhóm tạo sự thay đổi trên trang tính. 3. Phẩm chất - Rèn luyện phẩm chất nhân ái, trung thực và kỷ luật. - Tôn trọng và tuyệt đối thực hiện các yêu cầu, quy tắc an toàn khi thực hành trong phòng máy. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Đối với giáo viên: - Giáo án, tài liệu tham khảo, phòng máy vi tính, máy chiếu, phiếu học tập 2. Đối với học sinh: - Bảng hoặc giấy khổ rộng để các nhóm ghi kết quả thảo luận. - Sgk, dụng cụ học tập, đọc bài trước theo sự hướng dẫn của giáo viên. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của GV và HS Dự kiến sản phẩm A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: Tự đọc và khám phá kiến thức qua tình huống, phát hiện làm rõ vấn đề, đề xuất và lựa chọn đáp án phù hợp; nhận ra và chỉnh sửa sai sót của bản thân thông qua phản hồi. Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học tập của mình. HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học.. b. Nội dung: Tìm hiểu phần khởi động. c. Sản phẩm học tập: Trả lời các câu hỏi. d Tổ chức thực hiện. * Chuyển giao nhiệm vụ học tập − GV cho học sinh tự tìm hiểu tình huống học tập trong vòng 2 phút. - Gv đặt câu hỏi giải quyết vấn đề và đưa ra bảng kiểm yêu cầu học sinh hoàn thành trong vòng 5 phút. * Hướng dẫn: o Làm việc cá nhân tìm hiểu tình huống. o Thời gian thực hiện: 5 phút. o Làm việc cá nhân hoàn thành câu hỏi Câu hỏi: Kể ra một số mạng lưới, giống như mạng giao thông đường bộ? Câu hỏi: Những gì được vận chuyển trên mạng lưới đó? Câu hỏi: Điểm chung của những mạng lưới đó là gì? Điểm chung của những mạng lưới Đúng Sai Có nhiều thành viên Chia sẻ tài nguyên Kết nối các thành viên Có nhiều đường cắt nhau * Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. - GV tổng hợp kết quả của cá nhân, đưa ra đáp án − GV nhận xét quá trình làm việc của học sinh. − GV dẵn dắt về mạng máy tính, lợi ích của mạng trong cuộc sống: Hàng ngày các em thường hay trao đổi với bạn bè bằng cách Chat và gửi vào Email, các em có bao giờ thắc mắc là tại sao người ta lại làm được như vậy không. Muốn biết câu trả lời thì các em sẽ hiểu rõ hơn trong bài mạng máy tính − Đánh giá: Quan sát quá trình thực hiện và kết quả trên phiếu giao nhiệm vụ. B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC - Hoạt động 1: Đặc điểm quan trọng của mạng là Kết nối và Chia sẻ a. Mục tiêu: Giúp học sinh tổng hợp ra đặc điểm chung từ những mạng lưới đã ví dụ ở trên là phải có sự kết nối để vận hành, có sự chia sẻ để mọi người cùng nhận lợi ích từ mạng lưới. b. Nội dung: Học sinh trả lời câu hỏi: Những mạng lưới này có đặc điểm gì khi vận hành? Mạng lưới có hoạt động riêng cho một cá nhân nào không? c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh d. Tổ chức thực hiện: Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học 1. Mạng máy tính là gì? tập Hai hay nhiều máy tính và các thiết bị - NV1: GV nhấn mạnh lại nội dung của được kết nối để truyền thông cho nhau phần khởi động để HS hiểu được tình tạo thành mạng máy tính huống, sau đó nêu mục đích, yêu cầu HS Lợi ích của mạng máy tínhpn: Người sử chia nhóm, thực hiện hoạt động thảo dụng có thể liên lạc luận trả lời ba câu hỏi Sgk trang 16: 1. Em hãy kể ra một số mạng lưới, giống như mạng giao thông đường bộ. 2. Những gì được vận chuyển trên mạng lưới đó? 3. Em hãy chọn các phương án đúng Điểm chung của những mạng lưới đó là gì? a. Có nhiều thành viên b.Chia sẻ tài nguyên c. Kết nối các thành viên d. Có nhiều đường cắt nhau - NV2: GV gọi 1 HS đứng dậy đọc to, rõ ràng phần kiến thức mới ở SGK. Sau đó, giữ nguyên các nhóm được phân chia ở NV1, HS tiếp tục đọc, thảo luận và hoàn thành “?” trang 17 SGK. Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập + HS thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi + GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi HS cần Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận + Kết thúc thảo luận, GV cho các nhóm báo cáo kết quả +GV chiếu một số hình ảnh mạng lưới cho HS qua sát. + GV gọi một số HS đứng dậy nhận xét, đánh giá bài làm của các nhóm. Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập + GV đánh giá, nhận xét từng nhóm -> đưa ra kết quả chính xác, chốt kiến thức chuyển nội dung bài học. C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a. Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học. b. Nội dung: - GV củng cố kiến thức thông qua bài tập trắc nghiệm - HS trả lời câu hỏi củng cố kiến thức.. c. Sản phẩm: Biết máy tính kết nối với nhau để làm gì? d. Tổ chức thực hiện: Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập Chọn các phương án đúng Câu 1: Máy tính kết nối với nhau để: A. Chia sẻ các thiết bị B. Tiết kiệm điện C. Trao đổi dữ liệu D. Thuận lợi cho việc sửa chữa D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: Học sinh liên hệ với mạng máy tính trong thực tiễn, lợi ích từ mạng, thuận lợi khi sử dụng mạng không dây so với mạng có dây. b. Nội dung: Sử dụng kiến thức đã học để hỏi và trả lời, trao đổi c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của nhóm d. Tổ chức thực hiện: ? Mạng máy tính chia sẻ những gì? ? Em hãy nêu một số ví dụ về lợi ích của mạng máy tính? IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ Hình thức đánh Phương pháp đánh giá Công cụ đánh giá Ghi giá Chú - Thu hút được sự - Sự đa dạng, đáp ứng các - Báo cáo thực hiện tham gia tích cực phong cách học khác nhau của công việc. của người học người học - Phù hợp với mục - Hệ thống câu hỏi - Tạo cơ hội thực tiêu, nội dung và bài tập hành cho người học - Trao đổi, thảo luận V. HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập/bảng kiểm...) ---------------------------------------------------------------------------------------------------- Tuần 6 Ngày soạn: 08/10 Tiết 6 CHỦ ĐỀ 2. MẠNG MÁY TÍNH Ngày dạy: 10/10 VÀ INTERNET Lớp: 6 BÀI 4: MẠNG MÁY TÍNH (tt) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Biết khái niệm mạng máy tính là gì. - Giúp HS hiểu vì sao cần mạng máy tính. - Lợi ích của mạng trong cuộc sống. 2. Năng lực 2.1. Năng lực chung - Năng lực tự học: + Biết chủ động, tích cực thực hiện những công việc của bản thân trong học tập và trong cuộc sống; không đồng tình với những hành vi sống dựa dẫm, ỷ lại. + Vận dụng được một cách linh hoạt những kiến thức, kĩ năng đã học hoặc kinh nghiệm đã có để giải quyết vấn đề trong những tình huống mới. - Năng lực giải quyết vấn đề: Xác định được và biết tìm hiểu các thông tin liên quan đến vấn đề; đề xuất được giải pháp giải quyết vấn đề. - Năng lực hợp tác: + Biết chủ động đề xuất mục đích hợptác khi được giao nhiệm vụ; + Biết xác định được những công việc có thể hoàn thành tốt nhất bằng hợp tác theo nhóm 2.2. Năng lực thành phần - Nla: Sử dụng và quản lý các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông. - Nld: Sử dụng được một số phần mềm học tập; sử dụng được môi trường mạng máy tính - Nle: Có khả năng làm việc nhóm tạo sự thay đổi trên trang tính. 3. Phẩm chất - Rèn luyện phẩm chất nhân ái, trung thực và kỷ luật. - Tôn trọng và tuyệt đối thực hiện các yêu cầu, quy tắc an toàn khi thực hành trong phòng máy. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Đối với giáo viên: - Giáo án, tài liệu tham khảo, phòng máy vi tính, máy chiếu, phiếu học tập 2. Đối với học sinh: - Bảng hoặc giấy khổ rộng để các nhóm ghi kết quả thảo luận. - Sgk, dụng cụ học tập, đọc bài trước theo sự hướng dẫn của giáo viên. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của GV và HS Dự kiến sản phẩm A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a. Mục tiêu: Tự đọc và khám phá kiến thức qua tình huống, phát hiện làm rõ vấn đề, đề xuất và lựa chọn đáp án phù hợp; nhận ra và chỉnh sửa sai sót của bản thân thông qua phản hồi. Tạo hứng thú cho HS, thu hút HS sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ học tập của mình. HS khắc sâu kiến thức nội dung bài học.. b. Nội dung: Tìm hiểu phần khởi động. c. Sản phẩm học tập: Trả lời các câu hỏi. d Tổ chức thực hiện. * Chuyển giao nhiệm vụ học tập − GV cho học sinh tự tìm hiểu tình huống học tập trong vòng 2 phút. - Gv đặt câu hỏi giải quyết vấn đề và đưa ra bảng kiểm yêu cầu học sinh hoàn thành trong vòng 5 phút. * Hướng dẫn: o Làm việc cá nhân tìm hiểu tình huống. o Thời gian thực hiện: 5 phút. o Làm việc cá nhân hoàn thành câu hỏi Câu hỏi: Kể ra một số mạng lưới, giống như mạng giao thông đường bộ? Câu hỏi: Những gì được vận chuyển trên mạng lưới đó? Câu hỏi: Điểm chung của những mạng lưới đó là gì? Điểm chung của những mạng lưới Đúng Sai Có nhiều thành viên Chia sẻ tài nguyên Kết nối các thành viên Có nhiều đường cắt nhau * Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập. - GV tổng hợp kết quả của cá nhân, đưa ra đáp án − GV nhận xét quá trình làm việc của học sinh. − GV dẵn dắt về mạng máy tính, lợi ích của mạng trong cuộc sống: Hàng ngày các em thường hay trao đổi với bạn bè bằng cách Chat và gửi vào Email, các em có bao giờ thắc mắc là tại sao người ta lại làm được như vậy không. Muốn biết câu trả lời thì các em sẽ hiểu rõ hơn trong bài mạng máy tính − Đánh giá: Quan sát quá trình thực hiện và kết quả trên phiếu giao nhiệm vụ. B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC - Hoạt động 1: Các thành phần của mạng máy tính a. Mục tiêu: Giúp học sinh nhận diện một số thành phần chính trong mạng máy tính b. Nội dung: Học sinh quan sát hình ảnh từ máy chiếu. Học sinh trả lời về tên các thiết bị nhận biết được. Học sinh nhận diện ra thiết bị kết nối mạng có dây và thiết bị kết nối không dây. c. Sản phẩm học tập: Học sinh viết vào phiếu học tập chia cột các thành phần phân loại được. d. Tổ chức thực hiện: Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học 2. Các thành phần của mạng máy tính tập Mạng máy tính gồm: - GV yêu cầu 1 HS đứng dậy đọc nội dung - Các thiết bị đầu cuối( máy tính, điện thoại, máy in ) - Các thiết bị kết nối (đường truyền dữ liệu, bộ chia, SGK trang 18 bộ chuyển mạch, .) - GV yêu cầu HS quan sát hình 2.1 và trả - Phần mềm mạng (ứng dụng truyền thông .) lời câu hỏi: mạng máy tính kết nối những gì với nhau? Khi kết nối, máy tính sẽ chia sẻ gì? Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập + HS tiếp nhận nhiệm vụ, quan sát kĩ các bước thực hiện của GV. +GV giảng giải kĩ hơn cho HS ở những nội dung nắm rõ. Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo luận + HS đứng dậy trình bày lại về các thành phần mạng Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập + GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức. C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a. Mục tiêu: Luyện tập củng cố nội dung bài học. b. Nội dung: - GV củng cố kiến thức thông qua bài tập trắc nghiệm - HS trả lời câu hỏi củng cố kiến thức.. c. Sản phẩm: Biết máy tính kết nối với nhau để làm gì? d. Tổ chức thực hiện: Câu 1: Thiết bị có kết nối không dây ở hình 2.2 là: A. Máy tính để bàn B. Máy tính xách tay C. Điện thoại di động D. Bộ định tuyến Tên nhóm:.............................. Phiếu học tập Câu hỏi: Trong các thiết bị dưới đây, đâu là các thiết bị kết nối: TT Nội dung TBKN 1 Máy quét 2 Máy tính để bàn 3 Bộ định tuyến (Router) 4 Bộ chia (Hub) 5 Phần mềm google 6 Bộ chuyển mạch (Switch) 7 Dây điện 8 Máy in 9 Điểm truy cập không dây 10 Bộ định tuyến không dây * Các nhóm chấm chéo kết quả của các nhóm khác. Mỗi câu đúng 1 điểm * Bảng kiểm kết hợp với tự đánh giá (ICT): MẠNG MÁY TÍNH Nhóm thực hiện:................................ Nhóm chấm:....................................... TT Nội dung Xác nhận Điểm 1 Máy quét 2 Máy tính để bàn 3 Bộ định tuyến (Router) 4 Bộ chia (Hub) 5 Phần mềm google 6 Bộ chuyển mạch (Switch) 7 Dây điện 8 Máy in
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_tin_hoc_6_ket_noi_tri_thuc_ca_nam.docx
Tuần 1.docx
Tuần 2.docx
Tuần 3.docx
Tuần 4.docx
Tuần 5.docx
Tuần 6.docx
Tuần 7.docx
Tuần 8.docx
Tuần 9.docx
Tuần 10.docx
Tuần 11.docx
Tuần 12.docx
Tuần 13.docx
Tuần 14.docx
Tuần 15.docx
Tuần 16.docx
Tuần 17.docx
Tuần 18.docx
Tuần 19.docx
Tuần 20.docx
Tuần 21.docx
Tuần 22.docx
Tuần 23.docx
Tuần 24.docx
Tuần 25.docx
Tuần 26.docx
Tuần 27.doc
Tuần 28.docx
Tuần 29.docx
Tuần 30.docx
Tuần 31.docx
Tuần 32.docx
Tuần 33.docx
Tuần 34.docx
Tuần 35.docx

