KHBD cả năm Hình học Lớp 9
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "KHBD cả năm Hình học Lớp 9", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: KHBD cả năm Hình học Lớp 9
B. HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI Hoạt động 1: Dựng gúc nhọn khi biết TSLG của nú. a) Mục đớch: HS nắm được dựng gúc nhọn khi biết TSLG của nú. * Đối với HSKTTT: Biết cỏch dựng gúc nhọn khi biết TSLG trong cỏc bài toỏn đơn giản. b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Một bài toỏn dựng hỡnh phải thực theo những bước nào? Thực hiện 4 bước: Phõn tớch, cỏch dựng, chứng minh, biện luận. Đối với bài toỏn đơn giản ta chỉ cần thực hiện hai bước: Cỏch dựng và chứng minh. H: Nờu cụng thức tớnh tan ? Để dựng gúc nhọn ta cần dựng tam giỏc vuụng cú cạnh ntn? Để dựng tam giỏc vuụng thoó món điều kiện trờn ta dựng yếu tố nào trước, yếu tố nào sau? Trờn hỡnh vừa dựng gúc nào bằng gúc ? Vỡ sao? Giới thiệu VD4, sau đú gọi 1 hs khỏ thực hiện ?3. - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: + HS: Trả lời cỏc cõu hỏi của GV + GV: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: + HS bỏo cỏo kết quả + Cỏc HS khỏc nhận xột, bổ sung cho nhau. - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức. Vớ dụ 3:(SGK) y B 1 3 x O 2 A Dựng gúc vuụng xOy. Lấy một đoạn thẳng làm đơn vị. Trờn tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 2; trờn tia Oy lấy điểm B sao cho OB = 3. OA 2 Gúc OBA bằng gúc cần dựng.Thật vậy, ta cú tan = tanB = OB 3 Vớ dụ 4:(SGK) y 1 M 2 1 x O N Cỏch dựng: Dựng gúc vuụng xOy, lấy một đoạn thẳng làm đơn vị. Trờn tia Oy lấy điểm M sao cho OM = 1. Lấy điểm M làm tõm, vẽ cung trũn bỏn kớnh 2. Cung trũn này cắt tia Ox tại N. Khi đú gúc ONM bằng . Chứng minh: Thật vậy, ta cú OM 1 sin = sin N = = 0,5. ON 2 Hoạt động 2: Tỡm hiểu về định lý về tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau a) Mục đớch: HS nắm được định lý về tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau * Đối với HSKTTT: Biết được Định lý về liờn hệ TSLG của 2 gúc nhọn phụ nhau b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Cho hs làm ?4 bằng hoạt động nhúm như sau: Nhúm 1: Lập tỉ số sin và cos rồi so sỏnh. Nhúm 2: Lập tỉ số cos và sin rồi so sỏnh Nhúm 3: Lập tỉ số tan và cotan rồi so sỏnh. Nhúm 4: Lập tỉ số cotan và tan rồi so sỏnh. Qua bài tập trờn cú nhận xột gỡ về cỏc TSLG của hai gúc phụ nhau? - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: + HS: Trả lời cỏc cõu hỏi của GV + GV: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: + HS bỏo cỏo kết quả + Cỏc HS khỏc nhận xột, bổ sung cho nhau. - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức Định lớ: (SGK) sin = cos cos = sin tan = cotan cotan = tan Hoạt động 3: Tỡm hiểu về bảng TSLG của cỏc gúc đặc biệt a) Mục đớch: Hs nắm được bảng TSLG của cỏc gúc đặc biệt * Đối với HSKTTT: Biết được bảng TSLG của cỏc gúc đặc biệt b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: GV: Cho hs làm bài tập điền vào chỗ trống: sin 45 0 = cos = ; tan = cotan 45 0 = sin 30 0 = cos = ; cos 30 0 = sin = tan = cotan 60 0 = ; cotan = tan = 3 . Qua VD7 dể tớnh cạnh của tam giỏc vuụng ta cần cỏc yếu tố nào? - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: + HS: Trả lời cỏc cõu hỏi của GV + GV: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: + HS bỏo cỏo kết quả + Cỏc HS khỏc nhận xột, bổ sung cho nhau. - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức Bảng TSLG của cỏc gúc đặc biệt: (SGK) Chỳ ý: (SGK) C. HOẠT DỘNG LUYỆN TẬP a) Mục đớch: HS ỏp dụng được cỏc kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể. * Đối với HSKTTT: Áp dụng định lý trờn để thực hiện bài tập b) Nội dung: Cho HS hoàn thành cỏc bài tập : Gọi 1 hs lờn bảng vẽ hỡnh bài 11 và tớnh cỏc TSLG của gúc B. Hai gúc A và B cú quan hệ gỡ? Từ đú hóy suy ra cỏc TSLG của gúc A? Cho HS làm bài tập 12 c) Sản phẩm: HS hoàn thành cỏc bài tập d) Tổ chức thực hiện: GV : Gọi Hs lần lượt giải cỏc bài tập HS : Hoạt động cỏ nhõn và đại diện HS lờn bảng chữa bài. D. HOẠT DỘNG VẬN DỤNG a) Mục đớch: HS hệ thống được kiến thức trọng tõm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài toỏn cụ thể. * Đối với HSKTTT: vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài toỏn đơn giản. b) Nội dung: Cho HS hoàn thành cỏc bài tập : Cõu 1: Nờu định nghĩa TSLG của gúc nhọn (M1) Cõu 2: Viết TSLG của hai gúc phụ nhau(M2) Cõu 3: Bài tập 12 sgk (M3) - Nắm chắc cụng thức tớnh cỏc TSLG của một gúc nhọn. Biết cỏch dựng gúc nhọn khi biết một trong cỏc TSLG của nú. Vận dụng thành thạo định nghĩa, định lớ và bảng TSLG của cỏc gúc đặc biệt để giải toỏn. - Làm cỏc bài tập 13, 15, 16, 17 (SGK trang 77). * Đối với HSKTTT: Thực hiện bài tập 13a, b; 15 c) Sản phẩm: HS làm cỏc bài tập d) Tổ chức thực hiện: GV yờu cầu HS làm cỏc bài tập được giao HS Hoàn thành cỏc bài tập * Hướng dẫn về nhà - Học bài cũ, trả lời cõu hỏi SGK. - Hoàn thành cõu hỏi phần vận dụng. - Chuẩn bị bài mới * RÚT KINH NGHIỆM : . KẾ HOẠCH BÀI DẠY Trường: TH&THCS Họ và tờn giỏo viờn Tổ: Tự Nhiờn TấN BÀI DẠY: TIẾT 7 - LUYỆN TẬP Mụn Toỏn; Lớp 9 Thời gian thực hiện : 1 tiết I. MỤC TIấU: 1. Kiến thức: - Củng cố cỏc cụng thức, định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của 1 gúc nhọn. Cỏc tỉ số lượng giỏc của 3 gúc đặc biệt 300, 450, 600. - Cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau. * Đối với HSKTTT: - Củng cố cỏc cụng thức cỏc tỉ số lượng giỏc của 1 gúc nhọn. Cỏc tỉ số lượng giỏc của 3 gúc đặc biệt 300, 450, 600. - Cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau. 2. Năng lực - Năng lực chung: NL sử dụng ngụn ngữ toỏn học: kớ hiệu, tưởng tượng. NL tư duy: logic, khả năng suy diễn, lập luận toỏn học. NL thực hiện cỏc phộp tớnh.NL hoạt động nhúm. NL sử dụng cỏc cụng cụ: cụng cụ vẽ * Đối với HSKTTT: NL sử dụng ngụn ngữ toỏn học: kớ hiệu. NL thực hiện cỏc phộp tớnh. NL hoạt động nhúm. NL sử dụng cỏc cụng cụ: cụng cụ vẽ 3. Phẩm chất - Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Sgk, Sgv, cỏc dạng toỏn 2 - HS : Xem trước bài; Chuẩn bị cỏc dụng cụ học tập; SGK, SBT Toỏn * Đối với HSKTTT: Chuẩn bị cỏc dụng cụ học tập; SGK, SBT Toỏn. III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục đớch: Kớch thớch tớnh ham học hỏi của học sinh và bước đầu hỡnh thành kiến thức mới. b) Nội dung: HS lắng nghe trả lời cõu hỏi của GV c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời cõu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: - Phỏt biểu định lý về tỷ số lượng giỏc hai gúc phụ nhau. - Chữa bài tập 13c trang 77 SGK . B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục đớch: Hs vận dụng được lý thuyết để làm bài tập. * Đối với HSKTTT: Biết vận dụng kiến thức để giải cỏc bài toỏn đơn giản: bài 15 b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 2 + Nờu cỏch dựng gúc nhọn khi biết TSLG sin = ? 3 + Tiến hành giải mẫu bài 13a. + Nờu cỏch dựng gúc nhọn khi biết TSLG cos = 0,6? -GV nờu đề bài tập 14 và yờu cầu HS suy nghĩ cỏch làm GV nờu đềứ bài tập 15 SGK . yờu cầu HS thực hiện theo nhúm. Hóy cho biết sin2B+ cos2B=? +Từ đú hóy tớnh sinB = ? -Em hóy nờu cụng thức liờn hệ giữa sinB với cosB , tanB và cotB? +Tớnh : tanC= ? và cotC=? - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: + HS: Trả lời cỏc cõu hỏi của GV + GV: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: + HS bỏo cỏo kết quả + Cỏc HS khỏc nhận xột, bổ sung cho nhau. - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức Bài 13a,b(SGK) a) y M 3 2 O N x b) y Bài 14b(SGK) B AC AC sin tan BC 5 AB AB cos BC AB O 3 A x AB cos cot BC AC AC sin BC AC AB tan .cot . 1 AB AC b) AC 2 AB2 AC 2 AB2 Sin2 cos2 BC 2 BC 2 BC 2 AC 2 AB2 BC 2 1 BC 2 BC 2 Nếu đặt Cà ta chứng minh tương tự. Bài tập 15 SGK: Ta cú: sin2B+ cos2B = 1 nờn sin2B = 1 - cos2B = 1 – 0,82 = 0,36. Mặt khỏc: sinB > 0 nờn sinB = 0,6 Do hai gúc B và C phụ nhau nờn sin C = cosB = 0,8 cosC = sin B = 0.6 sinC 4 3 suy ra: tan C và cotC cosC 3 4 C. HOẠT DỘNG VẬN DỤNG a) Mục đớch: HS hệ thống được kiến thức trọng tõm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài toỏn cụ thể. * Đối với HSKTTT: Biết vận dụng kiến thức để giải cỏc bài toỏn đơn giản b) Nội dung: Cho HS hoàn thành cỏc bài tập : - Nờu khỏi niệm tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn? - Nờu khỏi niệm tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn phụ nhau ? - Nờu cỏc dạng toỏn đó giải trong tiết học hụm nay? - Nờu lại cỏc bước dựng gúc nhọn khi biết tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn đú. -Bài tập về nhà: 26, 28, 29 trang 93 SBT. c) Sản phẩm: HS làm cỏc bài tập d) Tổ chức thực hiện: GV yờu cầu HS làm cỏc bài tập được giao HS Hoàn thành cỏc bài tập * Hướng dẫn về nhà - Học bài cũ, trả lời cõu hỏi SGK. - Hoàn thành cõu hỏi phần vận dụng. - Chuẩn bị bài mới * RÚT KINH NGHIỆM : . KẾ HOẠCH BÀI DẠY Trường: TH&THCS Họ và tờn giỏo viờn Tổ: Tự Nhiờn TấN BÀI DẠY: TIẾT 8 - LUYỆN TẬP (TT) Mụn Toỏn; Lớp 9 Thời gian thực hiện : 1 tiết I. MỤC TIấU: 1. Kiến thức : - Củng cố cỏc cụng thức, định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của 1 gúc nhọn. Cỏc tỉ số lượng giỏc của 3 gúc đặc biệt 300, 450, 600. Cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau. * Đối với HSKTTT: - Củng cố cỏc cụng thức cỏc tỉ số lượng giỏc của 1 gúc nhọn. Cỏc tỉ số lượng giỏc của 3 gúc đặc biệt 300, 450, 600. Cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau. 2. Năng lực - Năng lực: NL sử dụng ngụn ngữ toỏn học: kớ hiệu, tưởng tượng. NL tư duy: logic, khả năng suy diễn, lập luận toỏn học. NL thực hiện cỏc phộp tớnh.NL hoạt động nhúm. NL sử dụng cỏc cụng cụ: cụng cụ vẽ * Đối với HSKTTT: NL sử dụng ngụn ngữ toỏn học: kớ hiệu. NL thực hiện cỏc phộp tớnh. NL hoạt động nhúm. NL sử dụng cỏc cụng cụ: cụng cụ vẽ 3. Phẩm chất - Phẩm chất: Tự lập, tự tin, tự chủ II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1 - GV: Sgk, Sgv, cỏc dạng toỏn 2 - HS : Xem trước bài; Chuẩn bị cỏc dụng cụ học tập; SGK. * Đối với HSKTTT: Chuẩn bị cỏc dụng cụ học tập; SGK. III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục đớch: Kớch thớch tớnh ham học hỏi của học sinh và bước đầu hỡnh thành kiến thức mới. b) Nội dung: HS lắng nghe trả lời cõu hỏi của GV c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời cõu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: - Nờu định nghĩa tỉ số lượng giỏc của một gúc nhọn trong tam giỏc vuụng và định lớ tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau - Ghi lại bảng tỉ số lượng giỏc của những gúc đặc biệt (gúc bảng) B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục đớch: Hs ỏp dụng được cỏc kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể * Đối với HSKTTT: Biết vận dụng kiến thức để giải cỏc bài toỏn đơn giản: bài 26 (SBT) b) Nội dung: HS quan sỏt SGK để tỡm hiểu nội dung kiến thức theo yờu cầu của GV. c) Sản phẩm: HS hoàn thành tỡm hiểu kiến thức: d) Tổ chức thực hiện: - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: GV yờu cầu Hs làm bài tập 26 (SBT) GV nờu đề bài tập 16 SGK yờu cầu HS vẽ hỡnh. Em hóy cho biết SinC = ? GV yờu cầu HS làm BT 17 Yờu cầu HS làm BT 29(SBT) 0 Tớnh: a) sin 32 b) tan760 – cot140 cos580 - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: + HS: Trả lời cỏc cõu hỏi của GV + GV: Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ - Bước 3: Bỏo cỏo, thảo luận: + HS bỏo cỏo kết quả + Cỏc HS khỏc nhận xột, bổ sung cho nhau. - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS GV chốt lại kiến thức. Bài tập 26 (SBT). Tam giỏc ABC vuụng tại A theo định lý Py ta go Ta cú: BC2 = AB2 + AC2 = 62 + 82 = 100 Suy ra: BC = 10 AC 8 Sin B = 0,8 = cos C BC 10 AB 6 cos B = 0,6 = sin C BC 10 AC 8 4 tanB = = cot C AB 6 3 AB 6 3 cot B = = tan C AC 8 4 Bài tập 16 SGK P x 8 60 Q O Gọi độ dài của cạnh đối diện với gúc 600 của tam giỏc vuụng OP = x. x 3 sin600= x = 8. sin 600=8. 4 3 8 2 Bài tập 17 SGK A x 450 B C AH 20 H 21 TanB = AH BH.tan B BH = 20.1 = 20 Xột tam giỏc AHC cú: x 202 212 29 BT 29(SBT) sin 320 sin 320 a) 1 ( vỡ cos580 = sin320) cos580 sin 320 b) tan760 – cot140 = tan760 – tan760 = 0 (vỡ cot 140 = tan760) C. HOẠT DỘNG VẬN DỤNG a) Mục đớch: HS hệ thống được kiến thức trọng tõm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài toỏn cụ thể. * Đối với HSKTTT: HS hệ thống được kiến thức trọng tõm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài toỏn cụ thể. b) Nội dung: Cho HS hoàn thành cỏc bài tập : - Nờu khỏi niệm tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn? - Nờu khỏi niệm tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn phụ nhau ? - Nờu cỏc dạng toỏn đó giải trong tiết học hụm nay? - ễn lại cỏc cụng thức định nghĩa cỏc tỷ số lượng giỏc của một gúc nhọn quan hệ giữa cỏc tỷ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau c) Sản phẩm: HS làm cỏc bài tập d) Tổ chức thực hiện: GV yờu cầu HS làm cỏc bài tập được giao HS Hoàn thành cỏc bài tập * Hướng dẫn về nhà - Học bài cũ, trả lời cõu hỏi SGK. - Hoàn thành cõu hỏi phần vận dụng. - Chuẩn bị bài mới * RÚT KINH NGHIỆM : .
File đính kèm:
khbd_ca_nam_hinh_hoc_lop_9.docx
Tiết 1.docx
Tiết 2.docx
Tiết 3.docx
Tiết 4.docx
Tiết 5.docx
Tiết 6.docx
Tiết 7.docx
Tiết 8.docx
Tiết 9-10.docx
Tiết 11-12.docx
Tiết 13-14.docx
Tiết 15-16.docx
Tiết 17.docx
Tiết 18.docx
Tiết 19.docx
Tiết 20.docx
Tiết 21.doc
Tiết 22.docx
Tiết 23.docx
Tiết 24.docx
Tiết 25.docx
Tiết 26.docx
Tiết 27.docx
Tiết 28.docx
Tiết 29.docx
Tiết 30.docx
Tiết 31-32.docx
Tiết 37.docx
Tiết 38.docx
Tiết 39.docx
Tiết 40.docx
Tiết 41.docx
Tiết 42.docx
Tiết 43.docx
Tiết 44.docx
Tiết 45.docx
Tiết 46.docx
Tiết 47.docx
Tiết 48.docx
Tiết 49.docx
Tiết 50.docx
Tiết 51.docx
Tiết 52.docx
Tiết 53.docx
Tiết 54.docx
Tiết 55.docx
Tiết 56.docx
Tiết 57.docx
Tiết 58.docx
Tiết 59.docx
Tiết 60.docx
Tiết 61.docx
Tiết 62.docx
Tiết 67.docx
Tiết 68.docx
Tiết 69-70.docx

