Kế hoạch bài dạy Tin học 7 Kết Nối Tri Thức cả năm

docx 177 trang Ngân Thanh 25/01/2026 130
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Tin học 7 Kết Nối Tri Thức cả năm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Tin học 7 Kết Nối Tri Thức cả năm

Kế hoạch bài dạy Tin học 7 Kết Nối Tri Thức cả năm
 a) Mục tiêu: Học sinh nêu được một mạng xã hội phù hợp với bản thân. HS nêu được 
ví dụ của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái.
 b) Nội dung: Phiếu học tập số 1.
 c) Sản phẩm: Kết quả điền phiếu của các nhóm.
 d) Tổ chức thực hiện: 
 - Chuyển giao nhiệm vụ: GV giới thiệu mục đích yêu cầu và tiến trình của hoạt động 
thảo luận trước lớp. Phát phiếu học tập.
 - Thực hiện nhiệm vụ: HS thảo luận và viết câu trả lời theo nhóm.
 - Báo cáo, thảo luận: HS trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ sung.
 - Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
 PHIẾU HỌC TẬP
 Phiếu học tập số 1
 Câu 1. Ở lớp 6 em đã biết cách sử dụng Internet để nhận và gửi thông tin. Đó là cách nào?
 Câu 2. Em có biết cách trao đổi thông tin nào trên Internet đang được sử dụng nhiều nhất không? Tại sao? 
 ---------------------------------------------------------------------------------------------- Tuần 6 BÀI 4: MẠNG XÃ HỘI Ngày soạn: 08/10
 Tiết 6 VÀ MỘT SỐ KÊNH TRAO ĐỔI Ngày dạy: 09/10
 THÔNG TIN TRÊN INTERNET (tt) Lớp: 7
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức: 
- Nêu được một số chức năng cơ bản của mạng xã hội. Nhận biết được một số website 
là mạng xã hội.
- Nêu được tên một kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet và loại thông tin 
trao đổi trên kênh đó.
- Nêu được ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: tự học, tự tìm hiểu một số chức năng của phần mềm ứng 
dụng. Tự chủ trong việc sử dụng mạng xã hội.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: hình thành năng lực giao tiếp xã hội ngay cả trên không 
gian mạng một cách an toàn và có trách nhiệm.
2.2. Năng lực Tin học:
- Ứng xử phù hợp trong môi trường số (NLb).
- Giao tiếp, hợp tác trong môi trường kĩ thuật số (NLe).
- Ứng dụng mạng xã hội trong học và tự học (NLd).
3. Phẩm chất: 
- Rèn luyện tinh thần trách nhiệm đối với bản thân và xã hội trong việc sử dụng các 
công cụ kỹ thuật số, cụ thể là mạng xã hội.
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, máy tính giáo viên, phiếu học tập.
- Học liệu: Sách giáo khoa Tin học 7.
III. Tiến trình dạy học:
A. Hoạt động Khởi động 
a) Mục tiêu: Giúp học sinh xác định được vấn đề cần giải quyết: mạng xã hội.
b) Nội dung: Chiếu đoạn video về cách trao đổi thông tin từ ngày xưa đến nay và cho 
học sinh trả lời câu hỏi: Sau khi xem đoạn video đó, em nhận ra sự thay đổi gì?
c) Sản phẩm: Học sinh trả lời sau khi xem đoạn video.
d) Tổ chức thực hiện: 
- GV chiếu đoạn video và yêu cầu học sinh quan sát sự thay đổi về cách trao đổi thông 
tin.
- HS trả lời câu hỏi.
- GV đánh giá, nhận xét câu trả lời của học sinh và dẫn dắt vấn đề vào bài học.
 B. Hoạt động Hình thành kiến thức mới 
2. Mạng xã hội
- HĐ 1. Mạng xã hội. a) Mục tiêu: HS nhận biết được 1 số kênh mạng xã hội và nêu được các điểm tích cực 
và tiêu cực khi sử dụng mạng xã hội.
b) Nội dung: Phiếu học tập số 2.
c) Sản phẩm: Kết quả điền phiếu của các nhóm.
d) Tổ chức thực hiện: 
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV chiếu cho học sinh quan sát 1 số biểu tượng của mạng xã 
hội.
- GV giới thiệu mục đích yêu cầu và tiến trình của hoạt động thảo luận trước lớp.
+ Chia nhóm HS.
+ Phát phiếu học tập.
- Thực hiện nhiệm vụ:
+ HS phân công nhóm trưởng, người báo cáo.
+ HS thảo luận và viết câu trả lời theo nhóm.
- Báo cáo, thảo luận 
+ HS trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Kết luận, nhận định
+ GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
+ Yêu cầu học sinh ghi vào vở.
Ghi nhớ:
- Mạng xã hội giúp người sử dụng kết nối, giao lưu, chia sẻ và thảo luận các vấn đề mà 
họ quan tâm.
- Cần tuân thủ đúng các quy định khi sử dụng mạng xã hội và các kênh trao đổi thông 
tin trên Internet.
C. Hoạt động Luyện tập 
a) Mục tiêu: HS được củng cố kiến thức về mạng xã hội
b) Nội dung: 
c) Sản phẩm: 1 – C 2 – A 
d) Tổ chức thực hiện: 
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV cho học sinh đọc câu hỏi và trả lời.
- Thực hiện nhiệm vụ: HS trả lời cá nhân.
- Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức. D. Hoạt động Vận dụng 
 a) Mục tiêu: Học sinh nêu được một mạng xã hội phù hợp với bản thân. HS nêu được 
 ví dụ của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái.
 b) Nội dung: Phiếu học tập số 1,2.
 c) Sản phẩm: Kết quả điền phiếu của các nhóm.
 d) Tổ chức thực hiện: 
 - Chuyển giao nhiệm vụ: GV giới thiệu mục đích yêu cầu và tiến trình của hoạt động 
 thảo luận trước lớp. Phát phiếu học tập.
 - Thực hiện nhiệm vụ: HS thảo luận và viết câu trả lời theo nhóm.
 - Báo cáo, thảo luận: HS trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ sung.
 - Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
 PHIẾU HỌC TẬP 1
Tên Các trang mạng xã hội ở trên: .
 Tích cực Tiêu cực
 . .
 . .
 . .
 PHIẾU HỌC TẬP 2
 1. Em hãy tìm hiểu kĩ một mạng xã hội mà em quan tâm và giới thiệu với các bạn hay người thân về mạng xã hội đó. 
 (Chức năng chính, đối tượng phù hợp để tham gia, cách thức tham gia, những lưu ý cần thiết khi tham gia, )
 .
 2. Em hãy tìm hiểu thêm những ví dụ cụ thể về hậu quả của việc sử dụng thông tin vào mục đích sai trái.
 .
 ..
 ---------------------------------------------------------------------------------------------- Tuần 7 Ngày soạn: 14/10
 Tiết 7 BÀI 5: ỨNG XỬ TRÊN MẠNG Ngày dạy: 16/10
 Lớp: 7
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức: 
- Thực hiện được giao tiếp qua mạng theo đúng quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể 
hiện ứng xử có văn hoá.
- Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet, từ đó có ý thức phòng tránh.
2. Về năng lực: 
2.1. Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ, tự học: Học sinh có khả năng tự đọc sách giáo khoa và kết hợp với 
gợi ý của giáo viên để trả lời câu hỏi văn hoá ứng xử qua mạng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh thảo luận nhóm để trả lời các câu hỏi.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh có thể đưa ra những cách giải quyết 
hợp lí khi gặp thông tin có nội dung xấu trên mạng; Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn 
khi cần thiết trong quá trình ứng xử trên mạng.
2.2. Năng lực Tin học: 
- Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet, từ đó có ý thức phòng tránh.
- Nêu được ví dụ truy cập không hợp lí vào các nguồn thông tin; biết cách ứng xử hợp 
lí khi gặp những thông tin trên mạng có nội dung xấu, không phù hợp lứa tuổi.
3. Về phẩm chất: 
- Có ý thức cảnh giác khi sử dụng mạng máy tính, tránh sử dụng thông tin vào mục đích 
sai trái.
II. Thiết bị dạy học và học liệu:
- Thiết bị dạy học: Máy chiếu, máy tính giáo viên, phiếu học tập,
- Học liệu: Sách giáo khoa Tin học 7,
III. Tiến trình dạy học
A. Hoạt động Khởi động 
a) Mục tiêu: Nêu ra những vấn đề cần lưu ý khi giao tiếp xã hội nói chung và giao tiếp 
trên mạng nói riêng.
b) Nội dung: Đoạn văn bản trong SGK. 
c) Sản phẩm: Học sinh trả lời về thông tin trong đoạn văn bản.
d) Tổ chức thực hiện: Chiếu đoạn văn bản, hoặc yêu cầu học sinh đọc trong Sách giáo 
khoa. 
B. Hoạt động Hình thành kiến thức mới 
1. Giao tiếp, ứng xử có văn hoá qua mạng - Hoạt động 1. Ngôn ngữ giao tiếp qua mạng 
a) Mục tiêu: Học sinh nhận ra những hình thức giao tiếp qua mạng và đặc điểm của nó.
b) Nội dung: Phiếu học tập số 1. 
c) Sản phẩm: Kết quả điền phiếu của các nhóm.
d) Tổ chức thực hiện: 
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV giới thiệu mục đích yêu cầu và tiến trình của hoạt động 
thảo luận trước lớp.
+ Chia nhóm HS.
+ Phát phiếu học tập.
- Thực hiện nhiệm vụ:
+ HS phân công nhóm trưởng, người báo cáo
+ HS thảo luận và viết câu trả lời theo nhóm
- Báo cáo, thảo luận: HS trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
- Hoạt động 2. Nên hay không nên
a) Mục tiêu: Học sinh hình thành ý thức đánh giá những hoạt động trên không gian mạng 
dựa trên tiêu chuẩn về văn hoá ứng xử.
b) Nội dung: 
c) Sản phẩm: Nên: a, c, d, f , i.
 Không nên: b, e, g, h, j
d) Tổ chức thực hiện: 
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV giới thiệu mục đích yêu cầu và tiến trình của hoạt động 
thảo luận trước lớp.
- Thực hiện nhiệm vụ: Học sinh hoạt động cá nhân. - Thảo luận: Học sinh chia sẻ câu trả lời của mình và lí do nhận định hoạt động đó là 
nên hay không nên với cả lớp. 
- Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
Ghi nhớ:
 Luôn sử dụng ngôn ngữ lịch sử và ứng xử có văn hoá khi tham gia giao tiếp qua 
 mạng.
- Hoạt động 3. Câu hỏi củng cố 
a) Mục tiêu: Học sinh biết cách ứng xử hợp lí khi tham gia giao tiếp qua mạng. 
b) Nội dung: 
c) Sản phẩm: Đáp án: 1 – C
 2 – Đáp án tuỳ thuộc từng học sinh. 
d) Tổ chức thực hiện: 
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV đặt câu hỏi
- Thực hiện nhiệm vụ: HS trả lời cá nhân
- Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
2. Làm gì khi gặp thông tin có nội dung xấu trên mạng? 
- Hoạt động 4. Xử lí tình huống khi đang truy cập mạng
a) Mục tiêu: Học sinh đưa ra được cách giải quyết với những tình huống gặp thông tin 
xấu khi đang truy cập mạng.
b) Nội dung: Câu hỏi: Khi em đang truy cập mạng, máy tính thỉnh thoảng lại hiện lên 
những trang web có nội dung bạo lực, nội dung không phù hợp với lứa tuổi của em, em 
sẽ làm gì?
c) Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh.
d) Tổ chức thực hiện: 
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV nêu mục đích yêu cầu của hoạt động.
- Thực hiện nhiệm vụ: Học sinh hoạt động cá nhân sau đó chia sẻ ý kiến của mình với 
các bạn trong lớp.
- Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá, chốt kiến thức.
- Hoạt động 5. Hoạt động đọc 
a) Mục tiêu: Học sinh biết được cách xử lí đúng đắn khi gặp thông tin không phù hợp trên mạng.
b) Nội dung: SGK – trang 24.
c) Tổ chức thực hiện: 
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV giới thiệu mục đích yêu cầu và tiến trình của hoạt động. 
- Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc nội dung trong SGK, kết hợp với nội dung HĐ 2.1 để đưa 
ra định hướng đúng đắn khi gặp thông tin không tin không phù hợp trên mạng.
- Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
Ghi nhớ:
 - Chỉ truy cập vào các trang web có thông tin phù hợp với lứa tuổi.
 - Nhờ người lớn cài phần mềm chặn truy cập các trang web xấu.
 - Hỏi ý kiến người lớn trong trường hợp cần thiết khi truy cập mạng.
 - Đóng ngay các trang thông tin có nội dung xấu, không phù hợp lứa tuổi nếu vô 
 tình truy cập vào.
- Hoạt động 6. Câu hỏi củng cố 
a) Mục tiêu: Học sinh biết cách ứng xử hợp lí khi gặp các thông tin có nội dung xấu trên 
mạng. 
b) Nội dung: 
c) Sản phẩm: Đáp án: 1 – B, C
d) Tổ chức thực hiện: 
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV đặt câu hỏi.
- Thực hiện nhiệm vụ: HS trả lời cá nhân.
- Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
3. Tác hại và cách phòng tránh bệnh nghiện Internet 
- Hoạt động 7. Nghiện Internet – Biểu hiện và tác hại
a) Mục tiêu: Học sinh tự đánh giá mức độ sử dụng Internet của mình từ đó hình thành ý 
thức tự kiểm soát việc sử dụng Internet sao cho hiệu quả.
b) Nội dung: c) Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh.
d) Tổ chức thực hiện: 
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV nêu mục đích yêu cầu của hoạt động.
- Thực hiện nhiệm vụ: Học sinh hoạt động cá nhân sau đó chia sẻ ý kiến của mình với 
các bạn trong lớp.
- Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá, chốt kiến thức.
- Hoạt động 8. Hoạt động đọc 
a) Mục tiêu: Học sinh biết nhận thấy được việc lạm dụng các thiết bị điện tử có thể gây 
ra những tác hại đối với hệ thần kinh, ảnh hưởng lâu dài tới đời sống tinh thần của mỗi 
người.
b) Nội dung: SGK – trang 25, 26, những tác hại của việc lạm dụng thiết bị điện tử đối 
với con người (khuyến khích học sinh nêu thêm ví dụ cụ thể ngoài ví dụ trong SGK).
c) Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh.
d) Tổ chức thực hiện: 
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV nêu mục đích yêu cầu và tiến trình của hoạt động. 
- Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc nội dung trong SGK và chia sẻ ý kiến của mình với cả 
lớp.
- Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
Ghi nhớ:
 Nghiện Internet gây ảnh hưởng xấu tới sức khoẻ thể chất, tinh thần, kết quả học 
 tập và khả năng giao tiếp với mọi người xung quanh.
- Hoạt động 9. Câu hỏi củng cố
a) Mục tiêu: Học sinh chỉ ra được các biểu hiện mình đã gặp phải khi sử dụng mạng máy 
tính từ đó đưa ra biện pháp phòng tránh bệnh nghiện Internet.
b) Nội dung: 
c) Sản phẩm: Câu trả lời phụ thuộc vào từng học sinh.
d) Tổ chức thực hiện: 
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV đặt câu hỏi. - Thực hiện nhiệm vụ: Học sinh hoạt động cá nhân sau đó chia sẻ ý kiến của mình với 
các bạn trong lớp.
- Hoạt động 10. Cây hồi sinh 
a) Mục tiêu: Học sinh đưa ra hành động cụ thể để phòng tránh bệnh Internet.
b) Nội dung: Phiếu học tập số 2. 
c) Sản phẩm: Kết quả điền phiếu của các nhóm.
d) Tổ chức thực hiện: 
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV yêu cầu nhóm thảo luận, viết một điều nên làm để phòng 
tránh bệnh nghiện Internet vào một chiếc lá đã chuẩn bị trước.
- Thực hiện nhiệm vụ: Học sinh thảo luận, thực hiện viết nội dung và đại diện nhóm 
đính sản phẩm lên cây hồi sinh.
- Báo cáo, thảo luận: Học sinh còn lại nhận xét, bổ sung.
- Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá sản phẩm. Trình chiếu cây hồi sinh hoàn 
chỉnh.
- Hoạt động 11. Hoạt động đọc 
a) Mục tiêu: Học sinh đưa ra được những định hướng hoạt động cụ thể để phòng chống 
bệnh nghiện Internet. 
b) Nội dung: SGK – trang 27, những hành động để phòng chống bệnh nghiện Internet. 
c) Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh.
d) Tổ chức thực hiện: 
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV nêu mục đích yêu cầu và tiến trình của hoạt động. 
- Thực hiện nhiệm vụ: HS đọc nội dung trong SGK và chia sẻ ý kiến của mình với cả 
lớp.
- Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức.
Ghi nhớ:
 Dành thời gian với người thân và bạn bè, hạn chế để thiết bị kết nối Internet trong 
 phòng riêng, giới hạn thời gian sử dụng, theo đuổi những sở thích không liên quan 
 quá nhiều đến thiết bị điện tử là những cách thức tốt để phòng tránh nguy cơ 
 nghiện Internet.
C. Hoạt động Luyện tập 
a) Mục tiêu: Giúp học sinh ôn tập lại kiến thức đã học trong bài.
b) Nội dung: 

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_tin_hoc_7_ket_noi_tri_thuc_ca_nam.docx
  • docxTuần 1.docx
  • docxTuần 2.docx
  • docxTuần 3.docx
  • docxTuần 4.docx
  • docxTuần 5.docx
  • docxTuần 6.docx
  • docxTuần 7.docx
  • docxTuần 8.docx
  • docxTuần 9.docx
  • docxTuần 10.docx
  • docxTuần 11.docx
  • docxTuần 12.docx
  • docxTuần 13.docx
  • docxTuần 14.docx
  • docxTuần 15.docx
  • docxTuần 16.docx
  • docxTuần 17.docx
  • docxTuần 18.docx
  • docxTuần 19.docx
  • docxTuần 20.docx
  • docxTuần 21.docx
  • docxTuần 22.docx
  • docxTuần 23.docx
  • docxTuần 24.docx
  • docxTuần 25.docx
  • docxTuần 26.docx
  • docxTuần 27.docx
  • docxTuần 28.docx
  • docxTuần 29.docx
  • docxTuần 30.docx
  • docxTuần 31.docx
  • docxTuần 32.docx
  • docxTuần 33.docx
  • docxTuần 34.docx
  • docxTuần 35.docx