KHBD cả năm Hình học Lớp 9

docx 305 trang giaoanhay 21/01/2026 140
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "KHBD cả năm Hình học Lớp 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: KHBD cả năm Hình học Lớp 9

KHBD cả năm Hình học Lớp 9
 B. HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Dựng gúc nhọn khi biết TSLG của nú.
a) Mục đớch: HS nắm được dựng gúc nhọn khi biết TSLG của nú.
* Đối với HSKTTT: Biết cỏch dựng gúc nhọn khi biết TSLG trong cỏc bài toỏn 
đơn giản.
b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của 
GV.
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức:
d) Tổ chức thực hiện: 
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 
Một bài toỏn dựng hỡnh phải thực theo những bước nào?
Thực hiện 4 bước: Phõn tớch, cỏch dựng, chứng minh, biện luận. 
Đối với bài toỏn đơn giản ta chỉ cần thực hiện hai bước: Cỏch dựng và chứng 
minh.
H: Nờu cụng thức tớnh tan ?
Để dựng gúc nhọn ta cần dựng tam giỏc vuụng cú cạnh ntn?
Để dựng tam giỏc vuụng thoó món điều kiện trờn ta dựng yếu tố nào trước, yếu 
tố nào sau? 
Trờn hỡnh vừa dựng gúc nào bằng gúc ? Vỡ sao?
Giới thiệu VD4, sau đú gọi 1 hs khỏ thực hiện ?3.
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
 + HS: Trả lời cỏc cõu hỏi của GV
+ GV: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ 
 - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: 
 + HS bỏo cỏo kết quả
+ Cỏc HS khỏc nhận xột, bổ sung cho nhau. 
 - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS
GV chốt lại kiến thức.
Vớ dụ 3:(SGK)
 y
 B
 1
 3
 x
 O 2 A Dựng gúc vuụng xOy. Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị. Trờn tia 
Ox lấy điểm A sao cho 
OA = 2; trờn tia Oy lấy điểm B sao cho OB = 3.
 OA 2
Gúc OBA bằng gúc cần dựng.Thật vậy, ta cú tan = tanB = 
 OB 3
Vớ dụ 4:(SGK) y
 1
 M
 2
 1
 x
 O N
Cỏch dựng:
Dựng gúc vuụng xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị. Trờn tia Oy lấy điểm M 
sao cho OM = 1. Lấy điểm M làm tõm, vẽ cung trũn bỏn kớnh 2. Cung trũn này 
cắt tia Ox tại N. Khi đú gúc ONM bằng .
Chứng minh: Thật vậy, ta cú 
 OM 1
sin = sin N = = 0,5.
 ON 2
Hoạt động 2: Tỡm hiểu về định lý về tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau
a) Mục đớch: HS nắm được định lý về tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau
* Đối với HSKTTT: Biết được Định lý về liờn hệ TSLG của 2 gúc nhọn phụ nhau
b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của 
GV.
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức:
d) Tổ chức thực hiện: 
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 
Cho hs làm ?4 bằng hoạt động nhúm như sau:
Nhúm 1: Lập tỉ số sin và cos  rồi so sỏnh.
Nhúm 2: Lập tỉ số cos và sin  rồi so sỏnh
Nhúm 3: Lập tỉ số tan và cotan  rồi so sỏnh.
Nhúm 4: Lập tỉ số cotan và tan  rồi so sỏnh.
Qua bài tập trờn cú nhận xột gỡ về cỏc TSLG của hai gúc phụ nhau?
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
 + HS: Trả lời cỏc cõu hỏi của GV
+ GV: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ 
 - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: 
 + HS bỏo cỏo kết quả
+ Cỏc HS khỏc nhận xột, bổ sung cho nhau. 
 - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS
GV chốt lại kiến thức
Định lớ: (SGK)
sin = cos
cos = sin
tan = cotan
cotan = tan Hoạt động 3: Tỡm hiểu về bảng TSLG của cỏc gúc đặc biệt
a) Mục đớch: Hs nắm được bảng TSLG của cỏc gúc đặc biệt
* Đối với HSKTTT: Biết được bảng TSLG của cỏc gúc đặc biệt
b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của 
GV.
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức:
d) Tổ chức thực hiện: 
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:
GV: Cho hs làm bài tập điền vào chỗ trống:
 sin 45 0 = cos = ; tan = cotan 45 0 = 
 sin 30 0 = cos = ; cos 30 0 = sin = 
 tan = cotan 60 0 = ; cotan = tan = 3 .
Qua VD7 dể tớnh cạnh của tam giỏc vuụng ta cần cỏc yếu tố nào? 
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
 + HS: Trả lời cỏc cõu hỏi của GV
+ GV: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ 
 - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: 
 + HS bỏo cỏo kết quả
+ Cỏc HS khỏc nhận xột, bổ sung cho nhau. 
 - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS
GV chốt lại kiến thức
Bảng TSLG của cỏc gúc đặc biệt: (SGK)
Chỳ ý: (SGK)
C. HOẠT DỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục đớch: HS ỏp dụng được cỏc kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ 
thể.
* Đối với HSKTTT: Áp dụng định lý trờn để thực hiện bài tập
b) Nội dung: Cho HS hoàn thành cỏc bài tập :
Gọi 1 hs lờn bảng vẽ hỡnh bài 11 và tớnh cỏc TSLG của gúc B.
Hai gúc A và B cú quan hệ gỡ? Từ đú hóy suy ra cỏc TSLG của gúc A?
Cho HS làm bài tập 12
c) Sản phẩm: HS hoàn thành cỏc bài tập
d) Tổ chức thực hiện: 
GV : Gọi Hs lần lượt giải cỏc bài tập
HS : Hoạt động cỏ nhõn và đại diện HS lờn bảng chữa bài.
D. HOẠT DỘNG VẬN DỤNG
a) Mục đớch: HS hệ thống được kiến thức trọng tõm của bài học và vận dụng 
được kiến thức trong bài học vào giải bài toỏn cụ thể.
* Đối với HSKTTT: vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài toỏn đơn 
giản.
b) Nội dung: Cho HS hoàn thành cỏc bài tập :
Cõu 1: Nờu định nghĩa TSLG của gúc nhọn (M1)
Cõu 2: Viết TSLG của hai gúc phụ nhau(M2) Cõu 3: Bài tập 12 sgk (M3)
- Nắm chắc cụng thức tớnh cỏc TSLG của một gúc nhọn. Biết cỏch dựng gúc nhọn 
khi biết một trong cỏc TSLG của nú. Vận dụng thành thạo định nghĩa, định lớ và 
bảng TSLG của cỏc gúc đặc biệt để giải toỏn.
- Làm cỏc bài tập 13, 15, 16, 17 (SGK trang 77).
* Đối với HSKTTT: Thực hiện bài tập 13a, b; 15
c) Sản phẩm: HS làm cỏc bài tập
d) Tổ chức thực hiện: 
GV yờu cầu HS làm cỏc bài tập được giao
HS Hoàn thành cỏc bài tập
* Hướng dẫn về nhà
- Học bài cũ, trả lời cõu hỏi SGK. 
 - Hoàn thành cõu hỏi phần vận dụng. 
 - Chuẩn bị bài mới
* RÚT KINH NGHIỆM :
 . KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Trường: TH&THCS Họ và tờn giỏo viờn 
 Tổ: Tự Nhiờn
 TấN BÀI DẠY: TIẾT 7 - LUYỆN TẬP
 Mụn Toỏn; Lớp 9
 Thời gian thực hiện : 1 tiết
I. MỤC TIấU: 
1. Kiến thức: 
- Củng cố cỏc cụng thức, định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của 1 gúc nhọn. Cỏc tỉ 
số lượng giỏc của 3 gúc đặc biệt 300, 450, 600. 
- Cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau.
* Đối với HSKTTT:
- Củng cố cỏc cụng thức cỏc tỉ số lượng giỏc của 1 gúc nhọn. Cỏc tỉ số lượng giỏc 
của 3 gúc đặc biệt 300, 450, 600. 
- Cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau.
2. Năng lực 
- Năng lực chung: NL sử dụng ngụn ngữ toỏn học: kớ hiệu, tưởng tượng. NL tư 
duy: logic, khả năng suy diễn, lập luận toỏn học. NL thực hiện cỏc phộp tớnh.NL 
hoạt động nhúm. NL sử dụng cỏc cụng cụ: cụng cụ vẽ
* Đối với HSKTTT: NL sử dụng ngụn ngữ toỏn học: kớ hiệu. NL thực hiện cỏc 
phộp tớnh. NL hoạt động nhúm. NL sử dụng cỏc cụng cụ: cụng cụ vẽ
3. Phẩm chất
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1 - GV: Sgk, Sgv, cỏc dạng toỏn 
2 - HS : Xem trước bài; Chuẩn bị cỏc dụng cụ học tập; SGK, SBT Toỏn
* Đối với HSKTTT: Chuẩn bị cỏc dụng cụ học tập; SGK, SBT Toỏn.
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
a) Mục đớch: Kớch thớch tớnh ham học hỏi của học sinh và bước đầu hỡnh thành 
kiến thức mới.
b) Nội dung: HS lắng nghe trả lời cõu hỏi của GV
c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời cõu hỏi GV đưa ra.
d) Tổ chức thực hiện: 
- Phỏt biểu định lý về tỷ số lượng giỏc hai gúc phụ nhau.
- Chữa bài tập 13c trang 77 SGK .
B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục đớch: Hs vận dụng được lý thuyết để làm bài tập.
* Đối với HSKTTT: Biết vận dụng kiến thức để giải cỏc bài toỏn đơn giản: bài 
15 b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của 
GV.
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức:
d) Tổ chức thực hiện: 
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 
 2
+ Nờu cỏch dựng gúc nhọn khi biết TSLG sin = ?
 3
+ Tiến hành giải mẫu bài 13a.
+ Nờu cỏch dựng gúc nhọn khi biết TSLG cos = 0,6? 
-GV nờu đề bài tập 14 và yờu cầu HS suy nghĩ cỏch làm 
GV nờu đềứ bài tập 15 SGK . yờu cầu HS thực hiện theo nhúm.
Hóy cho biết sin2B+ cos2B=?
+Từ đú hóy tớnh sinB = ?
-Em hóy nờu cụng thức liờn hệ giữa sinB với cosB , tanB và cotB?
+Tớnh : tanC= ? và cotC=?
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
 + HS: Trả lời cỏc cõu hỏi của GV
+ GV: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ 
 - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: 
 + HS bỏo cỏo kết quả
+ Cỏc HS khỏc nhận xột, bổ sung cho nhau. 
 - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS
GV chốt lại kiến thức
Bài 13a,b(SGK)
a)
 y
 M
 3
 2
 O N x
b)
 y
Bài 14b(SGK) B
 AC
 AC sin 
 tan BC 5
 AB AB cos 
 BC
 AB O 3 A x
 AB cos 
 cot BC 
 AC AC sin 
 BC
 AC AB
 tan .cot . 1
 AB AC b) 
 AC 2 AB2 AC 2 AB2
 Sin2 cos2 
 BC 2 BC 2 BC 2
 AC 2 AB2 BC 2
 1
 BC 2 BC 2
Nếu đặt Cà  ta chứng minh tương tự.
Bài tập 15 SGK:
Ta cú: sin2B+ cos2B = 1 
nờn sin2B = 1 - cos2B = 1 – 0,82 = 0,36.
Mặt khỏc: sinB > 0 nờn sinB = 0,6
Do hai gúc B và C phụ nhau nờn 
sin C = cosB = 0,8
cosC = sin B = 0.6
 sinC 4 3
 suy ra: tan C và cotC 
 cosC 3 4
C. HOẠT DỘNG VẬN DỤNG
a) Mục đớch: HS hệ thống được kiến thức trọng tõm của bài học và vận dụng 
được kiến thức trong bài học vào giải bài toỏn cụ thể.
* Đối với HSKTTT: Biết vận dụng kiến thức để giải cỏc bài toỏn đơn giản
b) Nội dung: Cho HS hoàn thành cỏc bài tập :
- Nờu khỏi niệm tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn? 
- Nờu khỏi niệm tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn phụ nhau ? 
- Nờu cỏc dạng toỏn đó giải trong tiết học hụm nay? 
- Nờu lại cỏc bước dựng gúc nhọn khi biết tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn đú.
 -Bài tập về nhà: 26, 28, 29 trang 93 SBT.
c) Sản phẩm: HS làm cỏc bài tập
d) Tổ chức thực hiện: 
GV yờu cầu HS làm cỏc bài tập được giao
HS Hoàn thành cỏc bài tập
* Hướng dẫn về nhà
- Học bài cũ, trả lời cõu hỏi SGK. 
 - Hoàn thành cõu hỏi phần vận dụng. 
 - Chuẩn bị bài mới
* RÚT KINH NGHIỆM :
 . KẾ HOẠCH BÀI DẠY
Trường: TH&THCS Họ và tờn giỏo viờn 
 Tổ: Tự Nhiờn
 TấN BÀI DẠY: TIẾT 8 - LUYỆN TẬP (TT)
 Mụn Toỏn; Lớp 9
 Thời gian thực hiện : 1 tiết
I. MỤC TIấU: 
1. Kiến thức : 
- Củng cố cỏc cụng thức, định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của 1 gúc nhọn. Cỏc tỉ 
số lượng giỏc của 3 gúc đặc biệt 300, 450, 600. Cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc tỉ số 
lượng giỏc của hai gúc phụ nhau.
* Đối với HSKTTT:
- Củng cố cỏc cụng thức cỏc tỉ số lượng giỏc của 1 gúc nhọn. Cỏc tỉ số lượng giỏc 
của 3 gúc đặc biệt 300, 450, 600. Cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc tỉ số lượng giỏc của 
hai gúc phụ nhau.
2. Năng lực 
- Năng lực: NL sử dụng ngụn ngữ toỏn học: kớ hiệu, tưởng tượng. NL tư duy: 
logic, khả năng suy diễn, lập luận toỏn học. NL thực hiện cỏc phộp tớnh.NL hoạt 
động nhúm. NL sử dụng cỏc cụng cụ: cụng cụ vẽ
* Đối với HSKTTT: NL sử dụng ngụn ngữ toỏn học: kớ hiệu. NL thực hiện cỏc 
phộp tớnh. NL hoạt động nhúm. NL sử dụng cỏc cụng cụ: cụng cụ vẽ
3. Phẩm chất
- Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1 - GV: Sgk, Sgv, cỏc dạng toỏn 
2 - HS : Xem trước bài; Chuẩn bị cỏc dụng cụ học tập; SGK.
* Đối với HSKTTT: Chuẩn bị cỏc dụng cụ học tập; SGK.
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
a) Mục đớch: Kớch thớch tớnh ham học hỏi của học sinh và bước đầu hỡnh thành 
kiến thức mới.
b) Nội dung: HS lắng nghe trả lời cõu hỏi của GV
c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời cõu hỏi GV đưa ra.
d) Tổ chức thực hiện: 
- Nờu định nghĩa tỉ số lượng giỏc của một gúc nhọn trong tam giỏc vuụng và 
định lớ tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau
- Ghi lại bảng tỉ số lượng giỏc của những gúc đặc biệt (gúc bảng)
B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục đớch: Hs ỏp dụng được cỏc kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ 
thể * Đối với HSKTTT: Biết vận dụng kiến thức để giải cỏc bài toỏn đơn giản: bài 
26 (SBT)
b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của 
GV.
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức:
d) Tổ chức thực hiện: 
- Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 
GV yờu cầu Hs làm bài tập 26 (SBT)
GV nờu đề bài tập 16 SGK yờu cầu HS vẽ hỡnh.
Em hóy cho biết SinC = ?
GV yờu cầu HS làm BT 17
Yờu cầu HS làm BT 29(SBT)
 0
Tớnh: a) sin 32 b) tan760 – cot140
 cos580
- Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
 + HS: Trả lời cỏc cõu hỏi của GV
+ GV: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ 
 - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: 
 + HS bỏo cỏo kết quả
+ Cỏc HS khỏc nhận xột, bổ sung cho nhau. 
 - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS
GV chốt lại kiến thức.
Bài tập 26 (SBT).
Tam giỏc ABC vuụng tại A theo định lý 
Py ta go
Ta cú: BC2 = AB2 + AC2 = 62 + 82 = 100
Suy ra: BC = 10
 AC 8
Sin B = 0,8 = cos C 
 BC 10
 AB 6
cos B = 0,6 = sin C 
 BC 10
 AC 8 4
tanB = = cot C 
 AB 6 3
 AB 6 3
cot B = = tan C
 AC 8 4
Bài tập 16 SGK
 P
 x 8
 60
 Q
 O
Gọi độ dài của cạnh đối diện với gúc 600 của tam giỏc vuụng OP = x. x 3
sin600= x = 8. sin 600=8. 4 3
 8 2
Bài tập 17 SGK
 A
 x
 450
 B C
 AH 20 H 21
TanB = AH BH.tan B
 BH
 = 20.1 = 20
Xột tam giỏc AHC cú: x 202 212 29
BT 29(SBT)
 sin 320 sin 320
a) 1 ( vỡ cos580 = sin320) 
 cos580 sin 320
b) tan760 – cot140 = tan760 – tan760 = 0
 (vỡ cot 140 = tan760)
C. HOẠT DỘNG VẬN DỤNG
a) Mục đớch: HS hệ thống được kiến thức trọng tõm của bài học và vận dụng 
được kiến thức trong bài học vào giải bài toỏn cụ thể.
* Đối với HSKTTT: HS hệ thống được kiến thức trọng tõm của bài học và vận 
dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài toỏn cụ thể.
b) Nội dung: Cho HS hoàn thành cỏc bài tập :
- Nờu khỏi niệm tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn? 
- Nờu khỏi niệm tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn phụ nhau ? 
- Nờu cỏc dạng toỏn đó giải trong tiết học hụm nay?
- ễn lại cỏc cụng thức định nghĩa cỏc tỷ số lượng giỏc của một gúc nhọn quan 
hệ giữa cỏc tỷ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau
c) Sản phẩm: HS làm cỏc bài tập
d) Tổ chức thực hiện: 
GV yờu cầu HS làm cỏc bài tập được giao
HS Hoàn thành cỏc bài tập
* Hướng dẫn về nhà
- Học bài cũ, trả lời cõu hỏi SGK. 
 - Hoàn thành cõu hỏi phần vận dụng. 
 - Chuẩn bị bài mới
* RÚT KINH NGHIỆM :
 .

File đính kèm:

  • docxkhbd_ca_nam_hinh_hoc_lop_9.docx
  • docxTiết 1.docx
  • docxTiết 2.docx
  • docxTiết 3.docx
  • docxTiết 4.docx
  • docxTiết 5.docx
  • docxTiết 6.docx
  • docxTiết 7.docx
  • docxTiết 8.docx
  • docxTiết 9-10.docx
  • docxTiết 11-12.docx
  • docxTiết 13-14.docx
  • docxTiết 15-16.docx
  • docxTiết 17.docx
  • docxTiết 18.docx
  • docxTiết 19.docx
  • docxTiết 20.docx
  • docTiết 21.doc
  • docxTiết 22.docx
  • docxTiết 23.docx
  • docxTiết 24.docx
  • docxTiết 25.docx
  • docxTiết 26.docx
  • docxTiết 27.docx
  • docxTiết 28.docx
  • docxTiết 29.docx
  • docxTiết 30.docx
  • docxTiết 31-32.docx
  • docxTiết 37.docx
  • docxTiết 38.docx
  • docxTiết 39.docx
  • docxTiết 40.docx
  • docxTiết 41.docx
  • docxTiết 42.docx
  • docxTiết 43.docx
  • docxTiết 44.docx
  • docxTiết 45.docx
  • docxTiết 46.docx
  • docxTiết 47.docx
  • docxTiết 48.docx
  • docxTiết 49.docx
  • docxTiết 50.docx
  • docxTiết 51.docx
  • docxTiết 52.docx
  • docxTiết 53.docx
  • docxTiết 54.docx
  • docxTiết 55.docx
  • docxTiết 56.docx
  • docxTiết 57.docx
  • docxTiết 58.docx
  • docxTiết 59.docx
  • docxTiết 60.docx
  • docxTiết 61.docx
  • docxTiết 62.docx
  • docxTiết 67.docx
  • docxTiết 68.docx
  • docxTiết 69-70.docx