KHBD Tiếng Việt Lớp 1 sách Kết Nối Tri Thức cả năm

docx 637 trang giaoanhay 24/12/2025 140
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "KHBD Tiếng Việt Lớp 1 sách Kết Nối Tri Thức cả năm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: KHBD Tiếng Việt Lớp 1 sách Kết Nối Tri Thức cả năm

KHBD Tiếng Việt Lớp 1 sách Kết Nối Tri Thức cả năm
 Tiết 2
3. Hoạt động thực hành
HĐ1. Viết vở (12’) - HS viết vở (chữ viết thường, cỡ chữ 
- GV hướng dẫn HS tô chữ c vừa)
- GV quan sát giúp đỡ học sinh
- Thu và nhận xét bài - Nộp bài
HĐ2. Đọc câu (8’)
- Cho HS quan sát tranh và hỏi:
+ Tranh 1: Bà và Hà đang ở đâu? Hà - Bà và Hà đang ở ngoài hồ; .
nhìn thấy gì dưới hồ? - Lắng nghe
- GV đọc mẫu “A, cá” - Tìm và đọc CN-N-ĐT
- Yêu cầu HS tìm tiếng có âm c, dấu sắc 
và đọc
- GV kết luận. 
4. Hoạt động vận dụng (12’)
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong - Thực hiện theo hương dẫn
SHS
- GV nêu câu hỏi lần lượt từng tranh - Nêu câu trả lời
+ Tranh vẽ ai?
+ Nam đang ở đâu?Nam sẽ nói gì khi 
gặp bác bảo vệ?....
- GV chốt, thống nhất câu trả lời - Lắng nghe và ghi nhớ
VD: Tranh vẽ Nam và Bác bảo vệ
Nam chào bác bv: Cháu chào bác ạ .
Tranh 2: Thực hiện tương tự
- GV cho HS chia nhóm thực hiện đóng 
vai nội dung tranh 2 - HS chia nhóm và thực hiện
- GV nhận xét, tuyên dương - Một số nhóm trình bày
* Củng cố, dặn dò (3’) - Nhận xét
+ GV nhắc lại ND:
- Nhận biết, đọc âm c. Viết đúng âm c. 
Luyện đọc thông qua các tình huống, nói 
được theo nội dung tranh.
- HS đọc lại bài -HS đọc lại toàn bài.
- Nhận xét giờ học
Điều chỉnh sau bài dạy: ................................
 ..
 .
 . Ngày soạn: 5/9
 Ngày dạy: Thứ tư 8/9
Tiết 1,2 : Tiếng Việt
 Bài 4: E e Ê ê (2 tiết)
I. Yêu cầu cần đạt:
1.Năng lực:
+ Đọc: Nhận biết và đọc đúng âm e,ê, đọc đúng tiếng từ ngữ, câu có âm e,ê trả lời 
được các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã đọc
+ Viết:Viết đúng chữ e, ê; viết đúng các tiếng từ chứa e,ê
+ Nói và nghe: Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa e, ê; phát triển ngôn 
ngữ nói theo chủ điểm được gợi ý “trên sân trường”; kĩ năng quan sát, nhận biết 
nhân vật bà, bé, và bạn bè trong mối quan hệ với bố, bà và suy đoán nội dung tranh 
minh họa.
2. Phẩm chất: Giúp học sinh cảm nhận tình cảm tốt đẹp gia đình, kính trọng những 
người trong gia đình.
*QPAN: Giới thiệu tranh Tre ngà bên Lăng Bác
II. Đồ dùng dạy hoc: Tranh trong SGK, chữ mẫu e ê
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
 Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (3’)
- Cho HS đọc lại âm c và câu chứa âm c - Thực hiện theo hướng dẫn
- GV cho HS nghe lời bài hát: Em học - HS nghe
chữ e, ê
- Các em hãy nhắc lại các âm, tiếng từ - HS trả lời: e, ê, bế, bé
được nhắc đến trong bài 
- GV nhận xét, giới thiệu bài e,ê. 
2. Hoạt động khám phá 
HĐ1.Nhận biết (5’) 
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát và 
trả lời: 
+ Bức tranh vẽ gì? - HS nêu
+ Bé kể cho mẹ nghe những chuyện gì 
về bạn bè?
- GV chốt và nói câu về nội dung tranh 
theo SGK:
 Bé kể mẹ nghe về bạn bè.
- GV đọc mẫu, chú ý các cụm từ. GV - HS nghe
nhấn vào các tiếng chứa âm e, ê, để gây 
chú ý cho HS phát hiện âm.
- Vậy trong câu có tiếng nào chứa âm e, - HS nêu tiếng chứa âm e,ê ê ? 
- GV giới thiệu và ghi chữ e, ê lên bảng.
HĐ2. Đọc (13’)
+ Đọc âm
 Âm e:
- GV viết chữ e lên bảng, đọc mẫu - Đọc thầm theo
- GV gọi HS - HS đọc CN- N- ĐT
- GV theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS 
Âm ê: tương tự
+ Đọc tiếng
- GV cho HS ghép tiếng bé, bế trên - HS thực hiện
thanh gài
- GV ghi bảng, gọi HS đánh vần - Đọc CN- N -ĐT
- Gọi HS đọc trơn - CN- ĐT
- Yêu cầu HS ghép các tiếng chứa e, ê - HS thực hiện, nêu cách ghép.
- Nhận xét
+Đọc từ ngữ
- GV yêu cầu HS quan sát tranh nêu từ: - Đọc CN- ĐT
bè, bé, bế.
*QPAN: Giới thiệu tranh Tre ngà bên - HS nghe
Lăng Bác (GV giới thiệu)
- GV ghi bảng, gọi HS đánh vần- đọc 
trơn
- Nhận xét
HĐ3. Viết bảng (14’)
- GV treo mẫu chữ e, ê. Yêu cầu HS -HS quan sát.
quan sát
+ Chữ e, ê được viết bởi những nét nào?
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết và - Trả lời theo gợi ý
cách viết chữ e, ê, bè, bé, bế (cỡ vừa)
- Yêu cầu HS viết vào bảng con e, ê, bè, 
bé, bế (cỡ vừa) -HS viết bảng con
- Theo dõi, nhận xét.
 Tiết 2
3. Hoạt động thực hành
HĐ1.Viết vở (12’) - HS viết vở (chữ viết thường, cỡ chữ vừa)
- GV hướng dẫn HS tô chữ e, ê, bè, bé, - Nộp bài
bế (cỡ vừa)
- GV quan sát giúp đỡ học sinh
- Thu và nhận xét bài.
HĐ2. Đọc câu (8’)
- Cho HS quan sát tranh và hỏi: + Tranh: Ai đang bế bé?
 Bé có thích không?.. Bà bế bé
- GV đọc mẫu “Bà bế bé” 
- Đánh vần, đọc trơn. - Lắng nghe
- Yêu cầu HS tìm tiếng có âm e,ê và - Tìm và Đọc CN-N-ĐT
đọc
- GV kết luận 
4. Hoạt động vận dụng (12’)
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong - Thực hiện theo hương dẫn
SHS
- GV nêu câu hỏi lần lượt từng tranh - Nêu câu trả lời
+ Tranh vẽ cảnh ở đâu? Vào lúc nào?
+ Có những ai trong tranh?...
- GV chốt, thống nhất câu trả lời - Lắng nghe và ghi nhớ
VD: Tranh vẽ cảnh sân trường, vào giờ 
ra chơi 
- GV cho HS thực hiện theo nhóm trả - HS chia nhóm và thực hiện
lời lại các câu hỏi trên - Một số nhóm trình bày
- GV nhận xét, tuyên dương - Nhận xét
* Củng cố, dặn dò (3’)
+ GV nhắc lại ND:
- Nhận biết, đọc âm e,ê. Viết đúng âm 
e,ê. Luyện đọc thông qua các tình 
huống, nói được theo nội dung các bức 
tranh.
- HS đọc lại bài -HS đọc lại toàn bài.
- Nhận xét giờ học
Điều chỉnh sau bài dạy: ................................
 ..
 .
 . 
 Ngày soạn: 5/9
 Ngày dạy: Thứ năm 9/9
Tiết 2,3: Tiếng Việt
 Bài 5: ÔN TẬP VÀ KỂ CHUYỆN (2 tiết)
I. Yêu cầu cần đạt
1.Năng lực:
+ Đọc: Nắm vững cách đọc âm a,c,c,e,ê, thanh huyền, thanh sắc.đọc đúng tiếng từ 
ngữ, câu có âm a, c, c, e, ê, thanh huyền, thanh sắc; trả lời được các câu hỏi liên quan 
đến nội dung bài đã đọc. + Viết: Phát triển kĩ năng viết thông qua viết từ ngữ chứa một số âm - vần, chữ đã 
học; phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm được gợi ý “trên sân trường”
+Nói và nghe: PT kĩ năng nghe, nói thông qua hoạt động nghe kể câu chuyện Búp 
bê và dế mèn; quan sát, trả lời câu hỏi về những gì đã nghe và kể lại câu chuyện. Qua 
câu chuyện, HS cũng được rèn luyện ý thức giúp đỡ việc nhà.
2. Phẩm chất: Giúp học sinh cảm nhận tình cảm tốt đẹp gia đình, kính trọng những 
người trong gia đình, chăm làm việc nhà.
II. Đồ dùng dạy học: Mẫu chữ cái a,b,c, e, ê.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
 Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (3’)
- Cho HS đọc lại âm đã học và từ ngữ -Thực hiện theo hướng dẫn
chứa âm đã học
- GV nhận xét, giới thiệu bài e, ê.
2. Hoạt động thực hành
HĐ1.Đọc âm, tiếng, từ.(18’)
+ Đọc âm
- GV viết các âm a, b, c, e, ê lên bảng, 
yêu cầu HS đọc. - HS đọc CN-N-ĐT
- GV gọi HS 
- GV theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS 
+ Ghép tiếng - HS ghép
- GV cho HS ghép âm đầu với nguyên 
âm được các tiếng ba, be, bê - HS đọc
- GV ghi bảng , gọi HS đánh vần - CN- N- ĐT
- Gọi HS đọc trơn
- Yêu cầu HS ghép các tiếng chứa e,ê
- Nhận xét
+ Đọc từ ngữ
- GV yêu cầu HS quan sát nêu từ: ba bà, 
be bé, cá bé, bè cá, bế bé. - Cả lớp đọc theo ĐT
- GV ghi bảng, gọi HS đánh vần- đọc 
trơn
- Nhận xét
HĐ2. Đọc câu(8’) - HS nêu tiếng chứa âm a, b, c, e, ê
- GV cho HS đọc thầm câu và tìm các 
âm đã học trong tuần.
- GV ghi bảng, đọc mẫu - HS đọc CN- N- ĐT
- Gọi HS đọc thành tiếng cả câu 
- Nhận xét
HĐ3. Viết (7’) - HS quan sát, nghe - GV treo mẫu chữ số 6, 7, 8, 9, 10 và 
cụm từ bế bé. Yêu cầu HS quan sát. - Viết bài
- GV hướng dẫn cách tô vào vở tập viết - HS thực hiện
- Yêu cầu HS viết vào vở
- Theo dõi, nhận xét.
 Tiết 2
3. Hoạt động vận dụng
HĐ1. Tìm hiểu nội dung tranh (15’)
Câu chuyện: Búp bê và dế mèn
+ GV kể chuyện, đặt câu hỏi và trả lời - Lắng nghe
Lần 1: GV kể toàn bộ câu chuyện - Nghe và trả lời câu hỏi
Lần 2: GV kể từng đoạn và đặt câu hỏi
Đoạn 1: Từ đầu đến tiếng hát + Bà quét nhà, rửa bát, nấu cơm.
+ Búp bê làm những việc gì? + Nghe thấy tiếng hát
+ Lúc ngồi nghỉ búp bê nghe thấy gì?
Đoạn 2: tiếp cho đến tặng bạn đấy + Tiếng hát của dế mèn
+Tiếng hát búp bê nghe thấy là của ai? +Vì thấy bạn bận rộn
+Vì sao dế mèn hát tặng búp bê?
Đoạn 3: Còn lại + Cảm thấy hết mệt
+ Búp bê thấy thế nào khi nghe dế mèn 
hát?
HĐ2. Học sinh kể chuyện (17’) - HS thực hiện theo hướng dẫn.
- GV yêu cầu HS quan sát tranh kể lại 
từng đoạn - Một số HS trình bày
- GV gọi một số HS kể theo đoạn, cả - Nhận xét
bài
- GV nhận xét, tuyên dương
* Củng cố, dặn dò (3’)
+ GV nhắc lại ND:
- Đọc, viết đúng âm đã học. Kể được 
chuyện theo nội dung bức tranh. -HS đọc lại toàn bài.
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
Điều chỉnh sau bài dạy: ................................
 ..
 .
 .
 Ngày soạn: 5/9
 Ngày dạy: 10/9
Tiết 3,4: Tiếng Việt
 LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH CỦNG CỐ CÁC KĨ NĂNG (2 tiết)
I. Yêu cầu cần đạt
1. Năng lực: 
+ Nắm vững cách đọc âm a, b, c, e, ê, thanh huyền, thanh sắc; đọc đúng tiếng từ ngữ, 
câu có âm a, b ,c, e, ê, thanh huyền, thanh sắc; trả lời được các câu hỏi liên quan đến 
nội dung bài đã đọc.
+ PT kĩ năng viết thông qua viết từ ngữ chứa một số âm - vần chữ đã học. 
2. Phẩm chất: Giúp học sinh cảm nhận tình cảm tốt đẹp gia đình, kính trọng những 
người trong gia đình.
II. Đồ dùng dạy học:
1. Giáo viên: Chữ mẫu a,b,c,e,ê
2. Học sinh: Vở ô li
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
 Tiết 1
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động(3’)
- Cho HS đọc lại âm đã học và từ ngữ -Thực hiện theo hướng dẫn
chứa âm đã học
- GV nhận xét, giới thiệu bài e, ê.
2. Hoạt động thực hành
HĐ1.Đọc âm, tiếng, từ.(16’)
+ Đọc âm - HS đọc CN-N-ĐT
- GV viết các âm a, b, c, e, ê lên bảng, yêu 
cầu HS đọc. 
- GV gọi HS - HS ghép lại và đọc
- GV theo dõi sửa lỗi phát âm cho HS 
+ Đọc tiếng, từ ngữ - HS đọc
- GV cho HS ôn đọc lại các tiếng từ bài 1 - HS ghép và đọc CN- N- ĐT
đến bài 5
- GV gọi HS đọc trơn
- Yêu cầu HS ghép các tiếng chứa âm a, 
b, c, e, ê đã học
- Nhận xét
HĐ2. Đọc câu (16’)
- GV yêu cầu HS quan sát lại các câu 
trong tuần đã học: - Cả lớp đọc theo ĐT
 Nam và Hà ca hát; Bà cho bé búp bê; 
Nam với bố câu cá; Bé kể mẹ nghe về bạn 
bè; bà bế bé. - GV ghi bảng, gọi HS đánh vần- đọc trơn
- Nhận xét
(Trong hoạt động này GV có thể linh hoạt - Học sinh đọc, chép bài vào vở.
đặt thêm các câu hỏi để tương tác giữa 
GV-HS-HS-GV) - Học sinh nộp bài.
+ Cho học sinh đọc, chép bài vào vở.
- GV quan sát giúp đỡ HS.
- GV nhận xét bài.
 Tiết 2
3. Hoạt động thực hành (32’)
HĐ.1. Viết bảng con
- Treo bảng phụ các âm đã học trong tuần, 
yêu cầu HS quan sát nhắc lại một số nét 
 - Học sinh nêu
có trong các chữ đã học.
 VD: nét cong kín trong chữ a, nét khuyết 
- GV có thể nhắc lại nếu HS quên cách 
 trên trong chữ b
viết.
- Cho HS viết lại vào bảng con một số 
 - Viết bảng con
chữ có nét khó như: b, e
+ Giáo viên nhận xét, sửa sai
HĐ2. Viết vở
 - Quan sát, đọc CN- ĐT
- GV đưa ra các chữ, tiếng, từ cần viết, 
yêu cầu HS đọc
 -HS chú ý.
- HD HS cách viết, tư thế và cách ngồi 
 - Học sinh đọc, chép bài vào vở.
viết
+ Cho học sinh đọc, chép bài vào vở.
 - Học sinh nộp bài.
- GV quan sát giúp đỡ HS.
- GV nhận xét bài.
 - HS nghe
*Củng cố, dặn dò(3’)
+ GV nhắc lại ND:
- Đọc, viết đúng âm, tiếng, từ. Trình bày 
các âm vào vở.
- HS đọc lại bài
 - HS đọc lại
- Nhận xét giờ học
Điều chỉnh sau bài dạy: ................................
 ..
 .
 . TUẦN 2: 
 Ngày soạn: 12/9
 Ngày dạy: 13/9
Tiết 2,3: Tiếng việt
 Bài 6: O, o, ? (2 tiết)
I. Yêu cầu cần đạt
1. Năng lực
 - Đọc: Nhận biết và đọc đúng âm o; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, câu có âm o và thanh 
hỏi; hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
 - Viết: Viết đúng chữ o và đấu hỏi; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chữ o và dấu hỏi.
 -Nghe và nói: Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm o và thanh hỏi có 
trong bài học. Phát triển kỹ năng nói lời chào hỏi. Phát triển kỹ năng quan sát, nhận 
biết nhân vật, suy đoán nội dung tranh minh hoạ
 (chào mẹ khi mẹ đón lúc tan học và chào ông, bà khi đi học về)
 2. Phẩm chất: - Biết chào hỏi, lễ phép với ông bà, bố mẹ
 - Yêu quý các vật nuôi.
II. Đồ dùng dạy học: Ti vi, Mẫu chữ O
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
 TIẾT 1
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1. Hoạt động khởi động (3’)
- Cho HS chơi trò chơi : Hộp quà bí -HS chọn hộp quà và đọc các chữ có 
mật(Trong hộp có các chữ e,ê, bé, bế) trong đó
- GV HD chơi
- Nhận xét, tuyên dương
2. Hoạt động khám phá
HĐ1. Nhận biết (5’)
- Cho HS quan sát tranh và trả lời các câu 
hỏi: Em thấy gì trong tranh? 
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới -HS trả lời
tranh và HS nói theo. 
- GV đọc và yêu cầu HS dọc theo. - HS nói theo.
- GV đọc từng cụm từ để HS đọc theo. - HS đọc
- GV và HS lặp lại nhận biết một số lần: - HS đọc
Đàn bò, gặm cỏ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm o, - HS đọc
thanh hỏi, giới thiệu chữ o, dấu hỏi. 
HĐ2. Đọc (13’) -HS lắng nghe
+ Đọc âm
- GV đưa chữ o lên bảng để giúp HS nhận 
biết chữ o trong bài học này.
- GV đọc mẫu âm o. -HS lắng nghe
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc âm o, -HS quan sát
sau đó từng nhóm và cả lớp đọc đồng thanh -HS lắng nghe
một số lần. - HD đọc CN – N – ĐT + Đọc tiếng .
- GV đọc tiếng mẫu 
- GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu bò, cỏ. - HS lắng nghe
- GV yêu cầu một số (4 5) HS đánh vần - HS lắng nghe
tiếng mẫu bò, cỏ - HS đánh vần tiếng mẫu bò cỏ (bờ - o 
 bo huyền bò; cờ - o hỏi cỏ). Lớp đánh 
-GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn vần đồng thanh tiếng mẫu.
tiếng mẫu. Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng - HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc 
mẫu. trơn đồng thanh tiếng mẫu. 
- Đọc tiếng trong SHS 
+ Đọc tiếng chứa âm o ở nhóm thứ nhất
 .GV đưa các tiếng chứa âm o ở nhóm thứ 
nhất: bỏ, bó, bỏ, yêu cấu HS tìm điểm chung .HS tìm
(cùng chứa âm o).
. Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vấn tất cả 
các tiếng có cùng âm đang học. .HS đánh vần
. Một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng có 
cùng âm o đang học. .HS đọc
- Tương tự đọc tiếng chứa âm o ở nhóm thứ 
hai: cỏ, có, cỏ
-GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm o 
đang học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi HS -HS đọc
đọc trơn một dòng.
- GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
*Ghép chữ cái tạo tiếng -HS đọc
+ HS tự tạo các tiếng có chứa o.
+ GV yêu cầu 3- 4 HS phân tích tiếng, 2- 3 +HS tự tạo
HS nêu lại cách ghép. +HS trả lòi
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới 
ghép được. +HS đọc
+ Đọc từ ngữ
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng 
từ ngữ: bò, cỏ, cỏ. -Hs lắng nghe và quan sát
- GV nêu yêu cầu nói tên người trong tranh. 
- GV cho từ bò xuất hiện dưới tranh và nêu -HS nêu
ND tranh.
- Cho HS phân tích và đánh vần tiếng bò, - HS nghe
đọc trơn từ bò.
- GV thực hiện các bước tương tự đối với -HS phân tích đánh vần, đọc trơn.
cò, cỏ.
-Cho HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một 
từ ngữ. 3 -4 lượt HS dọc. 2 - 3 HS đọc trơn 
các từ ngữ. Lớp đọc đồng thanh một số lấn, -HS đọc
+ Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- Từng nhóm và sau đó cả lớp đọc đồng 

File đính kèm:

  • docxkhbd_tieng_viet_lop_1_sach_ket_noi_tri_thuc_ca_nam.docx
  • docxTuần 0.docx
  • docxTuần 1.docx
  • docxTuần 2.docx
  • docxTuần 3.docx
  • docxTuần 4.docx
  • docxTuần 5.docx
  • docxTuần 6.docx
  • docxTuần 7.docx
  • docxTuần 8.docx
  • docxTuần 9.docx
  • docxTuần 10.docx
  • docxTuần 11.docx
  • docxTuần 12.docx
  • docxTuần 13.docx
  • docxTuần 14.docx
  • docxTuần 15.docx
  • docxTuần 16.docx
  • docxTuần 17.docx
  • docxTuần 18.docx
  • docxTuần 19.docx
  • docxTuần 20.docx
  • docxTuần 21.docx
  • docxTuần 22.docx
  • docxTuần 23.docx
  • docxTuần 24.docx
  • docxTuần 25.docx
  • docxTuần 26.docx
  • docxTuần 27.docx
  • docxTuần 28.docx
  • docxTuần 29.docx
  • docxTuần 30.docx
  • docxTuần 31.docx
  • docxTuần 32.docx
  • docxTuần 33.docx
  • docxTuần 34.docx
  • docxTuần 35+36.docx