KHBD cả năm Đại số Lớp 9
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "KHBD cả năm Đại số Lớp 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: KHBD cả năm Đại số Lớp 9
- Vì ta có: * Dặn dò: - Giải các bài tập 12, 13b, , 16, , 21 trang 5, 6 SBT. - Ôn hằng đẳng thức căn, định lý so sánh căn bậc hai số học. A - Định nghĩa căn bậc hai số học. A xác định khi nào ? A.B 0 khi nào ? 0 B khi nào? - Nghiên cứu trước Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương IV. RÚT KINH NGHIỆM: ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ........................... KẾ HOẠCH BÀI DẠY Trường: TH&THCS Họ và tên giáo viên Tổ: Tự Nhiên TÊN BÀI DẠY: TIẾT 7 - LUYỆN TẬP Môn Toán; Lớp 9 Thời gian thực hiện : 1 tiết I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức: - Hs biết Quy tắc khai phương một thương, chia các căn bậc hai - HS hiểu được nội dung và chứng minh định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai phương. 2. Năng lực - Năng lực chung: NL sử dụng ngôn ngữ toán học: kí hiệu, tưởng tượng. NL tư duy: logic, khả năng suy diễn, lập luận toán học. NL thực hiện các phép tính.NL hoạt động nhóm. NL sử dụng các công cụ: công cụ vẽ - Năng lực chuyên biệt: Xác định được đâu là pt bậc nhất hai ẩn và biểu diễn tập nghiệm của nó. 3. Phẩm chất - Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Sgk, Sgv, các dạng toán 2 - HS : Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục đích: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh và bước đầu hình thành kiến thức mới. b) Nội dung: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: HS1: định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm a? Áp dụng: Tính 2a 3a . với a 0. 3 8 HS2: Viết công thức và phát biểu quy tắc khai phương một tích. Áp dụng: thu gọn a2 (3 a)2 với a 3. GV: Tổ chức trò chơi mở hộp quà.Có hai hộp quà màu xanh và đỏ , trong mỗi hộp quà có một câu hỏi ai trả lời đúng người đó dành 10 điểm. Trả lời sai thooucj về bạn khác a3 1. Rút gọn biểu thức với a > 0, kết quả là: a A. a2 B. a2 C. a D. -a 2. Rút gọn biểu thức: x 2 x 1 với x 0, kết quả là: A. x 1 B. x 1 C. x 1 D. x 1 B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục đích: Hs nắm được kiến thức đã học để vận dụng giải các bài tập. b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Dạng 1: Tính giá trị biểu thức: bài 28,29,32 GV hãy nêu cách giải câu a. GV nêu đề bài tập 28,29,32. -GV Em có nhận xét gì về tử và mẫu của biểu thức lấy căn? Áp dụng các quy tắc về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương để thực hiện Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời. a) 0,01 0,0001 b) 0,5 0,25 c) 39 7 và 39 6 d) (4 13).2x 3(4 13) 2x 3 * Dạng 2: giải phương trình: Bài 33 GV nêu đề bài: Hãy áp dụng quy tắc khai phương một tích để biến đổi phương trình. Giải phương trình: -GV Với phương trình này ta giải như thế nào? HS tìm x2 sau đó suy ra x. Em hãy giải phương trình đó. -GV nêu đề bài tập 33 -GV : hãy áp dụng hằng đẳng thức: A2 A để biến đổi phương trình - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: + HS: Trả lời các câu hỏi của GV + GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: + HS báo cáo kết quả + Các HS khác nhận xét, bổ sung cho nhau. - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của HS GV chốt lại kiến thức Dạng1: Tính giá trị biểu thức Bài 28 289 289 17 a) 225 225 15 14 64 64 8 2 b) 25 25 25 5 0,25 0,25 0,5 c), 9 9 3 Bài 29: 15 15 1 1 b) 735 735 49 7 12500 12500 c) 25 5 500 500 5 5 5 6 6 2 2 d) 3 5 3 2 2 23.35 2 .3 2 Bài 32 9 4 25 49 1 25 49 1 5 7 1 7 a/ 1 .5 .0,01 . . . . . . 16 9 16 9 100 16 9 100 4 3 10 24 1492 762 (149 76)(149 76) d/ 4572 3842 (457 384)(457 384) 225.73 225 225 15 841.73 841 841 29 Dạng2: Giải phương trình:: Bài 33 .SGK b) 3x 3 12 27 3x 3 4.3 9.3 3x 2 3 3 3 3 3x 4 3 x = 4 12 c) 3x2 12 x2 3 12 x2 x2 4 x2 2 3 Vậy x1 = 2 ; x2 = - 2 C. HOẠT DỘNG VẬN DỤNG a) Mục đích: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể. b) Nội dung: Cho HS hoàn thành các bài tập : 2 3 2 A. 2 B. 2 C. D. 2 2 25 16 2. Thực hiện phép tính có kết quả: ( 3 2)2 ( 3 2)2 A. 9 3 2 B. 2 9 3 C. 9 3 2 D. 3 2 2 3. Giá trị của biểu thức: 6 5 120 là: A. 21 B. 11 6 C. 11 D. 0 3 2 3 4. Thực hiện phép tính 6 2 4 ta có kết quả: 2 3 2 6 6 A. 2 6 B. 6 C. D. 6 6 c) Sản phẩm: HS làm các bài tập d) Tổ chức thực hiện: GV yêu cầu HS làm các bài tập được giao HS Hoàn thành các bài tập * Hướng dẫn về nhà - Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK. - Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng. - Bài tập : (bất đẳng thức Cauchy) : Cho 2 số a và b không âm. Chứng minh rằng a b ab . Dấu đẳng thức xảy ra khi nào ? 2 - Nghiên cứu trước bài biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai - Chuẩn bị bài mới * RÚT KINH NGHIỆM : . KẾ HOẠCH BÀI DẠY Trường: TH&THCS Họ và tên giáo viên Tổ: Tự Nhiên TÊN BÀI DẠY: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI Môn Toán; Lớp 9 Thời gian thực hiện : 2 tiết I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn. - HS hiểu các ví dụ SGK 2. Kỹ năng: - HS thực hiện được: Biết vận dụng các phương pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức. - HS thực hiện thành thạo đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn. 3. Thái độ: Tự lập, tự tin, tự chủ * Đối với HSKTTT: Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn. Biết biến đổi để rút gọn các biểu thức đơn giản. 4. Định hướng phát triển năng lực: - Năng lực chung: NL sử dụng ngôn ngữ toán học: kí hiệu, tưởng tượng. NL tư duy: logic, khả năng suy diễn, lập luận toán học. NL thực hiện các phép tính.NL hoạt động nhóm. NL sử dụng các công cụ: công cụ vẽ * Đối với HSKTTT: NL sử dụng ngôn ngữ toán học: kí hiệu. NL thực hiện các phép tính. NL hoạt động nhóm. NL sử dụng các công cụ: công cụ vẽ II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. GV: Sgk, Sgv, các dạng toán 2. HS: Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán * Đối với HSKTTT: Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: A. Hoạt động khởi động: ( 5 phút) * Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh và bước đầu hình thành kiến thức mới. * Nội dung : HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV * Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra. * Tổ chức thực hiện: HS: Rút gọn: a) a2b ( a 0, b 0) GV: Tổ chức trò chơi truyền hộp quà, cả lớp cùng hát bài hát và truyền hộp quà, kết thúc bài hát hộp quà trên tay bạn nào bạn đó trả lời câu hỏi 2 8 50 (sử dụng quy tắc khai phương một tích). B. Hoạt động hình thành kiến thức mới Hoạt động 1: Tìm hiểu về Đưa thừa số ra ngoài dấu căn. (15 phút) * Mục tiêu: Hs nắm được cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn. * Đối với HSKTTT: Biết cách đưa thừa số ra ngoài dấu căn của các biểu thức đơn giản. * Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. * Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức: * Tổ chức thực hiện : GV cho HS làm ?1 SGK trang 24 Với a 0, b 0 chứng tỏ a2b a b Dựa vào cơ sở nào để chứng minh đẳng thức này? GV cho HS giải ví dụ 2 HS: Tiếp tục sử dụng kết quả của ví dụ 1 để thực hiện ?2. * Căn bậc hai đồng dạng GV cho HS thảo luận cặp đôi ?2 GV yêu cầu HS nâng kết quả ?1 lên trường hợp tổng quát. GV cho HS vận dụng để giải ví dụ 3. + HS: Trả lời các câu hỏi của GV + GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ + HS báo cáo kết quả + Các HS khác nhận xét, bổ sung cho nhau. - Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của HS * Đối với HSKTTT: Hiểu và thực hiện được ví dụ 1,2 GV chốt lại kiến thức 1. Đưa thừa số ra ngoài dấu căn. a 0, b 0 thì a2b a b Ví dụ 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: a. 32.2 3 2 b. 20 4.5 22.5 2 5 Ví dụ 2: Rút gọn biểu thức: Giải: a. 3 5 20 5 3 5 22.5 5 3 5 2 5 5 (3 2 1) 5 6 5 * Căn bậc hai đồng dạng: SGK. a) 2 8 50 b) 4 3 27 45 5 * Tổng quát: A, B là 2 biểu thức: B 0 ta có: A2B | A | B A 0, B 0 thì A2B A B A < 0, B 0 thì A2B A B Ví dụ 3: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn a. Với x 0, y < 0 ta có: 4x2 y 2x 2 y | 2x | y 2x y b. Với x 0, y < 0 ta có: 18xy2 3y 2 2x | 3y | 2x 3y 2x ?3: a) 28a4b2 với b 0 b) 72a2b4 với a< 0 Hoạt động 2: Tìm hiểu về đưa thừa số vào trong dấu căn (10 phút) * Mục tiêu: HS nắm được cách đưa thừa số vào trong dấu căn * Đối với HSKTTT: Biết cách đưa thừa số vào trong dấu căn của các biểu thức đơn giản. * Nội dung : HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV. * Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức: * Tổ chức thực hiện: GV cho HS giải ?4 trên phiếu bài tập GV cho HS tiếp tục giải ví dụ 5 + HS: Trả lời các câu hỏi của GV + GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ + HS báo cáo kết quả + Các HS khác nhận xét, bổ sung cho nhau. - Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của HS * Đối với HSKTTT: Hiểu và thực hiện được ví dụ 4 GV chốt lại kiến thức 2. Đưa thừa số vào trong dấu căn. A 0, B 0. Ta có: A B A2B A < 0, B 0. Ta có: A B A2B Ví dụ 4: Đưa thừa số vào trong dấu căn: a. 3 7 32.7 9.7 63 b. 2 3 22.3 4.3 12 c. 5a2 2a (5a2)2 2a 25a4.2a 50a5 d. 3a2 2ab (3a2)2 2ab 9a4.2ab 18a5b Ví dụ 5: So sánh 3 7với 28 3 7 32.7 9.7 63 28 Suy ra 3 7 28 C. Hoạt động luyện tập (8 phút) * Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể. * Đối với HSKTTT: Biết cách đưa thừa số vào trong dấu căn và đưa thừa số ra ngoài của các biểu thức đơn giản. * Nội dung: Cho HS hoàn thành các bài tập: *Rút gọn biểu thức. a) 75 48 300 b) 98 72 0,5 8 c) 2 3 5 . 3 60 Dãy 1 làm câu a,b Dãy 2 làm câu b, c Dãy 1 làm câu a,c * Sản phẩm: HS hoàn thành các bài tập * Tổ chức thực hiện : GV: Gọi Hs lần lượt giải các bài tập HS: Hoạt động cá nhân và đại diện HS lên bảng chữa bài. * Đối với HSKTTT: Thực hiện được ví dụ a,b D. Hoạt động vận dụng (7 phút) * Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể. * Đối với HSKTTT: Biết vận dụng kiến thức để rút gọn các biểu thức đơn giản. *Nội dung : Cho HS hoàn thành các bài tập: 2x 3 a) 2(1) x 1 2x 3 b) 2(2) x 1 - Làm các bài tập 43, 44, 45, 46, 47 SGK trang 27. * Sản phẩm: HS làm các bài tập *Tổ chức thực hiện: GV yêu cầu HS làm các bài tập được giao HS Hoàn thành các bài tập * Đối với HSKTTT: làm BT 43, 44 * Dặn dò: - Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK. - Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng. - Chuẩn bị bài mới IV. RÚT KINH NGHIỆM: ................................................................................................................................
File đính kèm:
khbd_ca_nam_dai_so_lop_9.docx
Tiết 1.docx
Tiết 2.docx
Tiết 3.docx
Tiết 4.docx
Tiết 5.docx
Tiết 7.docx
Tiết 8.docx
Tiết 9.docx
Tiết 10.docx
Tiết 11.docx
Tiết 12.docx
Tiết 13.docx
Tiết 14.docx
Tiết 15-16.docx
Tiết 17.docx
Tiết 18.docx
Tiết 19.docx
Tiết 20.docx
Tiết 21.docx
Tiết 22.docx
Tiết 23-24.docx
Tiết 25.docx
Tiết 26.docx
Tiết 27.docx
Tiết 28.docx
Tiết 29.docx
Tiết 30.docx
Tiết 31.docx
Tiết 32.docx
Tiết 33.docx
Tiết 34.doc
Tiết 35.docx
Tiết 36.docx
Tiết 37.docx
Tiết 38.docx
Tiết 39.docx
Tiết 40.docx
Tiết 41.docx
Tiết 42.docx
Tiết 43.docx
Tiết 44.docx
Tiết 45.docx
Tiết 46.docx
Tiết 47.docx
Tiết 48.docx
Tiết 49.docx
Tiết 50.docx
Tiết 51.docx
Tiết 52.docx
Tiết 53.docx
Tiết 54.docx
Tiết 55-56.docx
Tiết 57.docx
Tiết 58.docx
Tiết 59.docx
Tiết 60.docx
Tiết 61.docx
Tiết 62.docx
Tiết 63-64.docx
Tiết 65.docx
Tiết 66.doc
Tiết 67-68.docx
Tiết 69-70.docx

