KHBD cả năm môn Mĩ thuật Lớp 3 Chân trời sáng tạo
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "KHBD cả năm môn Mĩ thuật Lớp 3 Chân trời sáng tạo", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: KHBD cả năm môn Mĩ thuật Lớp 3 Chân trời sáng tạo
- Quan sát, ghi nhớ các đồ vật thân quen. Chuẩn bị HS nghe, ghi nhớ đất nặn. Tiết 2: Dạy Thứ Ba 8 / 11 1. Khởi động: - Gv mở bài hát: “ Hà Nội mùa thu”. - Thực hiện nhiệm vụ theo - Yêu cầu HS lắng nghe và kể tên các hình ảnh yêu cầu, gợi ý của GV: xuất hiện trong bài hát? 2. Luyện tập – sáng tạo - HS quan sát. - Hướng dẫn và hỗ trợ HS các thao tác, tạo sản - HS trả lời câu hỏi, nêu dự phẩm mỹ thuật với vật liệu là lá cây. định chọn lá cây, chọn màu, - Yêu cầu HS phân loại lá cây đã tìm được trước chọn hình dáng lá sẽ làm. đó theo các màu riêng biệt. - Yêu cầu HS quan sát trên màn hình (hình SGK - HS nêu: trình tự tạo sản trang 24 ) và trả lời các câu hỏi sau: phẩm mỹ thuật từ lá cây: 1. Con định sử dụng những chiếc lá nào để thực + Chọn lá có hình dáng, màu hiện sản phẩm? sắc phù hợp với ý tưởng. 2. Lá cây đó gợi cho con hình ảnh về cảnh vật gì, + Tạo sản phẩm mỹ thuật ở đâu? Con sẽ sử dụng lá có hình và màu như thế theo ý thích. nào cho hình ảnh chính? - Lưu ý: có thể sử dụng giấy 3. Lá cây nào được sử dụng tạo hình ảnh phụ? có màu nền phù hợp với ý 4. Con muốn thêm chi tiết gì cho sản phẩm sinh tưởng. động hơn? - Có thể cắt tỉa lá phù hợp - Cho HS xem bài tham khảo. với ý tưởng khi thể hiện. - Yêu cầu Hs làm BT 2 trong VBT trang 12: Sử - HS quan sát, học hỏi. dụng lá cây để tạo sản phẩm mỹ thuật về đề tài - HS làm bài thực hành: làm phong cảnh mùa thu vào trang 13. - GV hỗ trợ HS các thao tác chọn, sắp xếp, dán hình ảnh chính, phụ theo ý thích. 3. Phân tích- đánh giá - Yêu cầu HS quan sát sản phẩm mỹ thuật tạo từ lá - HS trưng bày giới thiệu bài. cây của mình, của bạn được trưng bày trên bảng, nhận xét về: - HS giới thiệu, chia sẻ: 1. Con ấn tượng với sản phẩm nào nhất? Vì sao? Nhận xét bài mình, bài bạn. 2. Màu sắc chủ đạo của sản phẩm là màu gì? - Tìm ra bài mình thích. 3. Những hình ảnh, tạo hình mà con thấy thú vị - Tham gia nhận xét, đánh trong sản phẩm? giá và tự đánh giá. 4. Con có ấn tượng gì về chất cảm trên bề mặt của các hình ảnh trong sản phẩm? Con sẽ điều chỉnh - HS trả lời theo hiểu biết thêm gì để sản phẩm của mình hoặc của bạn hoàn thiện hơn? - GV nhận xét, khen ngợi HS có sản phẩm đẹp. - HS lắng nghe. Động viên HS còn vụng về lần sau làm tốt hơn. 4. Vận dụng – trải nghiệm 1. Bức tranh “ Mùa thu vàng” có những hình ảnh - Thực hiện nhiệm vụ theo nào? yêu cầu, gợi ý của GV: 2. Màu sắc chủ đạo trong tranh là màu gì? - HS trả lời các câu hỏi theo - Quan sát, ghi nhớ các đồ vật thân quen. Chuẩn bị cảm nhận cua mình. đất nặn. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY ____________________________________________________________________ Tuần 11,12 Mĩ thuật 3a,b,c CHỦ ĐỀ 3: MÁI ẤM GIA ĐÌNH Tiết 11, 12: ĐỒ VẬT THÂN QUEN I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Chỉ ra được cách nặn và kết hợp các hình khối để tạo mô hình đồ vật trong gia đình. - Tạo được mô hình đồ vật trong gia đình bằng đất nặn hoặc vật liệu dẻo. - Chia sẻ được cảm nhận về vẻ đẹp của các hình khối và ý tưởng sử dụng sản phẩm trong học tập. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - GV: Tranh vẽ, ảnh chụp về các đồ vật quen thuộc trong gia đình. - HS: Đất nặn, dao nhựa, khăn lau,... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Tiết 1: Dạy Thứ Ba / 11 1. Khởi động: Câu đố??? - Câu 1: Mình khối chữ nhật, chia thành hai - HS quan sát và trả lời câu đố. ngăn. Thực phẩm, rau xanh. Luôn tươi sạch sẽ. - HS trả lời: Cái tủ lạnh. Là cái gì? - Câu 2: Đặt đâu nằm đấy vậy thôi. Mà hay - HS trả lời: Cái ti vi. mọi chuyện trên đời đông, tây. Nói, cười, ca hát - HS trả lời: Cái đồng hồ. vui say. Biết đêm , biết ngày mưa nắng tài chưa. - HS trả lời: Cái giường. Là cái gì? - HS trả lời: Cái tủ đựng quần áo. - GV giới thiệu bài. - HS nhắc lại tên bài. - Yêu cầu HS lấy ĐD học tập theo bài. - HS lấy ĐD học tập. 2. Khám phá Hướng dẫn HS quan sát một số đồ vật trong - Thực hiện nhiệm vụ theo yêu sách, cho HS thảo luận để chỉ ra các hình, khối cầu, gợi ý của trưởng ban học cơ bản trong các đồ vật đó. tập: Khuyến khích HS kể thêm tên các đồ vật khác - HS quan sát. trong gia đình. - HS thảo luận nhóm đôi. -Yêu cầu HS quan sát tranh, ảnh trong SGK - Đại diện nhóm trả lời. trang 26, thảo luận nhóm đôi theo các câu hỏi - Nhóm khác nhận xét, bổ sung. sau: * Ghi nhớ: Các đồ vật trong gia 1. Tên các đồ vật con quan sát được là gì nào? đình thường có hình khối chung 2. Đồ vật đó có những bộ phận nào? gần giống khối cơ bản. Các bộ phận gần giống với khối gì? - HS làm bài thực hành: làm bài 3. Đồ vật đó thường được tạo ra bằng các chất tập 1 trong VBT trang 14: Nối liệu gì? hình tương ứng với bộ phận của - GV nhận xét chung, biểu dương nhóm trả lời tốt. mỗi chiếc ghế. - Yêu cầu HS làm bài tập 1 trong VBT trang 14: Nối hình tương ứng với bộ phận của mỗi chiếc ghế. 3. Kiến tạo, kiến thức - kĩ năng hướng dẫn HS quan sát hình minh hoạ trong - Thực hiện nhiệm vụ theo yêu SGK trang 27, thảo luận và chỉ ra các bước tạo cầu, gợi ý của GV: mô hình đồ vật từ đất nặn. - HS quan sát - Yêu cầu HS quan sát trên màn hình (hoặc hình - HS thảo luận nhóm đôi. trong SGK trang 27), thảo luận để nhận biết, ghi - Đại diện nhóm trả lời. nhớ các bước tạo hình và trang trí đồ vật từ đất - Nhóm khác nhận xét, bổ sung. nặn. - Các bước tạo mô hình đồ vật 1. Theo con có mấy bước để tạo mô hình đồ vật bằng đất nặn: bằng đất nặn? + Bước 1: Nặn hình khối cơ bản 2. Cần sử dụng thêm dụng cụ gì trong khi nặn? để tạo các bộ phận của đồ vật. 3. Có thể sử dụng thêm các chất liệu gì để tạo + Bước 2: Điều chỉnh khối thành nét, trang trí cho mô hình đồ vật? các bộ phận và lắp ghép tạo mô 4. Con hãy nêu lại các bước để tạo mô hình đồ hình đồ vật. vật? + Bước 3: Trang trí tạo đặc điểm - GV thao tác mẫu và hướng dẫn HS làm theo riêng cho mô hình đồ vật. các bước tạo mô hình đồ vật. - HS quan sát GV làm mẫu. - GV tóm tắt để học sinh ghi nhớ: 4. Luyện tập – sáng tạo - Hướng dẫn và hỗ trợ HS nặn đồ vật từ các khối cơ bản như: khối lập phương, khối hộp, HS làm bài thực hành chữ nhật, khối tam giác, khối trụ... 5. Vận dụng - phát triển HS trả lời câu hỏi 1. Con thích mô hình đồ vật nào? 2. Con sử dụng hình thức hay vật liệu nào để tạo đặc điểm riêng cho mô hình đồ vật? Quan sát hình dáng, đặc điểm khuôn mặt, sở thích của người thân trong gia đình. Chuẩn bị: HS ghi nhớ Giấy vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ, Tiết 2: Dạy Thứ Ba / 11 1. Khởi động - Đặt đâu nằm đấy vậy thôi. Mà hay mọi - Thực hiện nhiệm vụ theo yêu chuyện trên đời đông, tây. Nói, cười, ca hát vui cầu, gợi ý của GV say. Biết đêm , biết ngày mưa nắng tài chưa. Là cái gì? - Hs quan sát. - GV giới thiệu bài 2. Luyện tập – sáng tạo - HS trả lời theo quan sát. - Hướng dẫn và hỗ trợ HS nặn đồ vật từ các khối cơ bản như: khối lập phương, khối hộp, - HS trả lời theo ý thích. chữ nhật, khối tam giác, khối trụ... - Yêu cầu HS quan sát trên màn hình (hình ở - HS tư duy. SGK trang 28), trả lời các câu hỏi sau: Lưu ý: có thể dùng các dụng cụ 1. Con đã được học các khối nào ở các lớp 1, 2? khác để ấn lõm, khắc,,.. cho đồ 2. Con thấy chiếc ghế, bàn trong hình trang 28 vật thêm đẹp. có các bộ phận nào? Các bộ phận đó có nét tương đồng với hình khối cơ bản nào? - Hs quan sát, học hỏi. 3. Con sẽ thể hiện đồ vật gì? Đồ vật đó có dạng khối gì? Đồ vật đó dùng ở trong hay ngoài căn - Hs quan sát, học hỏi. phòng? - HS thực hành: làm bài 2 trong 4. Con sẽ tạo thêm chi tiết nào để trang trí đồ VBT trang 15: Tạo hình đồ vật vật sinh động hơn? quen thuộc trong gia đình bằng - GV hỗ trợ các kĩ thuật khác như: khắc, ấn đất nặn theo ý thích. lõm, đặt lồi, thêm chấm,... để HS trang trí đồ vật sinh động hơn. - Cho Hs xem bài tham khảo để có ý tưởng sáng tạo riêng cho bài của mình. - Cho Hs làm bài 2 trong VBT trang 15: Tạo hình đồ vật quen thuộc trong gia đình bằng đất nặn theo ý thích. 3. Phân tích- đánh giá - Yêu cầu HS quan sát các sản phẩm nặn của - HS trưng bày theo nhóm, tạo mình, của bạn được trưng bày trên bảng, nhận gian hàng giới thiệu sản phẩm. xét về: 1. Sản phẩm nào dùng nhiều kĩ thuật khắc, ấn,... - HS giới thiệu, chia sẻ: Nhận xét trong tạo mô hình? sản phẩm của nhóm mình, của 2. Con thấy sản phẩm nào trang trí đều, đẹp? nhóm bạn. Con có ấn tượng với sản phẩm nào? Vì sao? - Tìm ra sản phẩm mình thích. 3. Sản phẩm nào trang trí độc đáo? 4. Nhóm nào có nhiều sản phẩm đẹp? - HS trả lời theo hiểu biết của - GV nhận xét, khen ngợi HS có sản phẩm nặn mình. đẹp. Động viên HS cả lớp. 5. Vận dụng - phát triển Con sử dụng hình thức hay vật liệu nào để tạo - Hs trả lời theo cảm nhận của đặc điểm riêng cho mô hình đồ vật? bản thân. - GV tóm tắt để học sinh ghi nhớ: * Ghi nhớ: Các đồ vật trong gia Quan sát hình dáng, đặc điểm khuôn mặt, sở đình có hình khối, màu sắc đa thích của người thân trong gia đình. Chuẩn bị: dạng để sử dụng và trang trí. Giấy vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ, HS nghe, ghi nhớ IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________________________________________ Tuần 13,14 Mĩ thuật 3a,b,c CHỦ ĐỀ 3: MÁI ẤM GIA ĐÌNH Tiết 13, 14: NGƯỜI EM YÊU QUÝ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Nêu được cách kết hợp nét, hình, màu trong vẽ tranh chân dung chính diện. - Vẽ được bức tranh chân dung chính diện thể hiện đặc điểm riêng của người thân. - Chia sẻ được tình cảm của bản thân đối với người thân trong gia đình. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Giáo viên: SGK, tranh, ảnh, hình ảnh những người thân trong gia đình. - Học sinh: SGK, giấy vẽ, bút chì, tẩy, màu vẽ, III. CÁC HOAT DẠY HỌC: Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Tiết 1: Dạy Thứ Ba / 11 1. Khởi động: - Chúng mình cùng nghe và hát bài: “Ba ngọn - Hs nghe và hát nến lung linh”. - HS trả lời: ( Bố, mẹ, con). - Trong bài hát có hình ảnh của ai? Con yêu quý - HS chọn người mình yêu ai trong gia đình nhất? quý. - GV giới thiệu bài. - HS nhắc lại tên bài. 2. Khám phá: - HS lấy ĐD học tập. - Yêu cầu HS lấy ĐD học tập theo bài. Tổ chức hỏi đáp để HS nhớ lại và chia sẻ về đặc - Thực hiện nhiệm vụ theo yêu điểm riêng trên khuôn mặt người thân trong gia cầu, gợi ý của GV: đình. - Yêu cầu HS quan sát trong SGK trang 30), trả - HS quan sát và trả lời theo lời các câu hỏi sau: quan sát thực tế. 1. Con ấn tượng về hình ảnh của ai trong gia đình? Người đó có điểm gì đáng nhớ trên khuôn - HS trả lời theo cảm nhận. mặt? 2. Người đó có hình dạng khuôn mặt, kiểu tóc, - HS nhận xét, bổ sung. màu tóc như thế nào? 3. Người đó thường mặc trang phục gì? - GV tóm tắt để học sinh ghi nhớ. 3. Kiến tạo kiến thức, kĩ năng - Thực hiện nhiệm vụ theo yêu Hướng dẫn HS quan sát hình trong SGK, thảo cầu, gợi ý của GV: luận và chỉ ra các bước vẽ tranh chân dung chính - HS quan sát và thảo luận. diện. - Đại diện nhóm trả lời. - Yêu cầu HS quan sát trong SGK trang 31), thảo - Nhóm khác nhận xét, bổ luận nhóm đôi theo các câu hỏi sau: sung. 1. Theo con có những bước nào để vẽ tranh chân - Các bước vẽ tranh chân dung chính diện? dung chính diện: 2. Vị trí của tai và mắt được xác định như thế B1: Vẽ phác hình dạng khuôn nào? mặt của nhân vật. 3. Bước nào vẽ chi tiết cho khuôn mặt? B2: Vẽ phác đường dọc và 4. Vẽ màu là bước mấy khi vẽ tranh chân dung? đường ngang đi qua chính giữa khuôn mặt. - Gọi HS nêu lại các bước vẽ tranh chân dung B3: Xác định vị trí của mắt và chính diện. tai dựa trên đường ngang. B4: Xác định vị trí mũi và - Thao tác mẫu để HS quan sát biết cách vẽ tranh miệng dựa trên đường dọc. chân dung chính diện. B5: Vẽ chi tiết và đặc điểm - GV tóm tắt để học sinh ghi nhớ: của nhân vật. - Yêu cầu HS làm bài tập 1 VBT trang 16: Vẽ B6: Vẽ màu hoàn thiện bài vẽ. đường trục và các bộ phận cho mỗi khuôn mặt - HS quan sát. dưới đây. * Ghi nhớ: Khi vẽ chân dung chính diện, vị trí các bộ phận của khuôn mặt có thể được xác định bằng sự cân đối qua các đường trục. - HS làm BT 1 trang 16 VBT. 2. Luyện tập, sáng tạo - Hướng dẫn HS xác định được người thân trong HS làm bài thực hành gia đình mà các em muốn vẽ. Khơi gợi để HS chia sẻ về đặc điểm dễ nhận biết của người sẽ vẽ và cách thể hiện đặc điểm riêng đó. - Yêu cầu HS quan sát trong SGK trang 32), trả lời các câu hỏi sau: 1. Con sẽ vẽ chân dung ai? Đặc điểm đáng nhớ HS trả lời câu hỏi của người đó là gì? 3. Vận dụng trải nghiệm - Yêu cầu HS quan sát trên màn hình: (Tranh HS quan sát tranh SGK trong SGK trang 33): Tranh “Em Thúy”; Tác giả: HS trả lời một số câu hỏi Trần Văn Cẩn (1910-1994); Năm sáng tác: 1943; Chất liệu: sơn dầu; Nguồn: Bảo tàng Mỹ thuật Việt Nam, trả lời các câu hỏi sau: Tiết 2: Dạy Thứ Ba / / 1. Khởi động: - Chúng mình cùng nghe và hát bài: “Ba ngọn nến lung linh”. - Thực hiện nhiệm vụ theo yêu - Trong bài hát có hình ảnh của ai? Con yêu quý cầu, gợi ý của GV: ai trong gia đình nhất? - GV giới thiệu bài. - HS quan sát. 2. Luyện tập, sáng tạo - Hướng dẫn HS xác định được người thân trong - Trả lời theo quan sát thực tế, gia đình mà các em muốn vẽ. Khơi gợi để HS theo cảm nhận. chia sẻ về đặc điểm dễ nhận biết của người sẽ vẽ - HS nhận xét, bổ sung. và cách thể hiện đặc điểm riêng đó. - HS quan sát, tham khảo - Yêu cầu HS quan sát trong SGK trang 32), trả lời các câu hỏi - Yêu cầu HS làm bài tập 2 VBT - HS làm BT 2 trang 16 VBT: trang 16: Vẽ chân dung chính diện người em yêu Vẽ chân dung chính diện quý vào trang 17. người em yêu quý vào trang - Quan sát, giúp đỡ HS thực hiện bài tập thực 17. hành.sau: * Nhận xét , đánh giá GV cho Hs mang bài vẽ lên và yêu cầu hs chia sẻ HS mag bài vẽ lên chia sẻ bài vẽ của mình - Con đã vẽ chân dung ai? Đặc điểm đáng nhớ HS trả lời các câu hỏi của người đó là gì? - Màu sắc con vẽ được thể hiện chân dung người thân như thế nào? Con vẽ người thân có đặc điểm gì nhất? GV nhận xét hs chia sẻ bài vẽ 5. Vận dụng trải nghiệm - Yêu cầu HS quan sát trên màn hình: (Tranh - Thực hiện nhiệm vụ theo yêu trong SGK trang 33): Tranh “Em Thúy”; Tác giả: cầu, gợi ý của GV: Trần Văn Cẩn (1910-1994); Năm sáng tác: 1943; - Trả lời theo quan sát thực tế, Chất liệu: sơn dầu; Nguồn: Bảo tàng Mỹ thuật theo cảm nhận. Việt Nam, trả lời các câu hỏi sau: 1. Con đã xem bức tranh này ở đâu chưa? 2. Con thấy bức tranh “Em Thúy” sử dụng những màu nào? 3. Màu chủ đạo trong tác phẩm là màu cơ bản hay màu thứ cấp? HS nghe và ghi nhớ Quan sát các hoạt động trong gia đình. Chuẩn bị bút chì, màu vẽ,... IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY _____________________________________________________________ Tuần 15,16 Thứ Ba ngày tháng 12 năm Mĩ thuật 3a,b,c CHỦ ĐỀ 3: MÁI ẤM GIA ĐÌNH
File đính kèm:
khbd_ca_nam_mon_mi_thuat_lop_3_chan_troi_sang_tao.doc

